Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129339-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211129289
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 07:51:00 đến ngày 2021-11-27 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,989,273,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. (9)Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị, dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022
Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210228; fax: 0203.3833065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210228; fax: 0203.3833065


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210228; fax: 0203.3833065


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp, giá của dây dẫn và VTTB các loại phải bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thử nghiệm mẫu theo yêu cầu khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác....
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210228; fax: 0203.3833065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SCL phần sắt các TBA phường Hồng Phong, phường Đức Chính, phường Tràng An, xã Việt Dân, xã Thủy An, xã An Sinh, xã Tân Việt xã Nguyễn Huệ, xã Bình Dương - TX Đông TriềuTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
2Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK188QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
3Đầu cốt SYG70TB, DD&PK114CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
4Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK228CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
5Đầu cốt đồng nhôm AM 95TB, DD&PK304CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
6Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK114CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
7Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK228CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
8Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK399mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
9Dây đồng M35 (Cu/PVC)TB, DD&PK228mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
10Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
11SCL phần sắt các TBA khu vực phường Mạo Khê, Yên Thọ, Hoàng Quế; xã Hồng Thái Tây, Yên Đức, Tràng Lương - TX Đông TriềuTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
12Sứ chuỗi cách điện Polymer 24kV -100kNTB, DD&PK9ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
13Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK38QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
14Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK82QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
15Đầu cốt SYG70TB, DD&PK54CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
16Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK156CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
17Đầu cốt đồng nhôm AM 95TB, DD&PK156CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
18Đầu cốt đồng M50TB, DD&PK78CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
19Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK132CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
20Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK84mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
21Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK189mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
22Dây đồng M35 (Cu/PVC)TB, DD&PK156mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
23Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện GốmTB, DD&PK3Bộ/3phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
24Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
25SCL phần sắt các trạm biến áp khu vực nội thành TP Uông BíTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
26Dây đồng M35 (Cu/PVC)TB, DD&PK240mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
27Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK36QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
28Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK159QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
29Đầu cốt SYG70TB, DD&PK114CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
30Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK240CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
31Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK160CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
32Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK240CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
33Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK84mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
34Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK336mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
35Tủ hạ thế 600V-600A (4ATM nhánh từ 150-250)TB, DD&PK3TủChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
36Tủ hạ thế 600V-400A (4ATM nhánh từ 150-250)TB, DD&PK1TủChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
37Chống sét van polymer 35kVTB, DD&PK4Bộ 1phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
38Chống sét van polymer 24kVTB, DD&PK14Bộ 1phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
39Cầu chì tự rơi 35kVTB, DD&PK9QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
40Cầu chì tự rơi 24kVTB, DD&PK21QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
41Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
42SCL các đường dây 22kV khu vực thị xã Quảng Yên năm 2022TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
43Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK783QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
44Chuỗi đỡ polyme 24kV + Phụ kiện khóa đỡTB, DD&PK20BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
45Chuỗi néo polyme 24kV + Phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK141BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
46Đầu cốt SYG70TB, DD&PK48CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
47Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK774CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
48Dây AC70/11mm2TB, DD&PK37.174mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
49Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện PolymeTB, DD&PK2BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
50Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
51SCL đường dây 35kV lộ 371 E5.16 và 373 E5.21TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
52Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK15QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
53Chuỗi hãm polyme 35kV + Phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK108BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
54Chuỗi đỡ polyme 35kV + Phụ kiện khóa đỡTB, DD&PK121BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
55Đầu cốt SYG95TB, DD&PK9CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
56Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK87CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
57Dây AC95/16mm2TB, DD&PK28.003mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
58Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
59CÔNG TRÌNH: SCL ĐẦU CÁP TRUNG ÁP, DCL PHÂN ĐOẠN VÀ TẠI TBA LƯỚI ĐIỆN TP HẠ LONG NĂM 2022TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
60Đầu cốt SYG 70TB, DD&PK21CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
61Đầu cốt SYG 95TB, DD&PK30CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
62Đầu cốt SYG 150TB, DD&PK18CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
63Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện PolymeTB, DD&PK52BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
64Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điệngốmTB, DD&PK6BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
65Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
66CÔNG TRÌNH: SCL phần sắt các TBA khu vực phường Bãi Cháy, Hùng Thắng, Đại Yên, Giếng Đáy - TP Hạ LongTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
67Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK441mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
68Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK184QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
69Cặp cáp nhôm 3BL 50-95TB, DD&PK243CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
70Đầu cốt thẻ bài SYG-70TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
71Đầu cốt đồng nhôm AM70TB, DD&PK258CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
72Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK168CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
73Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
74CÔNG TRÌNH: SCL phần sắt các TBA khu vực phường Hà Tu, Hà Phong, Hồng Hà, Hồng Hải, Hòn Gai, Yết Kiêu, Hà Khẩu, Hoành Bồ, xã Thống Nhất, Đồng Lâm - TP Hạ LongTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
75Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK189mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
76Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK126mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
77Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK72QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
78Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK45QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
79Cặp cáp nhôm 3BL 50-95TB, DD&PK180CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
80Đầu cốt thẻ bài SYG-70TB, DD&PK90CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
81Đầu cốt đồng nhôm AM70TB, DD&PK180CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
82Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
83Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
84CÔNG TRÌNH: SCL đầu cáp trung thế, DCL các đường dây trung áp & TBA khu vực TP Cẩm PhảTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
85Đầu cốt đồng 240TB, DD&PK27CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
86Đầu cốt đồng 150TB, DD&PK15CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
87Đầu cốt đồng 120TB, DD&PK6CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
88Đầu cốt đồng 95TB, DD&PK15CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
89Đầu cốt đồng 50TB, DD&PK6CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
90Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện PolymeTB, DD&PK5BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
91Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK2BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
92Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
93CÔNG TRÌNH: SCL phần sắt các trạm biến áp khu vực TP Cẩm PhảTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
94Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK21mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
95Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK21mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
96Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK68QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
97Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK11QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
98Cặp cáp nhôm 3BL 50-95TB, DD&PK60CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
99Đầu cốt thẻ bài SYG-70TB, DD&PK6CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
100Đầu cốt đồng nhôm AM70TB, DD&PK46CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
101Đầu cốt đồng nhôm AM95TB, DD&PK44CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
102Đầu cốt đồng M50TB, DD&PK64CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
103Tủ điện hạ thế 600V-100A (2ATM nhánh 50A)TB, DD&PK1TủChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
104Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
105SCL đường dây 35kV lộ 372 CÔ-VĐ đoạn từ cột số 88A-17 đến 88A-37TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
106Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2TB, DD&PK5.985mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
107Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK57QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
108Chuỗi thủy tinh hãm 35kV+phụ kiện mạ kẽmTB, DD&PK30ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
109Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150TB, DD&PK46cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
110Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
111SCL phần sắt các TBA khu vực Huyện Vân ĐồnTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
112Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK168mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
113Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK408mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
114Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSVTB, DD&PK250mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
115Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
116Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x300mm2TB, DD&PK196mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
117Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x240mm2TB, DD&PK140mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
118Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x185mm2TB, DD&PK140mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
119Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x150mm2TB, DD&PK84mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
120Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
121Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK122QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
122Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK111QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
123Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện giáp níuTB, DD&PK3ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
124Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150TB, DD&PK432cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
125Đầu cốt đồng 35TB, DD&PK144cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
126Đầu cốt đồng nhôm 70TB, DD&PK288cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
127Đầu cốt thẻ bài SYG 70TB, DD&PK84cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
128Đầu cốt đồng M 400TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
129Đầu cốt đồng M 300TB, DD&PK56cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
130Đầu cốt đồng M 240TB, DD&PK40cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
131Đầu cốt đồng M 195TB, DD&PK40cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
132Đầu cốt đồng M 120TB, DD&PK24cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
133Đầu cốt đồng M 95TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
134Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK12BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
135Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK2BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
136Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
137SCL phần sắt các TBA khu vực thị trấn Ba Chẽ và các xã Nam Sơn, Đồn Đạc, Thanh Sơn, Thanh Lâm - Huyện Ba ChẽTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
138Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK228mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
139Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSVTB, DD&PK99mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
140Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
141Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95mm2TB, DD&PK56mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
142Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x70mm2TB, DD&PK28mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
143Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x50mm2TB, DD&PK28mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
144Sứ đứng hạ thế A30 + TyTB, DD&PK32QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
145Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK64QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
146Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150TB, DD&PK162cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
147Đầu cốt đồng 35TB, DD&PK54cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
148Đầu cốt đồng nhôm 70TB, DD&PK108cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
149Đầu cốt thẻ bài SYG 70TB, DD&PK36cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
150Đầu cốt đồng M 400TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
151Đầu cốt đồng M 95TB, DD&PK16cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
152Đầu cốt đồng M 70TB, DD&PK8cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
153Đầu cốt đồng M 50TB, DD&PK8cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
154Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK6bộ/3 phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
155Chống sét van 35kVTB, DD&PK9bộ/3 phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
156Cầu chì tự rơi 35kVTB, DD&PK9bộ/3 phaChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
157Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
158SCL đường dây 35kV lộ 372 E5.6 đoạn từ cột 31-4-29 đến TBA Hải Lạng 5; từ 31-4-29-31 đến TBA Hải Lạng 8; từ 31-4-46 đến TBA Hải Sản 3TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
159Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK263quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
160Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV + phụ kiện mã kẽm (4 bát/ chuỗi)TB, DD&PK55ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
161Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV + phụ kiện mạ kẽm(3 bát/ chuỗi)TB, DD&PK6ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
162Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (đấu lèo)TB, DD&PK65mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
163Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (đấu lèo)TB, DD&PK81mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
164Cặp cáp 3 bu lông AL 25-95TB, DD&PK362cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
165Đầu cốt SYG-50TB, DD&PK18cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
166Đầu cốt SYG-70TB, DD&PK12cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
167Dao cách ly 35kV chém ngang, ngoài trời, cách điện gốmTB, DD&PK5bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
168Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
169SCL phần sắt các TBA khu vực huyện Tiên YênTB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
170Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha/bộ)TB, DD&PK4bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
171Cầu chì tự rơi 22kV (3 pha/bộ)TB, DD&PK1bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
172Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK147mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
173Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK42mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
174Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK19quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
175Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK56quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
176Đầu cốt SYG70TB, DD&PK54CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
177Đầu cốt đồng nhôm AM 35TB, DD&PK4CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
178Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK108CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
179Đầu cốt đồng nhôm AM 95TB, DD&PK4CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
180Đầu cốt đồng M50TB, DD&PK27CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
181Đầu cốt đồng M70TB, DD&PK9CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
182Cặp cáp nhôm 3BL 25-150TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
183Dây đồng M35TB, DD&PK90mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
184Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK5bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
185Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK1bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
186Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
187SCL đường dây 35kV lộ 371 E5.6 các nhánh Loòng Vài, Ngàn Pạt, Khe Tiền, Loong Sông, Phai Làu - Phặt Chỉ, Khe Tiền, Nậm Đảng, Sú Cáu, Bản Làng, Ngàn Mèo, Khe Cóoc, Khe Lạc, Nà Luông và hệ thống tiếp địa tại các vị trí cột và TBA trên đường dây 371E5.6TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
188Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK1.112QuảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
189Chuỗi sứ polyme néo 35kV+phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK42BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
190Cặp cáp 3 bu lông Al 25-125TB, DD&PK746CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
191Dây AC50/8TB, DD&PK877mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
192Dây thép TK 70TB, DD&PK4.416mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
193Đầu cốt SYG50TB, DD&PK60cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
194Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốmTB, DD&PK8BộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
195Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
196SCL ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 475 E5.19 ĐOẠN TỪ CỘT SỐ 49 ĐẾN 49-36 VÀ TỪ CỘT SỐ 49-1 ĐẾN 49-1-11TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
197Dây nhôm lõi thép AC70/11TB, DD&PK259mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
198Đầu cốt đồng nhôm SYG70TB, DD&PK6cáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
199Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240TB, DD&PK600CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
200Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK298quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
201Chuỗi cách điện polymer 22kV + phụ kiệm khóa hãmTB, DD&PK12ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
202Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, cách điện polymerTB, DD&PK1bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
203Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
204SCL PHẦN SẮT CÁC TBA KHU VỰC ĐỘI QLVH HẢI HÀ NĂM 2022TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
205Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK18quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
206Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + tyTB, DD&PK110quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
207Chuỗi cách điện polymer 35kV + phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK6ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
208Chuỗi cách điện polymer 22kV + phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK6ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
209Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK63mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
210Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPETB, DD&PK351mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
211Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×95mm2TB, DD&PK80mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
212Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×35mm2TB, DD&PK200mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
213Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240TB, DD&PK216CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
214Đầu cốt đồng nhôm SYG70TB, DD&PK90CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
215Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK240CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
216Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK120CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
217Đầu cốt đồng M95TB, DD&PK40CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
218Chống sét van 24kVTB, DD&PK2bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
219Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
220SCL PHẦN SẮT CÁC TBA KHU VỰC ĐỘI QLVH ĐẦM HÀ NĂM 2022TB, DD&PK1Hạng mụcChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
221Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + tyTB, DD&PK132quảChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
222Chuỗi cách điện polymer 35kV + phụ kiện khóa hãmTB, DD&PK12ChuỗiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
223Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPETB, DD&PK459mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
224Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×95mm2TB, DD&PK68mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
225Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×35mm2TB, DD&PK170mChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
226Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240TB, DD&PK255CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
227Đầu cốt đồng nhôm SYG50TB, DD&PK12CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
228Đầu cốt đồng nhôm SYG70TB, DD&PK78CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
229Đầu cốt đồng nhôm AM 70TB, DD&PK204CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
230Đầu cốt đồng M35TB, DD&PK102CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
231Đầu cốt đồng M95TB, DD&PK34CáiChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
232Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trìnhTN1Trọn bộChương V (Yêu cầu kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. (9)Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị, dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->