Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 23:22:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành 1-6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông trục xã từ anh Minh thôn Vô Hối Đông đến nhà anh Minh thôn Vô Hối Tây đến nhà ông Ly thôn Khúc Mai, xã Thụy Thanh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh
Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,0592 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Theo HSTK | 8,0874 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0809 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải | Theo HSTK | 0,0809 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn, hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,3454 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển hữu cơ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,3454 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hữu cơ 1.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,3454 | 100m3/1km |
| 9 | San hữu cơ tại bãi thải | Theo HSTK | 1,3454 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, tường chắn, rãnh - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,044 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4564 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,767 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,767 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 8,767 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,3295 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 5,285 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát lề gia cố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 2,2457 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 6,0047 | 100m3 |
| 19 | Nilon chống nước | Theo HSTK | 6.478,1745 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK | 6,0724 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 741,4668 | m3 |
| 22 | Bê tông lề gia cố M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 287,0602 | m3 |
| 23 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 24 | Cột biển báo D88,3mm | Theo HSTK | 42,7 | m |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSTK | 14 | cái |
| 26 | Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,75 | m3 |
| 27 | Làm gồ giảm tốc Carboncor Asphalt, dày 3cm | Theo HSTK | 0,5568 | 100m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK | 23,664 | m2 |
| 29 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo HSTK | 60 | công |
| 30 | Biển báo thi công | Theo HSTK | 8 | cái |
| 31 | Rào chắn thép hộp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 32 | Đèn báo | Theo HSTK | 4 | cai |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 130,0976 | m3 |
| 34 | Bê tông ô cây M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,428 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo HSTK | 2,0856 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất ô cây | Theo HSTK | 63,2 | m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 38 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Theo HSTK | 9,0882 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 9,0882 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển 1.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 9,0882 | 100m3/1km |
| 41 | San đá bãi thải | Theo HSTK | 9,0882 | 100m3 |
| 42 | Đào móng , Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7975 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7975 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,7975 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,7975 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 27,0474 | 100m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 10,819 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 22,3166 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,2633 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 28,2827 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,9015 | m3 |
| 52 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1441 | tấn |
| 53 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 95,3331 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 9,1584 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đk | Theo HSTK | 0,7378 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,5187 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,284 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 28 | cái |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 28 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 28 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 2,2896 | 10 tấn/1km |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1617 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,1188 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,0407 | 100m3 |
| 66 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 4,07 | m3 |
| 67 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1886 | 100m3 |
| 68 | Phá đập tạm | Theo HSTK | 0,1886 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,1886 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,1886 | 100m3/1km |
| 71 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 0,1886 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình giao thông và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Xây dựng công trình giao thông có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành 1-6 tấn | Nâng hạ | 1 |
| 8 | Máy ủi | San gạt | 1 |
| 9 | Máy lu 8-10 tấn | Đầm chặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi