Gói thầu: Gói 4: Dịch vụ vệ sinh công sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói 4: Dịch vụ vệ sinh công sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822883 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 07:39:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 đồng (Bốn trăm sáu mươi triệu đồng) (Có kèm theo HSDT bản sao công chứng: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh; biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý hợp đồng của những hợp đồng đã kết thúc và biên bản xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của những hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân viên giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi vệ sinh công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hút bụi công suất lớn dùng để hút bụi cầu thang, hành lang, thảm phòng hội thảo vv...….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy trà sàn công nghiệp công suất lớn dùng để trà sàn cầu thang, hành lang, phòng hội thảo vv...….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ phục vụ công tác lau dọn vệ sinh: giỏ đựng đồ vệ sinh, gậy lau sàn, tay gạt kính, bông lau kính, khăn bông, dao cạo sàn, biển báo, chổi, hót rác.... | |
| - Đặc điểm thiết bị | phục vụ các công tác vệ sinh trong khuôn viên Nhà trường |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Xe quét rác bằng máy đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để quét rác các khu vực đường nội bộ xung quoanh khuôn viên Nhà trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ đeo lưng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt tỉa cỏ tại các bồn cây, vỉa hè vv...khuôn viên Nhà trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cỏ đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt tỉa cỏ tại các sân, thảm cỏ vv.... khuôn viên Nhà trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thang nhôm, bộ dụng cụ cắt tỉa cây xanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác chăm sóc cảnh quan xung quoanh khuôn viên Nhà trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-xe chở rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | thu gom rác xung quoanh khuôn viên trường chở về lơi tập kết thu gom |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: Dịch vụ vệ sinh công sở Hóa chất thực tập, Dụng cụ phục vụ giảng dạy, vật tư tiêu hao, vệ sinh công sở bằng nguồn kinh phí năm 2021 của trường Đại học Điều dưỡng Nam Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu gồm: - Bảo đảm dự thầu- Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020); - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh hoàn thành. 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự; 3. Danh sách nhân sự đề xuất; 4. Chứng nhận ISO (hoặc tương đương) của doanh nghiệp cho các hạng mục mời thầu. 5. Tài liệu của hóa chất, trang thiết bị sử dụng. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Các tài lieu E-HSDT theo yêu cầu. 2. Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. 3. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu. Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ. Riêng Bảo đảm dự thầu là bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công sở
Tên bên mời thầu: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
Địa chỉ: Số 257 Hàn thuyên - TP.Nam Định - Tỉnh Nam Định
Sô Điện thoại: 0228.3643669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định; Số: 257 Hàn thuyên – Thành phố Nam Định. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định; Số: 257 Hàn thuyên – Thành phố Nam Định. - Sô Điện thoại: 0228.3643669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ chuyên gia đấu thầu năm 2021 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. - Tổ chuyên gia thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu mua sắm thường xuyên năm 2021 của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. - Số: 257 Hàn thuyên – Thành phố Nam Định. - Sô Điện thoại: 0228.3643669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế; Địa chỉ: 138A Giảng Võ – Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công sở tại Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. | Làm vệ sinh toàn bộ khu vực ngoại cảnh(vệ sinh chăm sóc ngoại cảnh, cắt tỉa cỏ, cây xanh vv...) làm vệ sinh Khu Nhà Labo – Hiệu bộ hành chính làm việc 09 tầng và khu nhà tiền lâm sàng 05 tầng, khu nhà 03 tầng và thư viện của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định (xem chi tiết yêu cầu về dịch vụ, kỹ thuật trong phần yêu cầu kỹ thuật chương V). | tháng | 12 | Xem chi tiết yêu cầu về dịch vụ, kỹ thuật trong phần yêu cầu kỹ thuật chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 đồng (Bốn trăm sáu mươi triệu đồng) (Có kèm theo HSDT bản sao công chứng: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh; biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý hợp đồng của những hợp đồng đã kết thúc và biên bản xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của những hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân viên giám sát | 1 | có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi vệ sinh công nghiệp | máy hút bụi công suất lớn dùng để hút bụi cầu thang, hành lang, thảm phòng hội thảo vv...….. | 1 |
| 2 | Máy trà sàn công nghiệp | máy trà sàn công nghiệp công suất lớn dùng để trà sàn cầu thang, hành lang, phòng hội thảo vv...….. | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ phục vụ công tác lau dọn vệ sinh: giỏ đựng đồ vệ sinh, gậy lau sàn, tay gạt kính, bông lau kính, khăn bông, dao cạo sàn, biển báo, chổi, hót rác.... | phục vụ các công tác vệ sinh trong khuôn viên Nhà trường | 9 |
| 4 | Xe quét rác bằng máy đẩy tay | dùng để quét rác các khu vực đường nội bộ xung quoanh khuôn viên Nhà trường | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ đeo lưng | cắt tỉa cỏ tại các bồn cây, vỉa hè vv...khuôn viên Nhà trường | 1 |
| 6 | Máy cắt cỏ đẩy tay | cắt tỉa cỏ tại các sân, thảm cỏ vv.... khuôn viên Nhà trường | 1 |
| 7 | Thang nhôm, bộ dụng cụ cắt tỉa cây xanh | Phục vụ công tác chăm sóc cảnh quan xung quoanh khuôn viên Nhà trường | 2 |
| 8 | xe chở rác | thu gom rác xung quoanh khuôn viên trường chở về lơi tập kết thu gom | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi