Gói thầu: Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152494-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH
Tên gói thầu Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211152483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sông Cầu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 06:37:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,210,754 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng dân dụng trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng trường học trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật ; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (Thể tích) gàu ≥ 0,8m³; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô Tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc xe máy chuyên dung trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14KW
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sủ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05XL: Thi công xây lắp công trình
TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ XUÂN LÂM
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sông Cầu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH , địa chỉ: Lô 65, Đường Võ Thị Sáu, Khu phố 5, Phường Phú Đông, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, thị xã Xuân Cầu, tỉnh Phú Yên. Điện Thoại: 02573 728230 Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0905785039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phước Lộc An; Địa chỉ: 15/01 Lê Thành Phương, Phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH TVXD&TM Nhật Minh. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Phước Lộc An; Địa chỉ: 15/01 Lê Thành Phương, Phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH , địa chỉ: Lô 65, Đường Võ Thị Sáu, Khu phố 5, Phường Phú Đông, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, thị xã Xuân Cầu, tỉnh Phú Yên. Điện Thoại: 02573 728230 Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0905785039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chức năng thi công Công trình giao thông, thủy lợi do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật và các thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm, thị xã Xuân Cầu, tỉnh Phú Yên. Điện Thoại: 02573 728230 Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0905785039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 04 Lê Lợi, Phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH TVXD&TM Nhật Minh. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: Số 04 Lê Lợi, Phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục: Phần xây lắp
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,394100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT55,167m3
3Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT17,683m3
4Bê tông móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT23,652m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,693tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,714tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,166tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,95100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT32,563m3
10Xây móng bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3,123m3
11Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT15,14m3
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,393tấn
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 0,641tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,542100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,834100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,673100m3
17Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT31,911m3
18Bê tông nền đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,796m3
19Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 hĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,26m3
20Bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9,183m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,182tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 0,895tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3,314tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,357100m2
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,094100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT20,359m3
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,522tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,389tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao 2,381100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT19,083m3
31SXLD cốt thép sàn mái đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,875tấn
32SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,144tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3,35100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,695m3
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,126tấn
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,16tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,538100m2
38Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT50,557m3
39Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8,113m3
40Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,872m3
41Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT46,121m3
42Ngâm nước ximăng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT167,512m2
43Quét flinkote chống thấm, sê nôĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT234,137m2
44Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT167,512m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT75,585m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT17,208m2
47Lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT27,973m2
48Sản xuất lan can hành lang, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,096tấn
49Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6,002m2
50Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,671tấn
51Gia công giằng mái thépĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,187tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,671tấn
53Lắp dựng giằng thépĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,187tấn
54Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10 dày 2mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,989tấn
55Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,067100m2
56Sơn sắt thép lan can, xà gồ, giằng, vì kèo 3 nước bằng sơn tổng hợpĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT153,624m2
57Sơn cửa sắt, hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợpĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT99,63m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT264,62m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT36,85m2
60Ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT118,44m2
61Ốp chân tường gạch 10x40cm (cắt từ gạch 40x40)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT12,195m2
62Ốp viền tường gạch 10x25cm (cắt từ gạch 25x40)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT7,403m2
63Trát granitô thành bồn hoa dày 2,5cm M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6,825m2
64Láng bậc cấp không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT50,06m2
65Láng granitô bậc cấpĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT50,06m2
66Lát gạch lá nem 20x20Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT101,08m2
67Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT66,781m2
68Trát lanh tô, lam treo, giằng dày 1cm M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT51,423m2
69Trát xà dầm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT203,063m2
70Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT335,05m2
71Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, chân móng, cột vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT162,204m
72Kẻ room tườngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT74,4m
73Miết mạch tường đá loại lồi chân móngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT10,85m2
74Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x1200 (Bao gồm VL+NC)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT174,84m2
75Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT299,035m2
76Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT336,562m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT486,107m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT522,667m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,07100m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,366100m
81Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,052100m
82Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,052100m
83Lắp đặt cút đk 90mm thoát nước máiĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT14cái
84Lắp đặt cầu chắn rác D100:Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT14cái
85Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT14cái
86Lắp đặt bộ PCCC bao gồm (01 bảng tiêu lệnh, 01 giá đỡ, 01 bình CO2 5kg, 01 bình bột 4kg)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3bộ
B Hạng Mục: Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT26cái
5Lắp đặt cầu chì 5AĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT26cái
6Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạchĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt aptomat 1P-30AĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat 1P-50AĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt aptomat 1P-75AĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT24hộp
15Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 100x100mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước 120x120mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT21hộp
17Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x16mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT68m
18Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x10mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT56m
19Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x6mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT89m
20Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x4mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT37m
21Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT106m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT446m
23Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT330m
24Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,1100m
26Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng phi 16 dài 2,4mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cọc
27Lắp đặt xà thép loại 2 sứ1bộ
C Hạng Mục: Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,245100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,455100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,175100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT7cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT7cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34-21mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT14cái
14Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt van nhựa đk 34mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt van nhựa đk 27mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt vòi xả D21Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6bộ
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1bể
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,535100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,145100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,146100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT16cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nữĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3bộ
36Lắp đặt lavaboĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8bộ
37Lắp đặt phễu thu D100Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6cái
D Hạng mục: Chống sét
1Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT11,925m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cốc, độ chặt K = 0,90Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,119100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8cọc
4Lắp đặt kim thu sét, bán kính R=64mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loai dây đồng M 50mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT53m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,1100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm, đường kính 60mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,02100m
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa đk 27mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4cái
11LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1bộ
E Hạng mục: Phần hầm tự hoại
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18,014m3
2Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,452m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4,522m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,977100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,035tấn
6SX bê tông ống buy đk >70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3,35m3
7SX bê tông tấm đan, mái hăt, lanh tô… đúc sẵn đá 1x2 M200Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,677m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT28,637m2
10Làm tầng lọc đá dămĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,014100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,008100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,006100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,06100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng dân dụng trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hoặc 02 hợp đồng) xây dựng trường học trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Trong đó có 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) có giá trị ≥ 1.400.000.000 VND trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện. 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật Điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật ; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào Dung tích (Thể tích) gàu ≥ 0,8m³; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe ô tô Tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Cần cẩu ô tô Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hoặc xe máy chuyên dung trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sủ dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cắt sắt 5KW Sủ dụng tốt1
6 Máy hàn 14KW Sủ dụng tốt1
7 Máy hàn 23KW Sủ dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sủ dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1KW Sủ dụng tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5KW Sủ dụng tốt3
11 Máy trộn bê tông 250L Sủ dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->