Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp vật tư nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU BÔNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NHA HỐ |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cung cấp vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:40:00 đến ngày 2020-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân chuồng | 72,67 | Tấn | - Đã được ủ hoai mục. - Là phân trâu bò hoặc dê cừu. - Độ ẩm | ||
| 2 | Phân Urea | 3.275 | Kg | - Hàm lượng Nitơ: ≥ 46%. - Biuret: ≤1% - Độ ẩm: ≤0,5%; - Độ tinh khiết ≥ 99.5%; - Hình dạng: Hạt màu trắng, hoặc hơi ngà vàng không có tạp chất bẩn nhìn thấy được, hoà tan tốt trong nước. | ||
| 3 | Phân Kaliclorua | 3.050 | Kg | - Bột màu trắng, hồng hoặc xám vị mặn; không mùi. - Độ tinh khiết: ≥ 96%. - K2O: ≥ 60%. -.Cl: 45%-47%. - Na: 0.6%. - Mg: 0.12%. - pH: 7.0. - Độ ẩm (H2O): ≤ 0.5% | ||
| 4 | Supe lân | 7.500 | Kg | - Dạng bột mịn màu xám xanh, xám sẫm. - P2O5 hữu hiệu: 16 ÷ 16,5% - P2O5 tự do : ≤ 4% - Độ ẩm : ≤ 13% H2O | ||
| 5 | Ammonium Sulfate (SA) | 85,71 | Kg | - Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99 % - N: ≥ 20.5% - S: ≥ 24% - H2SO4: ≤ 0.05% - pH: ≤ 4.0-6.0 - % Không tan trong nước: ≤ 0.4 % max - Độ ẩm: ≤ 1% | ||
| 6 | Dithane Z 80WP | 13 | Kg | Zineb, 100gr/gói | ||
| 7 | Topsin M 70 WP | 20 | Kg | Thiophanate-methyl, 100gr/gói | ||
| 8 | Antracol 70 WP | 20 | Kg | Propineb, 100gr/gói | ||
| 9 | Activo super 648WP | 14 | Kg | Propineb + Trifloxystrobin, 8gr/gói | ||
| 10 | Dithane M-45 80WP | 20 | Kg | Mancozeb, 250gr/gói | ||
| 11 | Melody duo 66.75WP | 20 | Kg | Iprovalicarb + Propineb, 100gr/gói | ||
| 12 | Vivil 100SC | 20,45 | Kg | Hexaconazole, 100ml/chai | ||
| 13 | Manage 5 WP | 20 | Kg | Imibenconazole, 100gr/gói | ||
| 14 | Alpine 80WG | 10 | Kg | Fosetyl-aluminium, 100gr/gói | ||
| 15 | Profiler 711.1WG | 10 | Kg | Fluopicolide + Fosetyl alumilium, 100gr/gói | ||
| 16 | Danjiri 10 SC | 20 | Lít | Ethaboxam, 50ml/chai | ||
| 17 | Daconil 500SC | 10 | Lít | Chlorothalonil, 100ml/chai | ||
| 18 | Radiant 60SC | 5 | Lít | Spinetoram, 15ml/gói | ||
| 19 | Takare 2EC | 10 | Lít | Karanjin, 100ml/chai | ||
| 20 | Rholam Super 50SG | 10 | Lít | Emamectin benzoate + Matrine, 10ml/gói | ||
| 21 | Tungatin 10EC | 9,9 | Lít | Abamectin, 450ml/chai | ||
| 22 | Angun 5 WG | 10 | Kg | Emamectin benzoate, 10gr/gói | ||
| 23 | Strepa 100WP | 10 | Lít | Streptomycin sulfate, 100 g/gói | ||
| 24 | Cosmos 2SL | 10 | Lít | Ningnanmycin, chai 250 ml | ||
| 25 | Quiluxny 55,5EC | 15 | Lít | Emamectin benzoate, 100 ml/chai | ||
| 26 | Sat 4 SL | 10 | Lít | Cytosinpeptidemycyn, gói 20 ml | ||
| 27 | Vôi bột | 10 | Tấn | Thành phần: CaCO3 ≥ 97% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi