Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 00:07:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,83tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,83tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường).+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 13 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng nhà quản trang và nâng cấp các tuyến đường nội bộ nghĩa trang nhân dân xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào xúc, máy lu): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) và hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Kim, xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại:024.381.64.412 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 3 | Đổ tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cổng vào và phụ kiện đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4331 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0032 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6469 | m3 |
| 18 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7829 | m3 |
| 19 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8984 | m3 |
| 20 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8426 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,88 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,168 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,759 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1552 | m3 |
| 31 | Vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6676 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,017 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 43 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3757 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9494 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | tấn |
| 50 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8035 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4567 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3452 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2292 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5675 | m3 |
| 62 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,23 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6324 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8464 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,19 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1744 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,632 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,4676 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2 | m |
| 70 | Sơn trang trí trần, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7828 | m2 |
| 71 | Đắp chi tiết đầu nóc nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp con sơn gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Gia công lắp dựng tò vò màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Gia công lắp dựng cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 75 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa thép bao gồm cả phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa thép bao gồm cả phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 77 | Mua bàn thờ quan thần linh bằng gỗ hương đỏ hoặc gỗ tương đương theo yêu cầu của chủ đầu tư KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thiện |
| 78 | Mua lư hương bê tông xi măng sơn giả đồng kích thước D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Làm trần tôn xốp tấm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7288 | m2 |
| 80 | Lắp dựng tấm vách ngăn nhà vệ sinh bằng COMPACT gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4268 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6152 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7424 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,004 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 88 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1745 | m3 |
| 89 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 90 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 94 | Xà 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 95 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 96 | Dây thít INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 109 | Đế âm chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 112 | Ông nối chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D50; D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Mang sông nhựa PPR D50; D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Két nước inox 1000L + giá đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H,thiện |
| 122 | Bơm tăng áp + phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H,thiện |
| 123 | Khoan giếng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H,thiện |
| 124 | Máy bơm nước chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Tê 90 nhựa tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Tê 45 nhựa tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Cút 45 nhựa tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Cút 90 nhựa tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Mang sông D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Ga thu nước thải 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | m3 |
| 140 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 142 | Đánh bóng mặt trong bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 143 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 147 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,49 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4735 | m3 |
| 149 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 150 | Đổ nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 151 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 153 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 10x25x100 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | viên |
| 154 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1734 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 156 | Mua đất màu để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1734 | m3 |
| 157 | Đắp đất bồn hoa công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1734 | m3 |
| 158 | Trồng cây vào bồn (cây sấu hoặc cây theo yêu cầu của chủ đầu tư, đường kính cây từ 10 - 15cm) và chăm sóc đảm bảo cây sinh trưởng được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 159 | Trồng các loại cây dạng khóm vào bồn (như Ngâu, cau cảnh, bỏng đỏ,,,) và chăm sóc đảm bảo cây sinh trưởng được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| B | HẠNG MỤC :GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,742 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7958 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8664 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,212 | 100m3 |
| 7 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.553,13 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,5 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8028 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6055 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4625 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | lỗ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m3 |
| 19 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,8 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m3 |
| 23 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,4 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.458,4 | m2 |
| 25 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,096 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9299 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,176 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,83tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,83tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường).+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | >=5T | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | >= 13 kN | 1 |
| 4 | Máy phát điện | >=5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=80l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi