Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146230-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211133338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:17:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,354,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng dạng nhà
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới trường Mầm non xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa; Hạng mục: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.676.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Lộc Phúc Minh. Địa chỉ: Số nhà 91, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.676.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ SĐT: 02103.676.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ58,0423100m3
2Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ58,0423100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ228,289100m3
4Đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ207,5354100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ228,289100m3
6Phá dỡ các công cấp 4: Nhà văn hóa, phụ trợ (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1trọn gói
B CỔNG TƯỜNG RÀO:
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ150,9158m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,565100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16,6973m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0982100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,1389100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0083tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1053tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2401tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,4259tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,3622m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12,5281m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ32,3525m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ26,1131m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5786100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ87,274m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2057100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0327tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1625tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,5426m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1926100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1009tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0392tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,5397m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ31,7283m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BKTN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ21,8857m3
26Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,5589m3
27Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ26,8086m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ854,0694m2
29Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ259,3144m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ542,35m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.113,3838m2
32Gia công, lắp đặt hàng rào sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2559tấn
33Gia công cổng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4883tấn
34Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
35Núm bán nguyệt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ208cái
36Núm bịt hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ104cái
37Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ744,19kg
38Bộ chữ: " Phòng giáo dục và đào tạo huyện Hạ Hòa - Trường mầm non xã Vĩnh Chân"Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bộ
C CẤP ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Bộ cần đèn dài 1,8m( bao gồm tay bắt cần đèn trên cột ly tâm và cần đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
2Đèn LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
3Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm- 0,6kV lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20m
4Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ80m
5Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ120m
6Đầu cốt CU 25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
7Kẹp hãm KH 25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20cái
9Móc giữ cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20cái
10Ghíp dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
11Đồng hồ điện, đấu nối với hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1gói
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,41m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,4m3
14Cột bê tông ly tâm B7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ101 cột
15Tủ TDT ngoài trời 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
20Ống HDPE- D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,7100 m
21Ống HDPE- D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1100 m
22Cút HDPE- D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
23Cút HDPE- D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7cái
24Tê HDPE- D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
25Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
26Đồng hồ nước, hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
27Van phao ( bể PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
28Cắt, đục, hoàn trả mặt bằng ống nước qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1gói
29Đấu nối hệ thống cấp nước vào ống chínhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,751m3
31Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3375100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11,25m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ26,25m3
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ17,2267m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6893tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,1965tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,084tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1441tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,4888100m2
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,216100m
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,088m3
9Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,088m3
10Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ230,6246m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1336100m2
12Ván khuôn bê tông lót tường, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4035100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,9566m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,8955m3
15Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ138,9564m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9048100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,1977100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4172tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5756tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4726tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,5236tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20,5998m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,1743m3
24Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15,8792m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,8518100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4863100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0805100m3
28Vận chuyển đất- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0805100m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,54100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3571tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7563tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20-CB400, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,6598tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,47m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,3049100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5453tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,6096tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ18,8656m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4093100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1012100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2663tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,04tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,456m3
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4796m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ181 cấu kiện
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,5622100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,8558tấn
47Con kê bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ410con
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ43,5737m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1919100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3326tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,1186m3
52Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ113,6249m3
53Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,154m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5346m3
55Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,6811m3
56Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,0877tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,0877tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ98,41m2
59Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,6053100m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ217,756m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ19,5952m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ23,625m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ375,92m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ501,2524m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ91,448m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ60,143m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ367,73m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ199,4128m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ29,4448m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ104,2m
71Đắp nổi trang trí tường nhà ( Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8công
72Quét dung dịch chống thấm BitumMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ47,5648m2
73Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ156,16m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20,4912m2
75Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ266,2222m2
76Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30,1268m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ399,545m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1.219,9862m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ19,062m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ17,4024m2
81Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ32,4m2
82Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,684m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ21,6m2
84Cửa mở hất, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,56m2
85Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,5m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ83,744m2
87Vách ngăn Compact HPL 12mm chịu nước phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,04m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4791tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48,321m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24,16m2
91Sản xuất lan can bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ509kg
92Lắp dựng lan INOXMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ42,269m2
93Trụ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thời gian 5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,5844100m2
95Bạt che bụi trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ658,436m2
96Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ204,48m2
97Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20bộ
98Lắp đặt đèn Led đơn ốp trần D220; 14WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10cái
101Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ37cái
103Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10cái
104Lắp đặt hộp nối 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4hộp
105Tủ điện TDT1 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
106Tủ điện TD1 400x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
107Tủ điện âm tường TD1 9 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
108Lắp đặt các automat 3 pha - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
109Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
110Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
111Lắp đặt các automat 2 pha - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
113Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
115Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ50m
116Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6m
117Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ37m
118Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ187m
119Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ224m
120Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ364m
121Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6m
122Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6m
123Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ224m
124Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ327,6m
125Lắp đặt ống nhựa PVC- D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,025100m
126Tiếp địa E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6m
127Tiếp địa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ224m
128Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,41m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,144100m3
130Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10cọc
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ45m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ40m
133Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5cái
134Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
135Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
136Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
137Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
138Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2hệ thống
139Wifi 3 ăng ten 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
140Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
141Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10m
142Ổ cắm mạng WALL PLATE RJ45, hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9bộ
143Mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ170m
144Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ120m
145Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bể
146Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
147Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
149Chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
150Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
151Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
152Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
153Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
154Bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
156Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
157Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
158Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
159Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
160Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
161Ống HDPE - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,15100 m
162Cút HDPE-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3m
163Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,13100m
164Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,16100m
165Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,04100m
166Lắp đặt tê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
167Lắp đặt tê D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ18cái
168Lắp đặt tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
169Côn PPR 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
170Côn PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20cái
171Côn PPR 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
172Cút ren trong PPR 1/2 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ22cái
173Cút ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
174Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
175Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
176Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
177Khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
178Khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
179Khóa PPr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
180Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
181Ống PVC -D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,205100m
182Ống PVC- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,195100m
183Ống PVC- D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2100m
184Ống PVC- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1100m
185Ống PVC- D27Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,06100m
186Lắp đặt tê - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
187Lắp đặt tê D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
188Chếch -D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10cái
189Chếch -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
190Chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ22cái
191Chếch D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
192Cút D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
193Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
194Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
195Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
196Côn thu D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
197Côn thu D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
198Côn thu D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
199Côn thu D90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
200Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
201Đầu bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
202Cuốn băng trương nở cổ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30,6m
203Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8cái
204Y thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
205Y thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
206Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3277100m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,8833m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0234100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0294tấn
210Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7661m3
211Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,1961m3
212Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24,938m2
213Đánh màu xi măng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24,938m2
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,0196m2
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6144m3
216Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,11m3
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0218100m2
218Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,022100m2
219Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0087tấn
220Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0036tấn
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0122tấn
222Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ41 cấu kiện
223Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ18,8633m3
224Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1391100m3
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ34,7154m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0224100m2
3Ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0216100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,3006m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,3182m3
6Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,1824m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0701100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0978100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0397tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0492tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1092tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,6334m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,0754m3
14Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7123m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2908100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0461100m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1091100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,016tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1375tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6002m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1113100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0376tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1092tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7576m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0446100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0065tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3024m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ51 cấu kiện
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,279100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3383tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,5854m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,2365m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,8059m3
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1296tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1296tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11,281m2
37Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0715100m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,011m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48,4418m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ32,893m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,16m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,1824m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,8916m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20,48m
45Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,3804m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ55,4528m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ53,967m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,296m2
49Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,115m2
50Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,68m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,795m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1551tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15,361m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,68m2
55Bạt che bụi trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ90,112m2
56Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
60Tủ điện nhựa 6 modelMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
61Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ50m
62Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15m
63Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30m
64Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20m
65Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mm30m
66Tiếp địa E4mm25m
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,2351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,385m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,12100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0384tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,75m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,1m3
7Bốc xếp Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,1m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,565m3
9Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ59,5m2
10Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2351tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2351tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2171tấn
13Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2171tấn
14Hàn đầu bịt ống thép và xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3công
15Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ40cái
16Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6149100m2
17Đánh bóng nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ59,5m2
G SÂN VƯỜN
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ229,0541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ29,0489m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ53,7637m3
4Bê tông xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,992m3
5Ván khuôn xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,624100m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ115,8644m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ367,4164m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,6052m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7592100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2705tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2951 cấu kiện
12Gia công lắp dựng tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0142tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,741m3
14Ống PVC- D300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,395100m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,74m3
16Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,4157100m3
17Bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2.529m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ379,35m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,5810m
20Đánh bóng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2.529m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ39,44361m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,7243m3
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10,9003m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ172,86m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ172,86m2
26Đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ89,4336m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng dạng nhà
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
2 Máy đào một gầu có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
4 Máy trộn BT ≥250 lít Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
5 Đầm bàn Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
6 Đầm dùi Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
7 Khoan cắt bê tông Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
8 Máy phát điện Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
12 Máy ủi Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->