Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152443-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211152365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 06:35:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,884,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.332712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn rình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. (Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị 3ta
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250A.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥2.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
15-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị 01 tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non xã Đức Bác, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Xã Đức Bác - Huyện Sông Lô - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô. Địa chỉ: xã Đức Bác, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0363914531 Số fax: 0363914531 Địa chỉ E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng TNT. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc (thẩm tra).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỨC BÁC HUYỆN SÔNG LÔ TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Xã Đức Bác - Huyện Sông Lô - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô. Địa chỉ: xã Đức Bác, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0363914531 Số fax: 0363914531 Địa chỉ E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô. Địa chỉ: xã Đức Bác, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0363914531 Số fax: 0363914531 Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Bác, huyện Sông Lô. Địa chỉ: xã Đức Bác, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0363914531 Số fax: 0363914531 Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Lô. Số điện thoại: 02113 638 468 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V582,6891m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V229,616m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V605,53m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4791m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0042tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1185tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6376tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,118tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3061tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9451tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0117tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8544tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0086tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3812tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8358tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6931tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,0004tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5664tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,106tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9715tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,5562tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V210,74m2
26Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V312,29m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2.330,12m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.458,43m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V168,88m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,27m2
32Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9991m3
33Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4295m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1751m3
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,3467m3
36Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0609m3
37Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4088m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7879m3
39Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3107m3
40Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,9549m3
41Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,963m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,7876m3
43Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,405m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3118m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8816m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8971m3
47Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7906m3
48SXLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
49SXLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
50Sản suất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m2
51Sản xuất VKMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
52Bù chênh giá kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V244,44m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9972tấn
54Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,4644tấn
55Trụ thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Quả cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2481 cấu kiện
58Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V244,44m2
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V137,713m2
60Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V3.284,4kg
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7498tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7498tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V871,72m2
64Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V109m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V304,68721m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,22m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.802,5245m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,088m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.978,111m2
70Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V265,897m2
71Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.518,0964m2
72Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,6968m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
74Đắp đầu đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
75Đắp mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V489,664m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,15m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,952m2
79Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,12m2
80Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V291,283m2
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6075m2
83Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7675m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,6342m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,9232m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V173,1072m2
87Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9712m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.110,398m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.762,468m2
90Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19quả
91Ống nhựa PVC đk: 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,1m
92Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
93Đai NhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
94Bật ThépMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
B HẠNG MỤC:ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Mặt đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112mặt
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.785m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại CXV-(3x16+1x10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V960m
19Móc treo quật trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Sứ quảMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25cuộn
22Đấu nối hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bình sứ lồng chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V19cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
5Kẹp nối dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V4
6Bu lông đai ốc + vòng đệm M10x10Mô tả kỹ thuật theo chương V12
7Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
9Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V124m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
13Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
30Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
35Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
36Phễu ThuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V40tuýp
38Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
47Máy bơm nước 750wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.332712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.665424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 rình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. (Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.2
5 Máy đầm cóc. 3ta1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 250A.2
7 Ô tô tải ≥ 6,0 tấn.2
8 Máy cắt uốn thép ≥2.5Kw1
9 Máy mài ≥1.0Kw.1
10 Máy bơm nước ≥0,75Kw.1
11 Máy cắt gạch ≥1,7Kw.1
12 Máy khoan ≥0,5Kw.1
13 Máy phát điện 3kw1
14 Máy thủy bình đo cao1
15 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. 01 tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->