Gói thầu: Gói thầu MS-01: Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-01: Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132731 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 07:59:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,340,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIA DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-01: Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021 Cung cấp trang thiết bị đào tạo ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi cho Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách pháp nhân và tính hợp lệ của Nhà thầu theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các thiết bị sau: + Có cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 -2021. + Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu hàng hóa là nhập khẩu); giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. + Có cam kết cung cấp hàng mẫu (thiết bị chính) trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. + Thiết bị phải đồng bộ thương hiệu, được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018 hoặc tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp …, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. 32 - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 10/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương
Địa chỉ: Tổ 17, An Hòa, An Thới Đông, Cần Giờ, Tp.HCM
Điện thoại: 02866.80.90.99
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 2 Địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Gia Dương; Địa chỉ: Tổ 17, An Hòa, An Thới Đông, Cần Giờ, Tp.HCM ĐT: 02866.80.90.99 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Lục quân 2 Địa chỉ: Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính chủ quản trị lớp học (Máy giáo viên) | P1 | 2 | Bộ | - Mã hiệu: GP-15092- Hãng sản xuất: FPT- Thông số kỹ thuật chính:Core i7 (2.9 Ghz x8/ 8M/ 5.0 GT/s); DDR4 8GB; 128GB SSD + 1TGB HDD; DVD RW; Intel UHD Graphics 630; ATX front usb & audio with PSU 450W; USB Keyboard & Optical Mouse; Monitor: 21.5 INCH FULL HD; Win 10 Bản quyền.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 2 | Máy tính học viên | P2 | 96 | Bộ | - Mã hiệu: GP-15092- Hãng sản xuất: FPT- Thông số kỹ thuật chính:Intel® Core i5 (3.6 Ghz x8/ 4M/ 5.0 GT/s); DDR4 8GB; 500GB SATA (7200rpm); ATX front usb & audio with PSU 450W; USB Keyboard & Optical Mouse; Monitor: 18.5 INCH FULL HD; Win 10 Bản quyền.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 3 | Bộ Lưu Điện Santak | P3 | 98 | Bộ | - Mã hiệu: Santak Blazer PRO 1000- Hãng sản xuất: SANTAK- Thông số kỹ thuật chính:Công suất: 1000VA / 600W; Điện áp: 220 VAC ± 10%;Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Khả năng chịu quá tải:110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động; Cấp điện ngõ ra: 6 ổ cắm chuẩn IEC320-10A- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 4 | Tai nghe kèm Micro đa phương tiện chuyên dụng cho phòng học ngoại ngữ | P4 | 98 | Chiếc | - Mã hiệu: 10978- Hãng sản xuất: UGREEN - Thông số kỹ thuật chính:+ Tai nghe: Công suất đầu vào tối đa: 20mW; Trở kháng vào: 32Ω ± 15%;Độ nhậy: 105dB (±4dB);Tần số: 20Hz – 20kHz.+ Micro: Kiểu micro: Electret Condenser; Trở kháng: dưới 2k Ω; Độ nhậy : -37dB (± 4dB);Tần số : 100Hz – 10,000Hz;- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 5 | Thiết bị chuyển mạng Switch Cisco | P5 | 4 | Chiếc | - Mã hiệu: SG300-52- Hãng sản xuất: CISCO- Thông số kỹ thuật chính:Switch Cisco: 50 x 10/100/1000 + 2 x combo Gigabit SFP; 16 MB; Support for up to 4096 VLANs simultaneously.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 6 | Thiết bị chuyển mạng không dây | P6 | 2 | Bộ | - Mã hiệu: E1700- Hãng sản xuất: CISCO- Thông số kỹ thuật chính:Phát sóng không dây chuẩn N mới nhất tốc độ 300Mbps. Tích hợp 4 cổng Gigabit LAN 1000Mbps. Được trang bị 2 ăng ten rời mở rộng vùng phủ sóng.- Năm sản xuất 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 7 | Máy thu vật thể | P7 | 2 | Bộ | - Mã hiệu: D4110S- Hãng sản xuất: Vertex- Thông số kỹ thuật chính:Bộ cảm biến hình ảnh:1/3” CMOS;Số điểm ảnh 5.000.000 Pixel;Tốc độ hình ảnh: 25 khung hình/giây;Độ phóng ảnh: Power Zoom 108X (9X Optical +12X Digital);Tín hiệu ngõ vào: VGA, AUDIO in để kết nối với máy tính và các nguồn hình ảnh khác.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 8 | Máy in HP | P8 | 2 | Chiếc | - Mã hiệu: M404dn W1A53A- Hãng sản xuất: HP- Thông số kỹ thuật chính:Tốc độ in:40 trang/phút; Độ phân giải:1200 x 1200 dpi;Tính năng in mạng, đảo mặt bản sao tự động (duplex); Khổ giấy:A4, A5, B5, Letter- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 9 | Tủ mạng DC-RACK SYSTEM CABINET | P9 | 2 | Chiếc | - Mã hiệu: 20U-D600- Hãng sản xuất: Nam Phong- Thông số kỹ thuật chính:+ Kích thước: H.1000 x W.600 x D.600; Toàn bộ tủ được làm bằng tôn 1.2 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100%; 01 ổ cắm nguồn 06 chấu- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 10 | Bàn giáo viên | P10 | 2 | Chiếc | - Mã hiệu: BH-89152- Hãng sản xuất: Hòa Phát- Thông số kỹ thuật chính: gỗ ván MDF sơn phủ Pu KT: 1400x700x760- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 11 | Ghế giáo viên | P11 | 2 | Chiếc | - Mã hiệu: GH-5560- Hãng sản xuất: Hòa Phát- Thông số kỹ thuật chính:ghế xoay, đệm mút bọc da cao cấp màu đen- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 12 | Cabin học viên | P12 | 48 | Chiếc | - Mã hiệu: BH-8860- Hãng sản xuất: Hòa Phát- Thông số kỹ thuật chính: Bàn cabin 2 chỗ ngồi, có vách ngăn; Kích thước (DxRxC): 1.200 x 500 x 1.100 mm- Vật liệu: Gỗ cao su ghép, sơn phủ PU, dày 18 mm.- Kính trong suốt dày 5 mm.- Có ray trượt bàn phím.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 13 | Ghế tựa học viên | P13 | 96 | Chiếc | - Mã hiệu: GH-6200 - Hãng sản xuất: Hòa Phát - Thông số kỹ thuật chính: khung ống Inox fi 25, nệm mút bọc PVC- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 14 | Máy Lạnh DAIKIN | P14 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: ATF35UV1V/ARF35UV1V- Hãng sản xuất: DAIKIN- Thông số kỹ thuật chính: Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU chế độ làm lạnh dễ chịu luồng gió thoải mái Coanda.Remote Có đèn LED.Chức năng hút ẩmHẹn giờ bật tắt máy tự khởi động lại khi có điện.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 15 | Dây cáp mạng Cat6 | P15 | 800 | Mét | Xuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 16 | Đầu bấm mạng RJ45 | P16 | 300 | Hộp | Xuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 17 | Switch Cisco SG95-16 port | P17 | 4 | Bộ | Xuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 18 | Đầu dây nối mạng Ugreen 20311 | P18 | 80 | Cái | Xuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 19 | Đế kỹ thuật mạng LAN | P19 | 96 | Bộ | Xuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 20 | Dây điện mềm dẻo bọc nhựa PVC Cadivi: 2x1.5-(2x30/0.25)-0,6/1 kV | P20 | 320 | Mét | -Hãng sản xuất: Cadivi-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 21 | Dây điện mềm dẻo bọc nhựa PVC Cadivi: 2x2.5-(2x50/0.25)-0,6/1 kV | P21 | 380 | Mét | -Hãng sản xuất: Cadivi-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 22 | Dây điện mềm dẻo bọc nhựa PVC Cadivi: 3x6-(3x7/1.04)-300/500 V | P22 | 100 | Mét | -Hãng sản xuất: Cadivi-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 23 | Hệ thống nẹp nhựa thẩm mỹ PVC | P23 | 1 | Bộ | -Xuất sứ: Việt Nam-Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 24 | Bộ hỗ trợ âm thanh giao tiếp USB | P24 | 96 | Bộ | - Mã hiệu: UG-63219- Hãng sản xuất: UGREEN - Thông số kỹ thuật chính: Tín hiệu vào: Mic: 3.5 stereo/AV: 3.5 stereo- Tín hiệu ra: Speaker: 3.5 stereo / AV out: 3.5 stereo- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 25 | Card chuyển đổi tín hiệu tương tự/số | P25 | 98 | Chiếc | - Mã hiệu: UG-DA-2215- Hãng sản xuất: UGREEN - Thông số kỹ thuật chính: Chuyển đổi tín hiệu từ các đầu phát tương tự thành tín hiệu dạng số có thể phát trong máy tính.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 26 | Phần mềm bản quyền chính hãng cho máy giáo viên | P26 | 2 | Bộ | - Mã hiệu: VAM-GBP28601- Hãng sản xuất: HOWYAR- Thông số kỹ thuật chính: Bao gồm phần mềm quản lý cho máy chủ (giáo viên) và máy nhánh (học viên)- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 27 | Phần mềm bản quyền chính hãng cho máy học viên, phần mềm cài trên máy tính học viên và chịu sự điều khiển và quản lý từ phần mềm máy giáo viên. | P27 | 96 | Bộ | - Mã hiệu: VAM-GBP28601- Hãng sản xuất: HOWYAR- Thông số kỹ thuật chính: Bao gồm phần mềm quản lý cho máy chủ (giáo viên) và máy nhánh (học viên)- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 28 | Phần mềm thi trắc nghiệm | P28 | 2 | Bộ | - Mã hiệu: MR.TEST3.0- Hãng sản xuất: MR.TEST- Thông số kỹ thuật:+ Quản lý ngân hàng câu hỏi;+ Quản lý đề thi+ Thi trực tuyến+ Giám sát thi;+ Quản lý thi;+ Luyện thi;+ Chấm tự luận.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 29 | LED DISPLAY PANEL loại sử dụng cabinet 1000x500 | P29 | 36 | Tấm | - Mã hiệu: LMP3.91- Hãng sản xuất: Absen- Thông số kỹ thuật: Mật độ điểm ảnh: 10.000 dots/m²; cấu hình pixel: 1R1G1B; Loại đèn LED: 3-in-1 SMD2727; Kích thước mô-đun: W320 * H160mm; Độ sáng: ≥6500 cd/m²; Điện áp đầu vào: 4.8-5.0VDC; Công suất tối đa: 440 w/m²; Điện năng tiêu thụ: 462 w/m²; Tốc độ làm tươi: ≥1920Hz; Nhiệt độ hoạt động: 10℃~+40℃; Độ ẩm hoạt động: 10-80% không ngưng tụ.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 30 | LED DISPLAY PANEL loại sử dụng cabinet 500x500 | P30 | 12 | Tấm | - Mã hiệu: LMP3.91 - Hãng sản xuất: Absen - Thông số kỹ thuật: Mật độ điểm ảnh: 10.000 dots/m²; cấu hình pixel: 1R1G1B; Loại đèn LED: 3-in-1 SMD2727; Kích thước mô-đun: W320 * H160mm; Độ sáng: ≥6500 cd/m²; Điện áp đầu vào: 4.8-5.0VDC; Công suất tối đa: 440 w/m²; Điện năng tiêu thụ: 462 w/m²; Tốc độ làm tươi: ≥1920Hz; Nhiệt độ hoạt động: 10℃~+40℃; Độ ẩm hoạt động: 10-80% không ngưng tụ. - Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 31 | Bộ xử lý hình ảnh | P31 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: LS4- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Tín hiệu đầu vào HD đa định dạngChuyển tiếp tạm thời hoặc mờ dần giữa các tín hiệu tùy ýHiển thị phóng to/thu nhỏ tùy ý. | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 32 | Bộ nhận tín hiệu | P32 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: ES2- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Input Interface:DVI *1, AUDIO Output; Interface: Gigabit Port*2; Control Port: USB-CFG *1.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 33 | Module LED P3.91 | P33 | 40 | Bộ | - Mã hiệu: ICD-391- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:Công suất tối đa: 518/207 w/m²; Độ sáng: ≥5500 cd/m²; Nhiệt độ/độ ẩm môi trường làm việc: -20℃~+50℃/10-80% no condensation; Nhiệt độ/độ ẩm lưu trữ: -20℃~+60℃/10-85% no condensation; Hiển thị điện áp làm việc: AC46 ~ 54HZ , 220 V ± 15% / 110 V ± 15%.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 34 | Nguồn Điện Màn Hình LED | P34 | 20 | Bộ | - Mã hiệu: A 200NM- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Dải điện áp đầu vào AC/Tần số ngõ vào 88-132VAC/176 ~ 264VAC / 47 ~ 63HZ Được chọn bằng công tắc AC khởi động hiện tại Lạnh bắt đầu 40A / 230VAC; Điều chỉnh dòng (tải đầy) ≤0.5%; Đầu ra quá tải bảo vệ 110% -150% chế độ nấc cục, tự động phục hồi; Tăng , giữ thời gian 50ms , 20msat đầy tải (điển hình); Chịu được điện áp I / P-O / P: 3KVAC, I / P-FG: 1.5KVAC, O / P-FG: 0.5KVAC, 1 phút; Nhiệt độ làm việc -30 ℃ ~ + 60 ℃; Nhiệt độ bảo quản -40 ℃ ~ + 100 ℃ , 20 ~ 95% RH (không ngưng tụ); Tiêu chuẩn an toàn GB4943, UL60950-1, EN60950-1.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 35 | Card giải mã màn hình LED | P35 | 20 | Bộ | - Mã hiệu: 10962- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: tích hợp 16 cổng HUB75E tiêu chuẩn, xuất ra 32 nhóm dữ liệu RGB, khả năng tải tối đa 256*1024 pixelcông nghệ KYSTAR Retina Color Rendition (KRCR) - công nghệ tái tạo màu sắc độc đáo, đảm bảo màu sắc thật của làn dacông nghệ điều chỉnh điểm sáng, giúp hiệu chỉnh chênh lệch độ sáng giữa từng pixel phát sáng.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 36 | Thùng đựng Panel led 1000x500 | P36 | 18 | Cái | - Mã hiệu: TN1000- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, vách nhựa, khóa innox, mỗi thùng đựng 6 cabin.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 37 | Thùng đựng Panel led 500x500 | P37 | 3 | Cái | - Mã hiệu: TN500- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, vách nhựa, khóa innox, mỗi thùng đựng 6 cabin.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 38 | Thùng đựng Prosessor | P38 | 4 | Cái | - Mã hiệu: TA1000- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, vách nhựa, khóa innox, mỗi thùng tối đa 3 prosessor- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 39 | Khung truss hợp kim nhôm cao cấp 2m | P39 | 40 | Bộ | - Mã hiệu: KN2000 - Hãng sản xuất: Kystar - Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, các vị trí để kết nối. Chiều dài modul 2 mét - Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 40 | Khung truss hợp kim nhôm cao cấp 1m | P40 | 40 | Bộ | - Mã hiệu: KN1000- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Khung hợp kim nhôm, các vị trí để kết nối. Chiều dài modul 1 mét- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 41 | Chân chỏi chống trụ nhôm | P41 | 60 | Bộ | - Mã hiệu: CC42- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật: Sử dụng sắt mạ kẽm phi 42 và hộp vuông 30x60, có hai đầu tăng đưa vitme và cùm nhôm - Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 42 | Tay chỏi sắt | P42 | 30 | Bộ | - Mã hiệu: CC34- Hãng sản xuất: Hoàng Việt- Thông số kỹ thuật:Sử dụng sắt mạ kẽm phi 34 có tăng đưa hai đầu cùm sắt.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 43 | Tủ nguồn chính | P43 | 2 | Bộ | - Mã hiệu: EIC-6300- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:Công suất: 63A-3 phase1 vỏ nhựa cao cấp, tay xách tiện dụng; 01 đèn báo trạng thái; 01 Áp chống giật 3pha 40A (dòng cắt 0.03A); 02 Ổ cắm công nghiệp 1 pha 3 chân 63A IP44; 02 Ổ cắm công nghiệp 3 pha 5 chân 63 A IP44; 01 Đầu nối chống nước PG16- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 44 | Tủ nguồn phụ | P44 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: EIC-4500- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: Công suất: 45A-3 phase, 1 vỏ nhựa cao cấp, tay xách tiện dụng; 01 đèn báo trạng thái; 01 Áp chống giật 3pha 40A (dòng cắt 0.03A); 02 Ổ cắm công nghiệp 1 pha 3 chân 45A IP44; 02 Ổ cắm công nghiệp 3 pha 5 chân 45 A IP44; 01 Đầu nối chống nước PG16- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 45 | Dây tín hiệu | P45 | 1.200 | Mét | - Mã hiệu: AMP- Cat6 - Hãng sản xuất: AMP- Thông số kỹ thuật: Lõi đồng nguyên chất, vỏ bọc PVC và vỏ nhôm chống nhiễu cao cấp.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 46 | Dây nguồn chính | P46 | 500 | Mét | - Mã hiệu: KL-40- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật: + Dây 4.0 x 3 hai lớp bọc cao su, + Dòng định mức (A): 60A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V chịu được điện áp (AC.V) 1 phút: 2500V- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 47 | Dây nguồn phụ | P47 | 980 | Mét | - Mã hiệu: KL-20- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:+ Dây 2.5 x 3 hai lớp bọc cao su+ Dòng định mức (A): 20A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V, chịu được điện áp (AC.V) 1 phút: 2500V Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 48 | Jack cắm nối nguồn | P48 | 18 | Bộ | - Mã hiệu: YF-24- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:+ Dòng định mức (A): 15A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V, chịu được điện áp (AC.V)1 phút: 2500V- Năm sản xuất: 2021 | - Mã hiệu: YF-24- Hãng sản xuất: Kystar- Thông số kỹ thuật:+ Dòng định mức (A): 15A+ Điện áp hoạt động (AC.V.RMS): 500V, chịu được điện áp (AC.V)1 phút: 2500V- Năm sản xuất: 2021 |
| 49 | Khung gá lắp điều chỉnh đa năng | P49 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: K40-30- Hãng sản xuất: Hiệp Lực- Thông số kỹ thuật: Khung chính thép hộp mạ kẽm 40x4 liên kết bằng bu lông đai ốc tùy chỉnh khoảng cách. Thanh gia cố thép hộp mạ kẽm 20x1.8- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 50 | Máy tính điều khiển màn hình (Laptop) | P50 | 1 | Bộ | - Mã hiệu: Dell Inspiron N3501B- Hãng sản xuất: DELL- Thông số kỹ thuât:Intel Core i5-1135G7 Tiger Lake 10nm (2.40GHz Up to 4.20 GHz, 4 Cores, 8 Threads, 8MB Cache)4GB DDr4 Bus 3200Mhz ;512GB SSD M.2 PCie + Dư 1 khe gắn HDD Sata/Pcie15.6 inch FHD (1920 x 1080) Anti-glare LED Backlit Non-touch Narrow Border WVA Display; VGA: Intel Iris Xe Graphics- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 51 | Bộ chuyển đổi HDMI sang Lan có cổng usb 200m | P51 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: HN-HDMI-200TR- Hãng sản xuất: HOLINK/ASIA- Thông số kỹ thuật:+ Convert HDMI to Cat5e/6.+ Chuyển đổi HDMI 60M, chuyên đổi HDMI 120M+ Sử dụng IP Ethernet switch thông thường cho việc mở rộng và phân phối tín hiệu truyền dẫn từ bộ truyền và Nhận Truyền tín hiệu HDMI 1080p đi xa tối đa tới 120m thông qua cáp UTPCat5e/6 (cáp đồng tiêu chuẩn).+ Hỗ trợ chế độ truyền Multicasting và Broadcasting+ Hỗ trợ các cấu hình Point-to-Point, Point-to-Many, Many-to-Many cho đầu vào và đầu ra có thể truyền tín hiệu tối đa qua 3 tầng switch mắc nối tiếp- Convert HDMI to Cat5e/6- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 52 | Bộ thu phát không dây | P52 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: MWB808 5G- Hãng sản xuất: HOLINK/ASIA- Thông số kỹ thuật+ Tiêu chuẩn: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.11ac+ Không dây: dải tần làm việc: 5,15 ~ 5,25 GHz, 5,735 ~ 5.835GHz, tốc độ truyền tải 876M+ Cổng: 1 cổng RJ45 10/100M (đầu vào LAN0/PoE), 1 cổng 10 / 100M (LAN1), 1 cổng ra DC+ Bộ nguồn: 12V/1A được cấp nguồn trực tiếp hoặc PoE thụ động, tối đa 30M+ Góc phủ sóng anten: Hướng ngang: 40°, hướng dọc: 30°+ Tiêu chuẩn ngoài trời: Vỏ nhựa kỹ thuật ASA, IP55 chống bụi, chống thấm nước+ Kích thước: 220x95x54mm+ Nhiệt độ làm việc: -30 ° C ~ 70 ° C+ Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% rh không ngưng tụ+ Nhiệt độ bảo quản: -40 ° C ~ 70 ° C+ Độ ẩm lưu trữ: 5% đến 90% rh không ngưng tụ- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 53 | Bộ chuyển đổi HDMI sang AV | P53 | 4 | Bộ | - Mã hiệu: HDMI-AV36500- Hãng sản xuất: HOLINK- Thông số kỹ thuật:+ Thông số Bit: 16 bit (24 bit) + Cổng Audio In: RCA + Cổng Audio OUT: RCA + Điện áp đầu vào/đầu ra âm thanh: Băng thông âm thanh 2VP-P (đỉnh cực đại)+ Trở kháng đầu vào S/N288dB (Đầu vào) 600/47K+ Ngưỡng đầu ra cân bằng/không cân bằng: (Ngõ ra) 600/10K, cân bằng/ không cân bằng+ Tần số: 4+ Xác suất suy hao: 0,1% 8KHz + Tách kênh: 90 dB tại 1KHz báo quang- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 54 | Cáp HDMI | P54 | 8 | Sợi | - Mã hiệu:101135- Hãng sản xuất: Ugreen- Thông số kỹ thuât:+ Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2,2 Gb/s.+ Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio + Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant+ Ethernet Kênh HDMI + Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt.+ Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
| 55 | Dây tín hiệu | P55 | 8 | Sợi | - Mã hiệu: AMP- Cat6 - Hãng sản xuất: AMP- Thông số kỹ thuật: Lõi đồng nguyên chất, vỏ bọc PVC và vỏ nhôm chống nhiễu cao cấp.- Năm sản xuất: 2021 | Chủng loại vật tư chỉ mang tính chất tham khảo, nhà thầu có thể đề xuất chủng loại vật tư tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.01E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.738.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.476.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi