Gói thầu: Gói thầu MS-01: Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147925-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu MS-01: Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211132731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 07:59:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,340,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu MS-01: Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021
Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương Địa chỉ: Tổ 17, An Hòa, An Thới Đông, Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 02866.80.90.99 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán: Cục Nhà trường - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây Dựng Bình Đại Phát - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Bình Đại Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA DƯƠNG , địa chỉ: Tổ 17, Ấp An Hòa, Xã An Thới Đông, Huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương Địa chỉ: Tổ 17, An Hòa, An Thới Đông, Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 02866.80.90.99 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các thiết bị sau: + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 -2021. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. + Thiết bị phải đồng bộ thương hiệu, được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018 hoặc tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp …, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. 32 - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 10/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương Địa chỉ: Tổ 17, An Hòa, An Thới Đông, Cần Giờ, Tp.HCM Điện thoại: 02866.80.90.99 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 2 Địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương; Địa chỉ: Tổ 17, An Hòa, An Thới Đông, Cần Giờ, Tp.HCM ĐT: 02866.80.90.99
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Sĩ quan Lục quân 2 Địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính chủ quản trị lớp học (Máy giáo viên)P12Bộ- Mã hiệu: GP-15092- Hãng sản xuất: FPT- Thông số kỹ thuật chính:Core i7 (2.9 Ghz x8/ 8M/ 5.0 GT/s); DDR4 8GB; 128GB SSD + 1TGB HDD; DVD RW; Intel UHD Graphics 630; ATX front usb & audio with PSU 450W; USB Keyboard & Optical Mouse; Monitor: 21.5 INCH FULL HD; Win 10 Bản quyền.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
2Máy tính học viênP296Bộ- Mã hiệu: GP-15092- Hãng sản xuất: FPT- Thông số kỹ thuật chính:Intel® Core i5 (3.6 Ghz x8/ 4M/ 5.0 GT/s); DDR4 8GB; 500GB SATA (7200rpm); ATX front usb & audio with PSU 450W; USB Keyboard & Optical Mouse; Monitor: 18.5 INCH FULL HD; Win 10 Bản quyền.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
3Bộ Lưu Điện SantakP398Bộ- Mã hiệu: Santak Blazer PRO 1000- Hãng sản xuất: SANTAK- Thông số kỹ thuật chính:Công suất: 1000VA / 600W; Điện áp: 220 VAC ± 10%;Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Khả năng chịu quá tải:110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động; Cấp điện ngõ ra: 6 ổ cắm chuẩn IEC320-10A- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
4Tai nghe kèm Micro đa phương tiện chuyên dụng cho phòng học ngoại ngữP498Chiếc- Mã hiệu: 10978- Hãng sản xuất: UGREEN - Thông số kỹ thuật chính:+ Tai nghe: Công suất đầu vào tối đa: 20mW; Trở kháng vào: 32Ω ± 15%;Độ nhậy: 105dB (±4dB);Tần số: 20Hz – 20kHz.+ Micro: Kiểu micro: Electret Condenser; Trở kháng: dưới 2k Ω; Độ nhậy : -37dB (± 4dB);Tần số : 100Hz – 10,000Hz;- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
5Thiết bị chuyển mạng Switch CiscoP54Chiếc- Mã hiệu: SG300-52- Hãng sản xuất: CISCO- Thông số kỹ thuật chính:Switch Cisco: 50 x 10/100/1000 + 2 x combo Gigabit SFP; 16 MB; Support for up to 4096 VLANs simultaneously.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
6Thiết bị chuyển mạng không dâyP62Bộ- Mã hiệu: E1700- Hãng sản xuất: CISCO- Thông số kỹ thuật chính:Phát sóng không dây chuẩn N mới nhất tốc độ 300Mbps. Tích hợp 4 cổng Gigabit LAN 1000Mbps. Được trang bị 2 ăng ten rời mở rộng vùng phủ sóng.- Năm sản xuất 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
7Máy thu vật thểP72Bộ- Mã hiệu: D4110S- Hãng sản xuất: Vertex- Thông số kỹ thuật chính:Bộ cảm biến hình ảnh:1/3” CMOS;Số điểm ảnh 5.000.000 Pixel;Tốc độ hình ảnh: 25 khung hình/giây;Độ phóng ảnh: Power Zoom 108X (9X Optical +12X Digital);Tín hiệu ngõ vào: VGA, AUDIO in để kết nối với máy tính và các nguồn hình ảnh khác.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
8Máy in HPP82Chiếc- Mã hiệu: M404dn W1A53A- Hãng sản xuất: HP- Thông số kỹ thuật chính:Tốc độ in:40 trang/phút; Độ phân giải:1200 x 1200 dpi;Tính năng in mạng, đảo mặt bản sao tự động (duplex); Khổ giấy:A4, A5, B5, Letter- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
9Tủ mạng DC-RACK SYSTEM CABINETP92Chiếc- Mã hiệu: 20U-D600- Hãng sản xuất: Nam Phong- Thông số kỹ thuật chính:+ Kích thước: H.1000 x W.600 x D.600; Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100%; 01 ổ cắm nguồn 06 chấu- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
10Bàn giáo viênP102Chiếc- Mã hiệu: BH-89152- Hãng sản xuất: Hòa Phát- Thông số kỹ thuật chính: gỗ ván MDF sơn phủ Pu KT: 1400x700x760- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
11Ghế giáo viênP112Chiếc- Mã hiệu: GH-5560- Hãng sản xuất: Hòa Phát- Thông số kỹ thuật chính:ghế xoay, đệm mút bọc da cao cấp màu đen- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
12Cabin học viênP1248Chiếc- Mã hiệu: BH-8860- Hãng sản xuất: Hòa Phát- Thông số kỹ thuật chính: Bàn cabin 2 chỗ ngồi, có vách ngăn; Kích thước (DxRxC): 1.200 x 500 x 1.100 mm- Vật liệu: Gỗ cao su ghép, sơn phủ PU, dày 18 mm.- Kính trong suốt dày 5 mm.- Có ray trượt bàn phím.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
13Ghế tựa học viênP1396Chiếc- Mã hiệu: GH-6200 - Hãng sản xuất: Hòa Phát - Thông số kỹ thuật chính: khung ống Inox fi 25, nệm mút bọc PVC- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
14Máy Lạnh DAIKINP144Bộ- Mã hiệu: ATF35UV1V/ARF35UV1V- Hãng sản xuất: DAIKIN- Thông số kỹ thuật chính: Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU chế độ làm lạnh dễ chịu luồng gió thoải mái Coanda.Remote Có đèn LED.Chức năng hút ẩmHẹn giờ bật tắt máy tự khởi động lại khi có điện.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
15Dây cáp mạng Cat6P15800MétXuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
16Đầu bấm mạng RJ45P16300HộpXuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
17Switch Cisco SG95-16 portP174BộXuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
18Đầu dây nối mạng Ugreen 20311P1880CáiXuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
19Đế kỹ thuật mạng LANP1996BộXuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
20Dây điện mềm dẻo bọc nhựa PVC Cadivi: 2x1.5-(2x30/0.25)-0,6/1 kVP20320Mét-Hãng sản xuất: Cadivi-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
21Dây điện mềm dẻo bọc nhựa PVC Cadivi: 2x2.5-(2x50/0.25)-0,6/1 kVP21380Mét-Hãng sản xuất: Cadivi-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
22Dây điện mềm dẻo bọc nhựa PVC Cadivi: 3x6-(3x7/1.04)-300/500 VP22100Mét-Hãng sản xuất: Cadivi-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
23Hệ thống nẹp nhựa thẩm mỹ PVCP231Bộ-Xuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
24Bộ hỗ trợ âm thanh giao tiếp USBP2496Bộ- Mã hiệu: UG-63219- Hãng sản xuất: UGREEN - Thông số kỹ thuật chính: Tín hiệu vào: Mic: 3.5 stereo/AV: 3.5 stereo- Tín hiệu ra: Speaker: 3.5 stereo / AV out: 3.5 stereo- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
25Card chuyển đổi tín hiệu tương tự/sốP2598Chiếc- Mã hiệu: UG-DA-2215- Hãng sản xuất: UGREEN - Thông số kỹ thuật chính: Chuyển đổi tín hiệu từ các đầu phát tương tự thành tín hiệu dạng số có thể phát trong máy tính.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
26Phần mềm bản quyền chính hãng cho máy giáo viênP262Bộ- Mã hiệu: VAM-GBP28601- Hãng sản xuất: HOWYAR- Thông số kỹ thuật chính: Bao gồm phần mềm quản lý cho máy chủ (giáo viên) và máy nhánh (học viên)- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
27Phần mềm bản quyền chính hãng cho máy học viên, phần mềm cài trên máy tính học viên và chịu sự điều khiển và quản lý từ phần mềm máy giáo viên.P2796Bộ- Mã hiệu: VAM-GBP28601- Hãng sản xuất: HOWYAR- Thông số kỹ thuật chính: Bao gồm phần mềm quản lý cho máy chủ (giáo viên) và máy nhánh (học viên)- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
28Phần mềm thi trắc nghiệmP282Bộ- Mã hiệu: MR.TEST3.0- Hãng sản xuất: MR.TEST- Thông số kỹ thuật:+ Quản lý ngân hàng câu hỏi;+ Quản lý đề thi+ Thi trực tuyến+ Giám sát thi;+ Quản lý thi;+ Luyện thi;+ Chấm tự luận.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
29LED DISPLAY PANEL loại sử dụng cabinet 1000x500P2936Tấm- Mã hiệu: LMP3.91- Hãng sản xuất: Absen- Thông số kỹ thuật: Mật độ điểm ảnh: 10.000 dots/m²; cấu hình pixel: 1R1G1B; Loại đèn LED: 3-in-1 SMD2727; Kích thước mô-đun: W320 * H160mm; Độ sáng: ≥6500 cd/m²; Điện áp đầu vào: 4.8-5.0VDC; Công suất tối đa: 440 w/m²; Điện năng tiêu thụ: 462 w/m²; Tốc độ làm tươi: ≥1920Hz; Nhiệt độ hoạt động: 10℃~+40℃; Độ ẩm hoạt động: 10-80% không ngưng tụ.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
30LED DISPLAY PANEL loại sử dụng cabinet 500x500P3012Tấm- Mã hiệu: LMP3.91 - Hãng sản xuất: Absen - Thông số kỹ thuật: Mật độ điểm ảnh: 10.000 dots/m²; cấu hình pixel: 1R1G1B; Loại đèn LED: 3-in-1 SMD2727; Kích thước mô-đun: W320 * H160mm; Độ sáng: ≥6500 cd/m²; Điện áp đầu vào: 4.8-5.0VDC; Công suất tối đa: 440 w/m²; Điện năng tiêu thụ: 462 w/m²; Tốc độ làm tươi: ≥1920Hz; Nhiệt độ hoạt động: 10℃~+40℃; Độ ẩm hoạt động: 10-80% không ngưng tụ. - Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
31Bộ xử lý hình ảnhP314Bộ- Mã hiệu: LS4- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Tín hiệu đầu vào HD đa định dạngChuyển tiếp tạm thời hoặc mờ dần giữa các tín hiệu tùy ýHiển thị phóng to/thu nhỏ tùy ý.Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
32Bộ nhận tín hiệuP324Bộ- Mã hiệu: ES2- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Input Interface:DVI *1, AUDIO Output; Interface: Gigabit Port*2; Control Port: USB-CFG *1.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
33Module LED P3.91P3340Bộ- Mã hiệu: ICD-391- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:Công suất tối đa: 518/207 w/m²; Độ sáng: ≥5500 cd/m²; Nhiệt độ/độ ẩm môi trường làm việc: -20℃~+50℃/10-80% no condensation; Nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ: -20℃~+60℃/10-85% no condensation; Hiển thị điện áp làm việc: AC46 ~ 54HZ , 220 V ± 15% / 110 V ± 15%.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
34Nguồn Điện Màn Hình LEDP3420Bộ- Mã hiệu: A 200NM- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Dải điện áp đầu vào AC/Tần số ngõ vào 88-132VAC/176 ~ 264VAC / 47 ~ 63HZ Được chọn bằng công tắc AC khởi động hiện tại Lạnh bắt đầu 40A / 230VAC; Điều chỉnh dòng (tải đầy) ≤0.5%; Đầu ra quá tải bảo vệ 110% -150% chế độ nấc cục, tự động phục hồi; Tăng , giữ thời gian 50ms , 20msat đầy tải (điển hình); Chịu được điện áp I / P-O / P: 3KVAC, I / P-FG: 1.5KVAC, O / P-FG: 0.5KVAC, 1 phút; Nhiệt độ làm việc -30 ℃ ~ + 60 ℃; Nhiệt độ bảo quản -40 ℃ ~ + 100 ℃ , 20 ~ 95% RH (không ngưng tụ); Tiêu chuẩn an toàn GB4943, UL60950-1, EN60950-1.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
35Card giải mã màn hình LEDP3520Bộ- Mã hiệu: 10962- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: tích hợp 16 cổng HUB75E tiêu chuẩn, xuất ra 32 nhóm dữ liệu RGB, khả năng tải tối đa 256*1024 pixelcông nghệ KYSTAR Retina Color Rendition (KRCR) - công nghệ tái tạo màu sắc độc đáo, đảm bảo màu sắc thật của làn dacông nghệ điều chỉnh điểm sáng, giúp hiệu chỉnh chênh lệch độ sáng giữa từng pixel phát sáng.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
36Thùng đựng Panel led 1000x500P3618Cái- Mã hiệu: TN1000- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, vách nhựa, khóa innox, mỗi thùng đựng 6 cabin.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
37Thùng đựng Panel led 500x500P373Cái- Mã hiệu: TN500- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, vách nhựa, khóa innox, mỗi thùng đựng 6 cabin.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
38Thùng đựng ProsessorP384Cái- Mã hiệu: TA1000- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, vách nhựa, khóa innox, mỗi thùng tối đa 3 prosessor- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
39Khung truss hợp kim nhôm cao cấp 2mP3940Bộ- Mã hiệu: KN2000 - Hãng sản xuất: Kystar - Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, các vị trí để kết nối. Chiều dài modul 2 mét - Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
40Khung truss hợp kim nhôm cao cấp 1mP4040Bộ- Mã hiệu: KN1000- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, các vị trí để kết nối. Chiều dài modul 1 mét- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
41Chân chỏi chống trụ nhômP4160Bộ- Mã hiệu: CC42- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Sử dụng sắt mạ kẽm phi 42 và hộp vuông 30x60, có hai đầu tăng đưa vitme và cùm nhôm - Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
42Tay chỏi sắtP4230Bộ- Mã hiệu: CC34- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật:Sử dụng sắt mạ kẽm phi 34 có tăng đưa hai đầu cùm sắt.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
43Tủ nguồn chínhP432Bộ- Mã hiệu: EIC-6300- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:Công suất: 63A-3 phase1 vỏ nhựa cao cấp, tay xách tiện dụng; 01 đèn báo trạng thái; 01 Áp chống giật 3pha 40A (dòng cắt 0.03A); 02 Ổ cắm công nghiệp 1 pha 3 chân 63A IP44; 02 Ổ cắm công nghiệp 3 pha 5 chân 63 A IP44; 01 Đầu nối chống nước PG16- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
44Tủ nguồn phụP444Bộ- Mã hiệu: EIC-4500- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Công suất: 45A-3 phase, 1 vỏ nhựa cao cấp, tay xách tiện dụng; 01 đèn báo trạng thái; 01 Áp chống giật 3pha 40A (dòng cắt 0.03A); 02 Ổ cắm công nghiệp 1 pha 3 chân 45A IP44; 02 Ổ cắm công nghiệp 3 pha 5 chân 45 A IP44; 01 Đầu nối chống nước PG16- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
45Dây tín hiệuP451.200Mét- Mã hiệu: AMP- Cat6 - Hãng sản xuất: AMP- Thông số kỹ thuật: Lõi đồng nguyên chất, vỏ bọc PVC và vỏ nhôm chống nhiễu cao cấp.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
46Dây nguồn chínhP46500Mét- Mã hiệu: KL-40- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: + Dây 4.0 x 3 hai lớp bọc cao su, + Dòng định mức (A): 60A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V chịu được điện áp (AC.V) 1 phút: 2500V- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
47Dây nguồn phụP47980Mét- Mã hiệu: KL-20- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:+ Dây 2.5 x 3 hai lớp bọc cao su+ Dòng định mức (A): 20A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V, chịu được điện áp (AC.V) 1 phút: 2500V Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
48Jack cắm nối nguồnP4818Bộ- Mã hiệu: YF-24- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:+ Dòng định mức (A): 15A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V, chịu được điện áp (AC.V)1 phút: 2500V- Năm sản xuất: 2021- Mã hiệu: YF-24- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:+ Dòng định mức (A): 15A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V, chịu được điện áp (AC.V)1 phút: 2500V- Năm sản xuất: 2021
49Khung gá lắp điều chỉnh đa năngP494Bộ- Mã hiệu: K40-30- Hãng sản xuất: Hiệp Lực- Thông số kỹ thuật: Khung chính thép hộp mạ kẽm 40x4 liên kết bằng bu lông đai ốc tùy chỉnh khoảng cách. Thanh gia cố thép hộp mạ kẽm 20x1.8- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
50Máy tính điều khiển màn hình (Laptop)P501Bộ- Mã hiệu: Dell Inspiron N3501B- Hãng sản xuất: DELL- Thông số kỹ thuât:Intel Core i5-1135G7 Tiger Lake 10nm (2.40GHz Up to 4.20 GHz, 4 Cores, 8 Threads, 8MB Cache)4GB DDr4 Bus 3200Mhz ;512GB SSD M.2 PCie + Dư 1 khe gắn HDD Sata/Pcie15.6 inch FHD (1920 x 1080) Anti-glare LED Backlit Non-touch Narrow Border WVA Display; VGA: Intel Iris Xe Graphics- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
51Bộ chuyển đổi HDMI sang Lan có cổng usb 200mP514Bộ- Mã hiệu: HN-HDMI-200TR- Hãng sản xuất: HOLINK/ASIA- Thông số kỹ thuật:+ Convert HDMI to Cat5e/6.+ Chuyển đổi HDMI 60M, chuyên đổi HDMI 120M+ Sử dụng IP Ethernet switch thông thường cho việc mở rộng và phân phối tín hiệu truyền dẫn từ bộ truyền và Nhận Truyền tín hiệu HDMI 1080p đi xa tối đa tới 120m thông qua cáp UTPCat5e/6 (cáp đồng tiêu chuẩn).+ Hỗ trợ chế độ truyền Multicasting và Broadcasting+ Hỗ trợ các cấu hình Point-to-Point, Point-to-Many, Many-to-Many cho đầu vào và đầu ra có thể truyền tín hiệu tối đa qua 3 tầng switch mắc nối tiếp- Convert HDMI to Cat5e/6- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
52Bộ thu phát không dâyP524Bộ- Mã hiệu: MWB808 5G- Hãng sản xuất: HOLINK/ASIA- Thông số kỹ thuật+ Tiêu chuẩn: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.11ac+ Không dây: dải tần làm việc: 5,15 ~ 5,25 GHz, 5,735 ~ 5.835GHz, tốc độ truyền tải 876M+ Cổng: 1 cổng RJ45 10/100M (đầu vào LAN0/PoE), 1 cổng 10 / 100M (LAN1), 1 cổng ra DC+ Bộ nguồn: 12V/1A được cấp nguồn trực tiếp hoặc PoE thụ động, tối đa 30M+ Góc phủ sóng anten: Hướng ngang: 40°, hướng dọc: 30°+ Tiêu chuẩn ngoài trời: Vỏ nhựa kỹ thuật ASA, IP55 chống bụi, chống thấm nước+ Kích thước: 220x95x54mm+ Nhiệt độ làm việc: -30 ° C ~ 70 ° C+ Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% rh không ngưng tụ+ Nhiệt độ bảo quản: -40 ° C ~ 70 ° C+ Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 90% rh không ngưng tụ- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
53Bộ chuyển đổi HDMI sang AVP534Bộ- Mã hiệu: HDMI-AV36500- Hãng sản xuất: HOLINK- Thông số kỹ thuật:+ Thông số Bit: 16 bit (24 bit) + Cổng Audio In: RCA + Cổng Audio OUT: RCA + Điện áp đầu vào/đầu ra âm thanh: Băng thông âm thanh 2VP-P (đỉnh cực đại)+ Trở kháng đầu vào S/N288dB (Đầu vào) 600/47K+ Ngưỡng đầu ra cân bằng/không cân bằng: (Ngõ ra) 600/10K, cân bằng/ không cân bằng+ Tần số: 4+ Xác suất suy hao: 0,1% 8KHz + Tách kênh: 90 dB tại 1KHz báo quang- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
54Cáp HDMIP548Sợi- Mã hiệu:101135- Hãng sản xuất: Ugreen- Thông số kỹ thuât:+ Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2,2 Gb/s.+ Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio + Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant+ Ethernet Kênh HDMI + Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt.+ Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
55Dây tín hiệuP558Sợi- Mã hiệu: AMP- Cat6 - Hãng sản xuất: AMP- Thông số kỹ thuật: Lõi đồng nguyên chất, vỏ bọc PVC và vỏ nhôm chống nhiễu cao cấp.- Năm sản xuất: 2021Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->