Gói thầu: Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sông Cầu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 06:37:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,210,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng dân dụng trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng trường học trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật ; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (Thể tích) gàu ≥ 0,8m³; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô Tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc xe máy chuyên dung trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sủ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp công trình TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ XUÂN LÂM 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chức năng thi công Công trình giao thông, thủy lợi do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật và các thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, thị xã Xuân Cầu, tỉnh Phú Yên.
Điện Thoại: 02573 728230
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0905785039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 04 Lê Lợi, Phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH TVXD&TM Nhật Minh. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 04 Lê Lợi, Phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục: Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 55,167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 17,683 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 23,652 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 32,563 | m3 |
| 10 | Xây móng bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 15,14 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | 0,641 | tấn | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,834 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,673 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 31,911 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 h | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9,183 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,895 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,314 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,357 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 20,359 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,389 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | 2,381 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 19,083 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,875 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,35 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 50,557 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8,113 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 46,121 | m3 |
| 42 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 167,512 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm, sê nô | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 234,137 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 167,512 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 75,585 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 17,208 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 27,973 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can hành lang, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốc | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6,002 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10 dày 2mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,067 | 100m2 |
| 56 | Sơn sắt thép lan can, xà gồ, giằng, vì kèo 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 153,624 | m2 |
| 57 | Sơn cửa sắt, hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 99,63 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 264,62 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 36,85 | m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 118,44 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường gạch 10x40cm (cắt từ gạch 40x40) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 12,195 | m2 |
| 62 | Ốp viền tường gạch 10x25cm (cắt từ gạch 25x40) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 7,403 | m2 |
| 63 | Trát granitô thành bồn hoa dày 2,5cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6,825 | m2 |
| 64 | Láng bậc cấp không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granito | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 50,06 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc cấp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 50,06 | m2 |
| 66 | Lát gạch lá nem 20x20 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 101,08 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 66,781 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, lam treo, giằng dày 1cm M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 51,423 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 203,063 | m2 |
| 70 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 335,05 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, chân móng, cột vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 162,204 | m |
| 72 | Kẻ room tường | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 74,4 | m |
| 73 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 74 | Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x1200 (Bao gồm VL+NC) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 174,84 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 299,035 | m2 |
| 76 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 336,562 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 486,107 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 522,667 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,07 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút đk 90mm thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D100: | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ PCCC bao gồm (01 bảng tiêu lệnh, 01 giá đỡ, 01 bình CO2 5kg, 01 bình bột 4kg) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | Hạng Mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 100x100mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước 120x120mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 106 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 446 | m |
| 23 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 24 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng phi 16 dài 2,4m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 27 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | 1 | bộ | |
| C | Hạng Mục: Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34-21mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi xả D21 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D100 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,925 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cốc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính R=64m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loai dây đồng M 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18,014 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,522 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | SX bê tông ống buy đk >70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 7 | SX bê tông tấm đan, mái hăt, lanh tô… đúc sẵn đá 1x2 M200 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 28,637 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng dân dụng trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng trường học trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện. | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1 | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật ; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | Dung tích (Thể tích) gàu ≥ 0,8m³; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe ô tô Tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Cần cẩu ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc xe máy chuyên dung trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sủ dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt sắt 5KW | Sủ dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 14KW | Sủ dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Sủ dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sủ dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Sủ dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sủ dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Sủ dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi