Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:17:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,354,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng dạng nhà Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới trường Mầm non xã Vĩnh Chân, huyện Hạ Hòa; Hạng mục: Nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa
Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
SĐT: 02103.676.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 58,0423 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 58,0423 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 228,289 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 207,5354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 228,289 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ các công cấp 4: Nhà văn hóa, phụ trợ (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | trọn gói |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 150,9158 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,565 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16,6973 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0982 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1389 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2401 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4259 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,3622 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12,5281 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,3525 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26,1131 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5786 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 87,274 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2057 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0327 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1625 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5426 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1926 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0392 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5397 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 31,7283 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BKTN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 21,8857 | m3 |
| 26 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,5589 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26,8086 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 854,0694 | m2 |
| 29 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 259,3144 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 542,35 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.113,3838 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2559 | tấn |
| 33 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4883 | tấn |
| 34 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 35 | Núm bán nguyệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 208 | cái |
| 36 | Núm bịt hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 104 | cái |
| 37 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 744,19 | kg |
| 38 | Bộ chữ: " Phòng giáo dục và đào tạo huyện Hạ Hòa - Trường mầm non xã Vĩnh Chân" | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bộ cần đèn dài 1,8m( bao gồm tay bắt cần đèn trên cột ly tâm và cần đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 2 | Đèn LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm- 0,6kV lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 80 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 6 | Đầu cốt CU 25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Kẹp hãm KH 25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 9 | Móc giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 10 | Ghíp dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Đồng hồ điện, đấu nối với hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | gói |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,4 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,4 | m3 |
| 14 | Cột bê tông ly tâm B7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | 1 cột |
| 15 | Tủ TDT ngoài trời 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Ống HDPE- D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,7 | 100 m |
| 21 | Ống HDPE- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | 100 m |
| 22 | Cút HDPE- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Cút HDPE- D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 24 | Tê HDPE- D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ nước, hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 27 | Van phao ( bể PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Cắt, đục, hoàn trả mặt bằng ống nước qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | gói |
| 29 | Đấu nối hệ thống cấp nước vào ống chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,75 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3375 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11,25 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26,25 | m3 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 17,2267 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6893 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,1965 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,084 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1441 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4888 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,216 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,088 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,088 | m3 |
| 10 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 230,6246 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1336 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót tường, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4035 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,9566 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,8955 | m3 |
| 15 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 138,9564 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9048 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1977 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4172 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5756 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4726 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5236 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20,5998 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,1743 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15,8792 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,8518 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4863 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0805 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0805 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,54 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3571 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7563 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20-CB400, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,6598 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,47 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,3049 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5453 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,6096 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18,8656 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4093 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1012 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2663 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,456 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4796 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | 1 cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,5622 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,8558 | tấn |
| 47 | Con kê bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 410 | con |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 43,5737 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1919 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3326 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,1186 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 113,6249 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,154 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5346 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,6811 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,0877 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,0877 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 98,4 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,6053 | 100m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 217,756 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19,5952 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 23,625 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 375,92 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 501,2524 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 91,448 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 60,143 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 367,73 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 199,4128 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 29,4448 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 104,2 | m |
| 71 | Đắp nổi trang trí tường nhà ( Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | công |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 47,5648 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 156,16 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20,4912 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 266,2222 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,1268 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 399,545 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.219,9862 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19,062 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 17,4024 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,4 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,684 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 21,6 | m2 |
| 84 | Cửa mở hất, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,56 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,5 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 83,744 | m2 |
| 87 | Vách ngăn Compact HPL 12mm chịu nước phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,04 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4791 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48,32 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,16 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 509 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 42,269 | m2 |
| 93 | Trụ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thời gian 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,5844 | 100m2 |
| 95 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 658,436 | m2 |
| 96 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 204,48 | m2 |
| 97 | Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led đơn ốp trần D220; 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 37 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | hộp |
| 105 | Tủ điện TDT1 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện TD1 400x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện âm tường TD1 9 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 37 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 187 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 224 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 364 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 224 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 327,6 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,025 | 100m |
| 126 | Tiếp địa E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | m |
| 127 | Tiếp địa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 224 | m |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,4 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,144 | 100m3 |
| 130 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 45 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 133 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 134 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 136 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 137 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 138 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | hệ thống |
| 139 | Wifi 3 ăng ten 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 142 | Ổ cắm mạng WALL PLATE RJ45, hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 143 | Mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 170 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 149 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 153 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 154 | Bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 158 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 159 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 160 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 161 | Ống HDPE - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,15 | 100 m |
| 162 | Cút HDPE-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | m |
| 163 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,13 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 165 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 169 | Côn PPR 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 170 | Côn PPR 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 171 | Côn PPR 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 172 | Cút ren trong PPR 1/2 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 22 | cái |
| 173 | Cút ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 174 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 175 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 176 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 177 | Khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 178 | Khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 179 | Khóa PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 180 | Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 181 | Ống PVC -D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,205 | 100m |
| 182 | Ống PVC- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,195 | 100m |
| 183 | Ống PVC- D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 184 | Ống PVC- D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 185 | Ống PVC- D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 188 | Chếch -D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 189 | Chếch -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 190 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 22 | cái |
| 191 | Chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 192 | Cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 193 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 194 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 195 | Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 196 | Côn thu D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 197 | Côn thu D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 198 | Côn thu D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 199 | Côn thu D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 200 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 201 | Đầu bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 202 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,6 | m |
| 203 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 204 | Y thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 205 | Y thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3277 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8833 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0234 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0294 | tấn |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7661 | m3 |
| 211 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,1961 | m3 |
| 212 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,938 | m2 |
| 213 | Đánh màu xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,938 | m2 |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,0196 | m2 |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6144 | m3 |
| 216 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,11 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0218 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,022 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0087 | tấn |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0036 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0122 | tấn |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | 1 cấu kiện |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18,8633 | m3 |
| 224 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1391 | 100m3 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 34,7154 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,3006 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,3182 | m3 |
| 6 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,1824 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0701 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0978 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0397 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0492 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1092 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,6334 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,0754 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,7123 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2908 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0461 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1091 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1375 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6002 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1113 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0376 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1092 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7576 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0446 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0065 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3024 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,279 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3383 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,5854 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,2365 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,8059 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1296 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1296 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11,28 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0715 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,011 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48,4418 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,893 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,16 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,1824 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,8916 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20,48 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,3804 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 55,4528 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 53,967 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,296 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,115 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,795 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1551 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15,36 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,68 | m2 |
| 55 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 90,112 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện nhựa 6 model | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mm | 30 | m | |
| 66 | Tiếp địa E4mm2 | 5 | m | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,235 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,385 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0384 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,1 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,1 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,565 | m3 |
| 9 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 59,5 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2351 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2351 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2171 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2171 | tấn |
| 14 | Hàn đầu bịt ống thép và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | công |
| 15 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | cái |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6149 | 100m2 |
| 17 | Đánh bóng nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 59,5 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 229,0541 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 29,0489 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 53,7637 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 115,8644 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 367,4164 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,6052 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7592 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2705 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 295 | 1 cấu kiện |
| 12 | Gia công lắp dựng tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0142 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,74 | 1m3 |
| 14 | Ống PVC- D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,395 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,74 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4157 | 100m3 |
| 17 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2.529 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 379,35 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,58 | 10m |
| 20 | Đánh bóng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2.529 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 39,4436 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,7243 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10,9003 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 172,86 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 172,86 | m2 |
| 26 | Đắp đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 89,4336 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng dạng nhà Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 9T có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo, còn hiệu lực | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥250 lít | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 7 | Khoan cắt bê tông | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 12 | Máy ủi | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi