Gói thầu: Xây dựng mới đường và kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151868-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Xây dựng mới đường và kè
Số hiệu KHLCNT 20211117094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 07:10:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,012,668,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường và kè bê tông- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=3,5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=2,2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới đường và kè
Tuyến đường 1C (đoạn cầu KH6 - Ngã 5); hạng mục: Xây dựng mới đường và kè
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Trương Trần. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ngân. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT10cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT46cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT34cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT4cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E-HSMT10gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT46gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E-HSMT34gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E-HSMT4gốc
9Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ côngChương V E-HSMT61bụi
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,26100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2484100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT3,4929100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V E-HSMT2,7421100m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT34,0911100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT16,4451100m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT48,7616100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT9,6863100m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT2,3824100m3
19Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT5,0432100m3
20Rải cao suChương V E-HSMT45,0882100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT3,6198100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào thép kheChương V E-HSMT68,3097m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,7958tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT5,9558tấn
25Cung cấp gỗ khe co giãnChương V E-HSMT0,3136m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,4785tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmChương V E-HSMT5,3823tấn
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT856,128m3
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT145,6410m
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT9,810m
31Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Chương V E-HSMT145,6410m
32Thi công khe giãnChương V E-HSMT98m
33Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT4,8224100m
34Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,5616100m
35Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,28100m
36Cung cấp cừ tràmChương V E-HSMT5,264100m
37Cung cấp cừ bạch đàn L=7m, đkn >=6cmChương V E-HSMT1,12100m
38Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT0,5023100m2
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,0062tấn
40Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V E-HSMT0,076100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2439100m3
42Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT63cái
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,52m3
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT3cái
46Cung cấp biển chữ nhật 40x60cmChương V E-HSMT1biển
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0015tấn
48Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0384100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,144m3
50Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,51m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT9,675m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT35,25m3
53Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT172m2
54Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT107,5m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT9,8m3
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V E-HSMT17,04m3
57Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT1,6m3
58Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT252,37m2
59Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V E-HSMT72m2
60Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT144m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KÈ
1Lát gạch xi măng, XM PCB40Chương V E-HSMT1.053,36m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.053,36m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT126,936m3
4Trải cao su chống thoát nước xi măngChương V E-HSMT35,7344100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT30,1m3
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT10,175100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,9633m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT67,2936m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,9905m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,2752m3
11Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,7504m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,9759m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT36,4875m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0496tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0568tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0319tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2248tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0911tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT3,0197tấn
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,028tấn
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1213tấn
22Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0077tấn
23Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,9061tấn
24Sản xuất lắp dựng thép hình các loạiChương V E-HSMT0,3741tấn
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT0,525100m
26Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V E-HSMT16,74100m
27Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChương V E-HSMT15,66100m
28Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E-HSMT16,74100m
29Khấu hao cọc LarsenChương V E-HSMT22,5953Tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V E-HSMT3,9557tấn
31Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V E-HSMT3,9557tấn
32Khấu hao thép hình khung sàn đạoChương V E-HSMT1,1084Tấn
33Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmChương V E-HSMT30100m
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT24,3761100m3
35Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT25,3326100m2
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT20,2222100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT318,6521m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT4,6182tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,0241tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,5403tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,0792tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,1128tấn
43Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT22,869100m2
44Cao su chống thoát nước xi măngChương V E-HSMT19,3748100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT184,788m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,0752tấn
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT1,0868100m2
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT376,1797m3
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,3006tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT7,5301tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT9,8222tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT16,2701100m2
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,888m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3776100m2
55Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT6,0895tấn
56Bulong ĐK 14mmChương V E-HSMT944cái
57Thép bản đục sẵn lan can mạ kẽmChương V E-HSMT2.558,9038kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường và kè bê tông- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 đại học trở lên chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh tương tự.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít1
2 Máy đầm bàn Công suất >=3,5 HP1
3 Máy đầm dùi Công suất >=2,2 Kw1
4 Máy cắt uốn thép Công suất >=5,5 Kw1
5 Máy cắt bê tông Công suất >=7,5kW1
6 Máy hàn điện Công suất >=23 Kw1
7 Máy đào Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy ủi đất Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Xe lu Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Ô tô tự đổ Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->