Gói thầu: Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Bản Pho, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Bính |
| Tên gói thầu | Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Bản Pho, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách thị xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 20:23:00 đến ngày 2021-11-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Bản Pho, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Bản Pho, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục ngân sách thị xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản dấu đỏ hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Xã Thanh Bình thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa, Địa chỉ: 091 Xuân Viên, thị xã Sa Pa, Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,997 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,997 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,9685 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,965 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,384 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,384 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,456 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,84 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn ốp trần DLN 04L/22W | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ Aptomat loại 1 pha 63 Ampe | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Tháo dỡ công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 18 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 19 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa đặt nổi luồn dây 28x10 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 23 | Tháo dỡ ống nhựa đặt nổi luồn dây 15x10 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 24 | Tháo dỡ hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 25 | Tháo dỡ tủ điện 300x200x150mm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 63 Ampe | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 39 | ống nhựa đặt nổi luồn dây 28x10 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 40 | ống nhựa đặt nổi luồn dây 15x10 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | 1m2 |
| 45 | Đệm cát lót | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 46 | Rải Nilong | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,988 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | m3 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hộp 90x90x1.8 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | 1m2 |
| 54 | Gia công Khung lưới thép B40, Thép V50x50x4 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung lưới thép | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi