Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Thạch Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 04:46:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,686,449,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Thạch Hà Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax: 02393.855112
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây ACSR70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11.779 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 210 | Sợi |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 124 | Quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 86 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 89 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 79 | Chuỗi |
| 7 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 8 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Cặp cáp 70, CC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 282 | Cái |
| 11 | Ống nối ÔN -70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 210 | Cái |
| 13 | Cầu dao cách ly 3 pha, 38,5kV-630A, bao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Tủ PP hạ thế - 200A, 3 lộ ra (3x100A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 21 | Tủ PP hạ thế - 250A, 3 lộ ra (3x100A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 22 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (3x150A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (3x200A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| 24 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (3x250A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Tủ |
| 25 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 246 | Quả |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 222 | Quả |
| 27 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 29 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 288 | m |
| 30 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 324 | m |
| 31 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 126 | m |
| 32 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 245 | m |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | m |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | m |
| 35 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 36 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| 37 | Dây đồng mềm M35mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 375 | m |
| 38 | Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 120 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 375 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 150 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 92 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 70 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 47 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 48 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 49 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 535 | Cái |
| 50 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Mô tả tại chương V của HSMT | 156 | Cái |
| 51 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | Cái |
| 52 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 57 | Cái |
| 53 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | Cái |
| 54 | Cáp Cu/PVC1x4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 180 | Sợi |
| 55 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.923 | m |
| 56 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3.905 | m |
| 57 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 7.209 | m |
| 58 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 430 | Bộ |
| 60 | Kẹp treo cáp KT4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 166 | Bộ |
| 61 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 308 | Bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 132 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | Cái |
| 64 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 346 | Cái |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT N.I-12-190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột BTLT N.I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cột |
| 3 | Cột BTLT N.I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Cột |
| 4 | Cột BTLT N.I-14-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Cột |
| 5 | Cột BTLT N.I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT N.I-16-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT N.I-18-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột BTLT N.I-18-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa RC-8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà cầu dao XCD-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Thang sắt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác lệch 2 tầng 22kV XÐ22-4L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-2D | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV XÐV35-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-2D | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 35kV XNÐ35-2N | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 26 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-3D | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà néo đơn 3 pha bằng 22kV XN22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ lệch 2 pha XRL-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-2N | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-3D | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-3N | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Cổ dề néo CND-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Gằng cột đúp GC-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 38 | Gằng cột đúp GC-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 39 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Gằng cột đúp GC-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa DLTD-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Tay thao tác cầu dao TTTCD | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa DLTD-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Bịt đầu cáp BÐC35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 228 | Bộ |
| 46 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 156 | Cái |
| 47 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | Cái |
| 48 | Biển tên cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Băng dính cách Ðiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 53 | Cái |
| 50 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Mô tả tại chương V của HSMT | 44 | Cái |
| 51 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 600 | m |
| 52 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện -20x5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | m |
| 53 | Móng cột đơn MT4-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 54 | Móng cột đơn MT4-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 55 | Móng cột đơn MT4-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng cột đơn MT5-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 57 | Móng cột kép MTK-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 58 | Móng cột kép MTK-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Móng |
| 59 | Móng cột kép MTK-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng cột kép MTK-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 61 | Thi công hotline | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | HT |
| 62 | Lắp đặt Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | HT |
| 63 | Cột BTLT N.I-12-190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | Cột |
| 64 | Cột BTLT N.I-16-190-11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 65 | Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 68 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 69 | Xà rẽ đầu trạm XR-ĐT | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 71 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6(BL) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 74 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Xà phụ đỡ lèo XPL-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 78 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 79 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-3,1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 84 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 85 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 88 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 91 | Ghế cách điện GCĐ-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Ghế cách điện GCĐ-2,75 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Ghế cách điện GCĐ-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Thang săt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 23 | Bộ |
| 95 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 96 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 97 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 98 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 99 | Giá đỡ cáp lực 3 pha XCL-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 100 | Giá đỡ tủ XĐT | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 101 | Móng cột MT4-12-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | móng |
| 102 | Móng cột MT4-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | móng |
| 103 | Hòm công tơ đấu trả lại (H1) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 104 | Hòm công tơ đấu trả lại (H2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 44 | Cái |
| 105 | Hòm công tơ đấu trả lại (H4) | Mô tả tại chương V của HSMT | 53 | Cái |
| 106 | Hòm công tơ đấu trả lại (HTB) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 107 | Hòm công tơ đấu trả lại (H3F) | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 108 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 109 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 110 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 111 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3F | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 112 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Vị trí |
| 114 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | cột |
| 115 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 73 | cột |
| 116 | Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cột |
| 117 | Gông cột vuông đơn CDV-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 130 | Bộ |
| 118 | Gông cột vuông kép CDV-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 119 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 225 | Bộ |
| 120 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 67 | Bộ |
| 121 | Móng cột li tâm MLT-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | Móng |
| 122 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | Móng |
| 123 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Móng |
| C | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả tại chương V của HSMT | 53 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm MBA 22-35kV (sau lắp đặt) | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | HT |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát i | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát i | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Vị trí |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Dây dẫn AC-50TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.026 | m |
| 2 | Thu hồi cột li tâm 12: LT12-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi xà néo: XN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ: XĐ-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh: CN-TH-TT | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh: CĐ-TH-TT | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV: SĐ35-TH-G | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | quả |
| 8 | Thu hồi dây néo: DN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Phá nhà trạm TBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 119 | m3 |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm trong nhà | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm treo | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì PK | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 21 | Xà phụ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | tủ |
| 24 | Chống sét van 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 25 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Cầu chì ống 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | quả |
| 27 | Cầu chì ống 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | quả |
| 28 | Cầu dao 35kV + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 29 | Chuỗi néo polymer 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 31 | Sứ đứng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 50 | Quả |
| 32 | Sứ đứng 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 89 | Quả |
| 33 | Sứ đứng polymer 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Quả |
| 34 | Sứ xuyên tường | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Quả |
| 35 | Cáp lực hạ áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 36 | Cáp lực hạ áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 56 | m |
| 37 | Thanh cái đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | m |
| 38 | Thanh cái bọc cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 87 | m |
| 39 | Dây nhôm lõi thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 114 | m |
| 40 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 41 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cột |
| 42 | Cột bê tông vuông | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 43 | Trụ bê tông đỡ cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | cột |
| 44 | Dây dẫn bọc AV50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4.396 | m |
| 45 | Dây dẫn bọc AV35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 928 | m |
| 46 | Cáp vặn xoắn XLPE2x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 347 | m |
| 47 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.181 | m |
| 48 | Thu hồi dây XLPE4x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 263 | m |
| 49 | Thu hồi dây XLPE4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.358 | m |
| 50 | Thu hồi dây XLPE4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 220 | m |
| 51 | Thu hồi dây XLPE4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 220 | m |
| 52 | Cột bê tông LT-10m | 1 | Cột | |
| 53 | Thu hồi cột H6,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 54 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cột |
| 55 | Thu hồi cột LT7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Cột |
| 56 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 57 | Xà đỡ 1 pha cột vuông | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Bộ |
| 59 | Xà néo 1 pha cột vuông | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 61 | Xà néo 3 pha cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 62 | Xà néo 1 pha cột tròn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Xà néo 2 pha cột tròn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| E | Phần tháo hạ lăp đặt lại, thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Tủ |
| 9 | Tủ bù + giá đỡ và phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Chống sét van 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | quả |
| 11 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | quả |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | quả |
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | quả |
| 14 | Cáp lực hạ áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | m |
| 15 | Chuỗi néo polymer tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi