Gói thầu: BĐ 11: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống năng lượng sạch cho trạm CSTT DGPS Trường Sa, Phú Quốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu |
| Tên gói thầu | BĐ 11: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống năng lượng sạch cho trạm CSTT DGPS Trường Sa, Phú Quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849023 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:44:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,293,991,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng đảm bảo bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ thiết bị theo tiêu chuẩn hãng nhưng không thấp hơn 12 tháng. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia điện, điện tử, bảo hành, bảo trì hệ thống: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật triển khai: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bản đồ Bộ Tổng Tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
BĐ 11: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống năng lượng sạch cho trạm CSTT DGPS Trường Sa, Phú Quốc Bảo đảm kỹ thuật cho các loại VKTBKT đã mua sắm từ năm 2001 đến nay của Cục Bản đồ/BTTM 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các phần mềm, thiết bị mà nhà thầu chào phải đáp ứng các yêu cầu có trong E-HSMT; - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa, phần mềm. Trong đó nêu đầy đủ các thông tin như: Tên thiết bị, xuất xứ, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, tính năng kỹ thuật, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Phầm mềm có bản quyền hợp pháp. -Toàn bộ các linh kiện, vật tư cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và được tích hợp từ nhà máy của nhà sản xuất, mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất, lắp ráp từ năm 2020 trở về sau và đồng bộ với trang thiết bị, phần mềm của hệ thống trạm định vị vệ tinh quân sự của Cục Bản đồ. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị thuộc gói thầu trước khi bàn giao, lắp đặt: 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Hợp đồng mua bán; Hợp đồng ủy thác nhập khẩu hoặc hợp đồng ngoại thương; - Tờ khai hải quan của lô hàng; - Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); - Hóa đơn thương mại (Invoice); - Phiếu đóng gói (Packing List); - Chứng nhận xuất xứ (CO), Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận hợp qui (hợp chuẩn): COC đối với thiết bị, linh kiện nhỏ lẻ. - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; - Chứng chỉ bảo hành, chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan; - Quy trình nghiệm thu trong nước và ngoài nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đối với hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu: - Hợp đồng mua bán; - Chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận hợp qui (hợp chuẩn): COC đối với thiết bị, linh kiện nhỏ lẻ. - Chứng chỉ bảo hành, chứng nhận thử nghiệm hàng hóa (nếu có); - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; - Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan. - Nhà thầu phải bảo đảm tính chính xác của thông tin về thiết bị mình cung cấp. Bên mời thầu có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc, chất lượng không đúng với cam kết trong E-HSDT hoặc không bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo kết quả kiểm tra, giám định của các cơ quan chức năng của Bộ Quốc phòng. |
| E-CDNT 12.2 | - Bảng giá thiết bị, phần mềm; - Bảng giá các dịch vụ liên quan; - Giá trước thuế; - Thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Giá sau thuế. Theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5-7 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự như gói thầu này. Có ít nhất 05 năm làm trong lĩnh vực cung cấp, nhập khẩu trang thiết bị và phần mềm liên quan. - Bản cam kết thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm trong việc cung cấp thiết bị bảo đảm nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng đáp ứng yêu cầu trong E-HSMT và Hợp đồng; đồng thời cam kết thực hiện trách nhiệm phối hợp với 03 cơ quan (Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng/BTTM; Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng và Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/Tổng cục Chính trị) trong việc kiểm tra, giám định nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng, an toàn, an ninh thông tin của các thiết bị do nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bản đồ/BTTM;số 02, ngõ 198, đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tổng Tham mưu/Quân đội nhân dân Việt Nam, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đấu thầu/Cục Kế hoạch&Đầu tư/BQP, số 01, đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ động cơ gió | 1 | bộ | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 2 | Tháo tháp gió cũ bị hỏng và phá bỏ móng cũ. | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống dây cáp điện từ tháo gió về nhà trạm | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 4 | Thay thế mới động cơ gió trục ngang Skystream 3.7 công suất 2.4kW (bao gồm trục đơn (monopole) cao 13.7m (bao gồm cả cánh)) hoặc tương đương | 1 | cái | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 5 | Thay thế mới tải phụ cân bằng điện áp ắc quy loại điện trở thanh | 1 | bộ | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 6 | Xây dựng mới móng chính tháp gió | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 7 | Xây dựng mới móng phụ tháp gió | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 8 | Thay thế mới dây cáp điện 2x16 từ động cơ gió về trạm năng lượng sạch | 220 | m | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 9 | Thay thế mới hệ thống tiếp địa | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 10 | Cung cấp vật tư hoàn chỉnh hệ thống tháp gió | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 11 | Đóng gói vật tư hàng hóa | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 12 | Vận chuyển bộ, đường biển và trên đảo | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 13 | Lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống tháp gió | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 14 | Hướng dẫn bàn giao sử dụng | 1 | hệ thống | Phần động cơ gió | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 15 | Tháo dỡ 60 tấm pin 190wp cũ, dây điện pv, giàn khung đỡ pin trên sàn betong | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 16 | Xử lý lại mặt bằng sàn mái bê tông, chống thấm | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 17 | Tháo bỏ thang cáp trước cửa phòng máy bị gỉ sét | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 18 | Tháo dỡ các bộ sạc cũ trong nhà trạm | 3 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 19 | Thay thế mới tủ PV 400x600x210, nhúng kẽm nóng, sơn epoxy bảo vệ. | 2 | cái | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 20 | Thay thế mới hệ pin mặt trời 390Wp, loại mono | 1 | modul | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 21 | Thay thế mới Bộ lọc sét DC 150V | 3 | bộ | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 22 | Thay thế mới Thiết bị cắt lọc sét 01 pha, khả năng chịu được dòng xung sét 80kA/pha, 80-240S | 1 | bộ | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 23 | Thay thế mới Khung 8 pin mái bằng betong, thép mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 24 | Thay thế mới Khung 4 pin mái bằng betong, thép mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 25 | Thay thế mới Khung 6 pin mái bằng betong, thép mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 26 | Thay thế mới Thang máng cáp | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 27 | Thay thế mới Bộ điều khiển sạc pin năng lượng mặt trời chuyên dụng | 3 | bộ | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 28 | Thay thế mới Thiết bị điều khiển, theo dõi các thông số của hệ thống inverter | 1 | cái | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 29 | Thay thế mới Thiết bị kết nối các inverter | 1 | cái | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 30 | Thay thế mới Dây dẫn các loại và phụ kiện để đấu nối hệ thống pin mặt trời, vật tư xử lý gia cố chân hệ thống khung thép,… | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 31 | Đóng gói vật tư hàng hóa | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 32 | Vận chuyển bộ, đường biển và trên đảo | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 33 | Lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống pin mặt trời. | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 34 | Vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị trong nhà trạm (inverter, ắc quy,…) | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 35 | Hướng dẫn bàn giao sử dụng | 1 | hệ thống | Phần hệ pin mặt trời | Hệ thống năng lượng sạch Trạm CSTT DGPS Trường Sa | |
| 36 | Tháo dỡ pin Mitsubishi 225Wp | 56 | tấm | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 37 | Tháo dỡ khung pin, ụ bê tông | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 38 | Tháo dỡ cáp điện của hệ mặt trời, dây mềm của hệ ắc quy | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 39 | Tháo dỡ ắc quy | 32 | bộ | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 40 | Tháo dỡ các Inverter, sạc và tủ điện | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 41 | Thay thế mới Pin 390Wp | 48 | tấm | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 42 | Thay thế mới Ắc quy | 32 | bộ | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 43 | Thay thế mới Bộ điều khiển sạc pin năng lượng mặt trời chuyên dụng | 3 | bộ | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 44 | Thay thế mới Inverter tương tác lưới dạng hở | 2 | bộ | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 45 | Thay thế mới Thiết bị điều khiển, theo dõi các thông số của hệ thống inverter | 1 | cái | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 46 | Thay thế mới Thiết bị kết nối các inverter | 1 | cái | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 47 | Thay thế mới Chống sét DC 150V | 3 | bộ | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 48 | Thay thế mới Thiết bị cắt lọc sét 01 pha, khả năng chịu được dòng xung sét 80kA/pha, 80-240S | 1 | bộ | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 49 | Thay thế mới Giàn khung 8 pin mạ kẽm nóng, sơn epoxy bảo vệ lắp trên mặt đất (bao gồm móng bê tông giàn khung) | 6 | bộ | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 50 | Thay thế mới Tủ PV 400x600x210mm | 1 | cái | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 51 | Thay thế mới Tủ PV 300x400x210mm | 1 | cái | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 52 | Thay thế mới Tủ điện điều khiển AC ngõ ra, công tơ điện | 2 | cái | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 53 | Bổ sung Hệ thống giám sát từ xa SSOC | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 54 | Thay thế mới Dây dẫn các loại và vật tư phụ kiện để đấu nối hệ thống pin mặt trời, hệ thống tiếp địa thoát sét,… | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 55 | Đóng gói và vận chuyển | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 56 | Đóng gói vật tư hàng hóa | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 57 | Vận chuyển bộ, đường biển và trên đảo | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 58 | Lắp đặt lại hoàn thiện hệ thống pin mặt trời. | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 59 | Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị trong nhà trạm | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | |
| 60 | Kiểm tra cài đặt hệ thống và hướng dẫn bàn giao sử dụng | 1 | hệ thống | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc | Hệ thống NLS Trạm DGPS Phú Quốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại 2018, 2019, 2020 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng đảm bảo bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, điện thoại và người liên hệ cùng với qui trình bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết.- Thời gian bảo hành toàn bộ thiết bị theo tiêu chuẩn hãng nhưng không thấp hơn 12 tháng. -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 7 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng: | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia điện, điện tử, bảo hành, bảo trì hệ thống: | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường | 5 | 3 |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật triển khai: | 3 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành kỹ thuật, môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi