Gói thầu: Mua sắm vật tư quý 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 167 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư quý 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:17:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 167 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư quý 4 Mua sắm vật tư quý 4 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn LED | 500 | Cái | - Đuôi E27, 220v/5W, Chùm tia góc: 270 độ, Quang thông: 570 LM, Hệ số trả màu: >80, Tuổi thọ đèn: 25.000 giờ, Thời gian khởi động: | ||
| 2 | Giẻ lau | 450 | Kg | - Khổ:A4, Chất liệu: Cotton thấm nước, dầu mỡ. | ||
| 3 | Bạt lót sàn | 160 | M2 | - Ngăn ngừa nấm mốc, Ngăn ngừa sự đổi màu ngoài trời sau thời gian dài sử dụng (chống tia tử ngoại và tia UV), Lớp phủ bền, chống mài mòn tốt và có độ dẻo, tiêu chuẩn chống cháy B1, M1; Đặc biệt Vải Tráng Nhựa PVC được tăng cường khả năng chịu kéo dãn, chống rách nhờ lớp lõi vải Polyester gia cường, Bề mặt phủ lớp phủ acrylic màu bóng, đẹp, vv, Quy cách: 2x25m; dày 1,5mm; Dày, cứng, chịu được nhiệt, bề mặt sần hoặc mờ láng; Ít bám bẩn, dễ vệ sinh; Chống thấm nước vượt trội; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Xà phòng Aba | 30 | Thùng | - 36 gói, mỗi gói khối lượng 450g | ||
| 5 | Bình tẩy rỉ RP7 | 40 | Bình | - Thương hiệu: Selleys.Tên gọi: Xịt chống rỉ sét RP7, dầu chống rỉ sét; Xuất xứ thương hiệu: Australia; Sản xuất: Thái Lan ; Trọng lượng/Dung tích: 350g; Công dụng: được sử dụng rộng rãi trong dân dụng, máy móc tự động, tàu thuyền, nông cụ, công nghiệp và xây dựng; Bảo quản: Nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. | ||
| 6 | Quốc kỳ 0.7x1.0 | 20 | Lá | - Cờ tổ quốc may: chất liệu phi bóng dày; May ngôi sao 2 mặt trên một lớp vải; Viền may 2 mũi kim, chắc chắn, độ bền trên 6 tháng với điều kiện gió biển lớn. | ||
| 7 | Quốc kỳ 1.0x1.5 | 20 | Lá | Như trên | ||
| 8 | Quốc kỳ 1.5x1.8 | 20 | Lá | Như trên | ||
| 9 | Dây điện 1x8.0 | 400 | Mét | - Cáp điện lực đơn CV 8.0 CADIVI; Ruột đồng tinh chất 8.0mm; Tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125; Màu đỏ; Nhiệt độ làm việc cho phép của ruột dẫn là 70 độ C; Cấu tọa gồm một lớp vỏ nhựa bên ngoài làm bằng PVC cao cấp cách điện tốt; bên trong là 7 sợi đồng xoắn lại với nhau tạo được độ mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc nhiều lần, khả năng dẫn điện tốt. | ||
| 10 | Dây điện 1 x 2.5 | 800 | Mét | - Cáp điện lực đơn CV 2.5 CADIVI; Ruột đồng tinh chất: 2.5mm; Tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125; Màu đỏ; Nhiệt độ làm việc cho phép của ruột dẫn là 70 độ C; Cấu tạo gồm một lớp vỏ nhựa bên ngoài làm bằng PVC cao cấp cách điện tốt; bên trong là 7 sợi đồng xoắn lại với nhau tạo được độ mềm dẻo tốt, không bị gãy khi gấp khúc nhiều lần, khả năng dẫn điện tốt. | ||
| 11 | Chổi xương dừa | 30 | Cái | - Chất liệu chổi là từ các cọng dừa trên phần lá của cây dừa. Những cọng dừa phải được chọn lựa kỹ càng phải thẳng, đều được phơi qua nắng để tạo sự bền chắc, dẻo dai cho chổi; Kích thước chổi: 100cm | ||
| 12 | Chổi đót | 30 | Cái | - Trọng lượng: 350-400gr; Độ rộng lưỡi: 50-55cm; Chiều dài toàn bộ: 105-110cm | ||
| 13 | Chổi sơn các loại | 400 | Cái | Chổi lăn chỉ 216 cái, có đầu thay. Chổi lăn sơn 20cm 50 cái có đầu thay. Chổi lăn sơn 10cm 90 cái có đầu thay. Chổi sơn dẹt 6.25 cm 90 cái. Chổi sơn dẹt 4cm 90 cái. | ||
| 14 | Bàn cạo rỉ | 90 | Cái | Cán gỗ, bàn chà làm bằng chất liệu thép không gỉ, cứng, chắc. | ||
| 15 | Búa gõ gỉ | 90 | Cái | - Kích thước đầu búa: 19.5 mm; Chiều dài thân búa: 142 mm; Chiều dài tổng thể: 301 mm; Khối lượng: 438g; Chất liệu: thép không gỉ; Một đầu nhọn, một đầu tù | ||
| 16 | Cây lau nhà | 20 | Cái | - Cây lau nhà thông minh tự vắt tiện lợi 360 độ; Bàn lau hình chữ nhật kích thước lớn: 33x10cm; Chiều dài có thể thu gọn hoặc kéo dài phù hợp với hình thể; Tấm bông lau sợi cotton dệt mịn, đẹp, lau chùi dễ dàng vết bẩn | ||
| 17 | Bàn chà rỉ cầm tay | 90 | Cái | Loại vuông và dài | ||
| 18 | Máy mài | 4 | Cái | - Thương hiệu: BOSCH; Mã sản phẩm: GWS 17-150CI; Có chế độ chống rung, chống lực phản hồi, chế độ ngắt điện thông minh.Bảo hành 3 năm | ||
| 19 | Đệm va cao su | 9 | Cái | - Vật liệu: Cao su thiên nhiên; Kích thước: Ф180 x 230 x L340; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO; Không bị khiếm khuyết bên ngoài, không bong, không nứt, không có khuyết tật. bảo hành 5 năm. | ||
| 20 | Tua vít | 10 | Cái | - Thương hiệu: KTC; Xuất xứ: Nhật Bản; Tua vít 4 cạnh; Chiều dài 210mm, chiều dài mũi 100mm, chống rỉ, đầu hít nam châm | ||
| 21 | Búa 3kg | 30 | Cái | - Thương hiệu: Tolsen; Chất liệu: Đầu búa: Thép cao cấp; Thân búa: Gỗ; Trọng lượng: 1000 g | ||
| 22 | Mỏ lết răng | 16 | Cái | - Thương hiệu: Kingtony; Dễ dàng cầm tay, dễ dàng sử dụng, tiết kiệm thời gian sức lực của người dung; Kích thước: 24”; Trọng lượng: 3.15kg; Bảo hành: 36 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi