Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:07:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền nhà công vụ Chi cục Thuế thị xã Sa Pa kết hợp cải tạo, sửa chữa một số hạng mục nhà phụ trợ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Phó Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ 3 TẦNG + NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 53,038 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800 sần, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 35,961 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,076 | 1m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 45,059 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 45,059 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 45,059 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 76,931 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 76,931 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Đèn tuýp led đôi 2x40w - L=1,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 11 | Đèn led ốp trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Đèn led panel 600x600 - 40w | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đèn led âm trần downlight 12w | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Bảng 1 Nút điều chỉnh tốc độ quạt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bảng 2 Nút điều chỉnh tốc độ quạt | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Attomat 1 pha 15A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng quạt trần cũ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 198,317 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 317,309 | m2 |
| 23 | Vận chuyển cửa các loại lên cao và vận chuyển cửa xuống đất để cải tạo và lắp đặt lại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 39,663 | 10m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100,288 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 317,309 | 1m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100,288 | 1m2 |
| 27 | Cắt và lắp thay kính chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 24,899 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 140,825 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 57,492 | m2 |
| 30 | Khóa cửa tay gạt mạ đồng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 31 | Khóa chốt Clemon | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 172,841 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,682 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơni trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 172,841 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,682 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 121,456 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 19,682 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 51,385 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 282,276 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 102,769 | 1m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch gốm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,102 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,102 | 1m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,382 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu + phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,786 | m2 |
| 52 | Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,786 | 1m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 27,786 | 1m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,636 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,636 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | >= 80l; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi