Gói thầu: Gói thầu xây lắp gồm: Xây mới Nhà phụ trợ; Nhà xe (2 nhà); cột cờ; Cải tạo nhà làm việc, sân đường; Nhà bảo vệ; Cổng -tường rào; Hồ nước 50m3;Hệ thống điện (điện động lực, chiếu sáng tổng thể; mạng điện thoại, chống sét phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152354-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp gồm: Xây mới Nhà phụ trợ; Nhà xe (2 nhà); cột cờ; Cải tạo nhà làm việc, sân đường; Nhà bảo vệ; Cổng -tường rào; Hồ nước 50m3;Hệ thống điện (điện động lực, chiếu sáng tổng thể; mạng điện thoại, chống sét phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211135870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:32:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,825,455,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất có cải tạo sửa chữa và xây mới công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,9 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nươc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Trong đó có ít nhất 20 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 10 Thợ nề/thợ hồ;≥ 02 Thợ sắt;≥ 01 Thợ vận hành máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh tài sản của bên cho thuê.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt >80%.
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 500
6-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp gồm: Xây mới Nhà phụ trợ; Nhà xe (2 nhà); cột cờ; Cải tạo nhà làm việc, sân đường; Nhà bảo vệ; Cổng -tường rào; Hồ nước 50m3;Hệ thống điện (điện động lực, chiếu sáng tổng thể; mạng điện thoại, chống sét phần xây dựng)
Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc KBNN Cần Đước, Long An
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Long An. Địa chỉ: 112 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An, số điện thoại: 02723 830 292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Việt Thiên Phúc địa chỉ: số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6,Tp. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Long An; địa chỉ: Số 39 đường Huỳnh Văn Tạo phường 3, Tp. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Long An, địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh; Địa chỉ 192K, Kp.3 P. Phú Tân Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Long An; địa chỉ: Số 39 đường Huỳnh Văn Tạo phường 3, Tp. Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Long An. Địa chỉ: 112 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An, số điện thoại: 02723 830 292


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"Không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Long An. Địa chỉ: 112 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An, số điện thoại: 02723 830 292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước, Địa chỉ: Số 32 Cát Linh - Quận Đống Đa - Hà Nội. Số điện thoại: 024.6276.4300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị, Kho bạc Nhà nước Long An. Địa chỉ: 112 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An, số điện thoại: 02723 830 292.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài vụ Quản trị, Kho bạc Nhà nước Long An. Địa chỉ: 112 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An, số điện thoại: 02723 830 292.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ
1Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V81,745m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,019tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,434100m2
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976tấn
7ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,701100m
8Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,061m3
9Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965Tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,781m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,742m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,099100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,749m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001tấn
38Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,773m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,021m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,764m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
50Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,664100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,258m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346tấn
56Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,224m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,017tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,839m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
67Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,574m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
71Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
73Rải vải nhựa tái sinh nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,384m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,135m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,233m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,332m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,533m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
82Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,828100m2
83Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
84Cửa cuốn + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
85Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,37m2
86Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,37m2
87Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
88Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính phản quang dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,24m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m2
90Cửa tủ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,112m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,985m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,26m2
93Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,18m2
94Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,38m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,858m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,825m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
98Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,08m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,93m2
101Công tác ốp gạch cottoMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
102Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,124m2
103Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V128,29m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
105Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
106Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
107Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V403,28m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V250,35m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,18m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V539,45m2
111Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,846m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,425m3
113Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,067m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
117Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,119100m2
118Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
119Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
120Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,42m2
121Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính phản quang dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,42m2
122Lắp dựng Cửa tủ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
123Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
124Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính phản quang dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
125Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
126Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
127Inox vuông 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V119kg
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,778m2
129Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,22m2
130Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,266m2
131Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,803m2
132Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,209m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,443m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,94m
135- Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,35m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
137Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
138Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V238,1m2
139Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,195m2
140Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
141Trần frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,195m2
142Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V438,669m2
143Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V904,074m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,266m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.079,634m2
146Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,658tấn
147Sắt tráng kẽm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.658kg
148Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m2
149Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,278m2
150Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384m2
151Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
152Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
153Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,323m2
154Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
155Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
156Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
157Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,323m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,323m2
159Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
160SXLD Lan can tay vịn kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
161Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
162Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m2
163Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
164Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
165Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
166Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
167Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
168Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
169Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
171Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
174Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
175Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
176Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
177Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
178Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
179Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
180Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
182Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
185Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
186Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
187Bê tông chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,293m3
188Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
189Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
191Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
193Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
194Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
195Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
196Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5mm ( tủ hộp bộ: tủ, đèn báo pha, thanh cái, cầu chì, đồng hồ báo, vol-amp, công tắc chuyển mạch vol-amp… )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way ( tủ hộp bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
198Lắp đặt đơn LED, 1,2m, 1x20W gắn nổi sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
199Lắp đặt đơn LED, 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
200Lắp đặt LED ốp trần Þ155, 9W, có cảm biến, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
201Lắp đặt LED ốp trần Þ175, 12W, có cảm biến, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
202Lắp đặt đèn neon chống cháy nổ 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
203Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250x22W ( loại có màn che )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
204Lắp đặt quạt hút gió âm trần 260x260x22,6W, ( loại có màn che )Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
205Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m, 1x80W, không hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
206Lắp đặt một công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
207Lắp đặt hai công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
208Lắp đặt ba công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
209Lắp đặt bốn công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
210Lắp đặt hai công tắc một chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
211Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Lắp đặt một công tắc hai chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Lắp đặt hai công tắc một chiều + một công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
214Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
215Lắp đặt MCCB 3P-60A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
218Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
219Cung cấp, Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, 40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-1,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
221Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-2,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
222Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-6mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
223Lắp đặt ống PVC Þ20 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
224Lắp đặt ống PVC Þ25 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
225Nối trơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
226Nối ren các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
227Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
228Lắp đặt hộp nối tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
229Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
230Đóng cọc tiếp địa M16 x 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
232Lắp đặt kẹp cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Đầu cosse ép cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
234Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
235Tắc kê nhựa + đinh vít ( bịch 10 con )Mô tả kỹ thuật theo chương V8bịch
236Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2 cục 1 chiều công suất 1,5HP, cáp điều khiển (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
237Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
238Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 12,7mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
239Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
240Lắp đặt co - tê nhựa PVC D21 (thoát nước ngưng máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
241Lắp giá đỡ dàn nóng L=600 điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp
242Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
243Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
244Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
245Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
246Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
247Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
248Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
249Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
250Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
251Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
252Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
253Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
254Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
256Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
257Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-30mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
258Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
259Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
260Lắp đặt T nhựa Þ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
261Lắp đặt T nhựa Þ 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
262Lắp đặt T nhựa Þ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
263Lắp đặt T nhựa Þ 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
264Lắp đặt T nhựa Þ 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
265Lắp đặt T nhựa Þ 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
266Lắp đặt T nhựa Þ 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
267Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
268Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
269Van khóa thau Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
270Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 (Có van phao, rờ le)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Lắp đặt phễu thu D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
272Lắp đặt lavabo có vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
273Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
274Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
275Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
276Lắp đặt chậu Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
277Lắp đặt vòi xả+ vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
278Lắp đặt giá treo đồMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
279Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
280Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
281Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
282Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45L/PMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
B XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,775100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
16Bu lông U Þ16 L=1400Mô tả kỹ thuật theo chương V16con
17Rải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
C XÂY MỚI CỘT CỜ
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
5Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
11Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
13Rải vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
14Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
15Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 hMô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
17Bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
20Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,098m2
21ốp đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
22Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,928m2
23Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156m2
24Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
25Bu long Þ16 l=730Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Inox cột cờ:Mô tả kỹ thuật theo chương V58,176kg
27Qủa cầu inox 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Qủa cầu inox 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,442m3
2Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V321,021m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,699tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,417m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V18,709m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,433m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V192,584m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V353,69m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,71m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,2m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,884m2
18Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m
19Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,792m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,774m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
25Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V133,405m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V291,427m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V227,64m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,58m2
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V186,935m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,266m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
36Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,01100m
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,145m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,131m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,427m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,596m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,503m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,529m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,126m3
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V126,32m2
64Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,64m2
65Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính phản quang dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,16m2
66Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,97m2
67Vách kính bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V32,97m2
68Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V40,12m2
69Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V29,58m2
70Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,064m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,568m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,881m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,495m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,047m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,115m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V545,058m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V627,855m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V315,718m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V545,058m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V943,573m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,65m
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V57,078m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 150*600Mô tả kỹ thuật theo chương V25,04m2
87Công tác ốp đá chẻ qui cách 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
89Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V410,935m2
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,575m2
91Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V16,492m2
92Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,326m2
93Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
94Rải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,271100m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,709m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
97Trần thạch cao (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,935m2
98Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,58tấn
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,58tấn
100Xà gồ STKMô tả kỹ thuật theo chương V4.694,09kg
101Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831100m2
102Tháo lắp quầy giao dịch (tạm tính nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V80Công
103Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ khoan
104Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
105Quét sikadur liên kết bê tông cũ và bê tông mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
106Khối lượng Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
107Đục trơ cốt thép (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Công
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,714m2
109Lan can gổ kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m
110Bộ tích điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m3
112Rải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,044100m2
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,44m3
114Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,1110m
115Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt vòi xả +vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gắn nổi 600x400x250x1,5mm ( tủ hộp bộ: tủ, đèn báo pha, thanh cái, cầu chì, dồng hồ báo, vol-amp, công tắc chuyển mạch vol-amp… )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 26 way ( tủ hộp bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt LED PANEL loại lắp nổi sát trần 300x1200, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
125Lắp đặt LED PANEL loại lắp âm trần 300x1200, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
126Lắp đặt đơn LED, 1,2m, 1x20W gắn nổi sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt đèn neon chống cháy nổ 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
128Lắp đặt LED ốp trần Þ155, 9W, có cảm biến, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
129Lắp đặt LED ốp trần Þ175, 12W, có cảm biến, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
130Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250x22W ( loại có màn che )Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
131Lắp đặt quạt hút gió âm trần 260x260x22,6W, ( loại có màn che )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
132Lắp đặt một công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
133Lắp đặt hai công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
134Lắp đặt ba công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
135Lắp đặt bốn công tắc một chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
136Lắp đặt một công tắc hai chiều trên 1 mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
138Lắp đặt MCCB 3P-100A, dòng cắt 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt MCB 3P-50A, dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt MCB 3P-25A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
142Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, 160kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, 120kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-1,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
146Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-2,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
147Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-6mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
148Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-10mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
149Lắp đặt ống PVC Þ20 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
150Lắp đặt ống PVC Þ25 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
151Lắp đặt ống PVC Þ32 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
152Nối trơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
153Nối ren các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
154Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
155Lắp đặt hộp nối tròn âm 3 ngã 4 ngã + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
156Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
157Đóng cọc tiếp địa M16 x 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
159Lắp đặt kẹp cọc và cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Đầu cosse ép cỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
161Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
162Tắc kê nhựa + đinh vít ( bịch 10 con )Mô tả kỹ thuật theo chương V10bịch
163Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 2 cục 1 chiều INVERTER công suất 5,5HP, cáp điều khiển (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
164Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 12,7mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
165Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 19,05mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
166Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2 cục 1 chiều công suất 2HP, cáp điều khiển (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
168Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 12,7mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
169Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2 cục 1 chiều công suất 1,5HP, cáp điều khiển (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
170Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
171Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 12,7mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
172Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2 cục 1 chiều công suất 1HP, cáp điều khiển (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
173Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 6,35mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
174Lắp đặt ống đồng dẫn ga lỏng 9,52mm ( bao gồm si quấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
175Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
176Lắp đặt co - tê nhựa PVC D27 ( thoát nước ngưng máy lạnh )Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
177Lắp giá đỡ dàn nóng L=600 điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V11cặp
178Vật tư phụ:( keo dán ống, cánh nhiệt xốp… )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
179Lắp đặt đầu ghi hình IP CAMERA 16CH ( đầu ghi và bộ nguồn ) (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Lắp đặt ổ cứng 3T đầu ghi hình IP (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt màn hình quan sát công nghệ LED 42INCH, độ phân giải FULL HD (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182UPS nguồn dự phòng 3kVA (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Lắp đặt camera IP, hồng ngoại quan sát ngày và đêm (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
184Lắp đặt camera IP dạng thân, hồng ngoại quan sát ngày và đêm (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
185Lắp đặt máy tính để bàn CPU 2,4GHz, ram 2GB, ổ cứng 320GB (chỉ chi phí lắp đặt, không bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Lắp đặt khung treo TIVIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
187Lắp đặt ống PVC Þ32 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
188Dây HDMI nối đầu ghi IP CAMERA và TIVI ( sợi 3m )Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
189Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện PVC ( CV-2,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
190Lắp đặt Cable mạng RJ-45 cat6, 4pairt, tốc độ 1000Mbps, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V200m
191Lắp đặt đầu UTP ( liên kết dây tín hiệu CAMERA và đầu ghi KTS )Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
192Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 6kA ( MCB 2P-20A + đế + mặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt Switch 24port 10/100/1000 mbps + bộ nguồn ( kết nối hệ thống CAMERA IP )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,416m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30,468m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,168m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
6Vệ sinh nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,97m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,884m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,168m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,584m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,468m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
14Lắp đặt trần frimaMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
15Vệ sinh mái, kiểm tra tole, chống dột (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Công
16Vệ sinh cửa đi, cửa sổ (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Công
17Vệ sinh trần (tạm tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Công
F CẢI TẠO CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V301,104m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114,173m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,281m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ khoan
10Hàn nối thép (tạm tính nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
11Sika khoan cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,544m2
28Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
29Khối lượng sắt hàng rào làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V316,44kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,975m2
G XÂY MỚI HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,928m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,018m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
26Trát tường trong chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,24m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,95m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,456m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
30Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,52m2
31Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V59,29m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN MẠNG - ĐIỆN THOẠI - CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Lắp đặt đế âm + mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
2Lắp đặt ổ cắm mạng 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
3Lắp đặt PATCH PANEL 24port cat6, tốc độ 1000Mbps, 19" RACKMOUNTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt thanh đỡ dây cáp ( Comrack Horrizontal Cable Management )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Cable mạng RJ-45 cat6, 4pairt, tốc độ 1000Mbps, chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V850m
6Dây nhảy gắn ở tủ Rack nối PATCH PANEL và Switch ( PATCH cord cat6e loại 1,5m )Mô tả kỹ thuật theo chương V39sợi
7Dây nhảy gắn ở đầu cuối ( PATCH cord cat6e loại 3m cho người sử dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V39sợi
8Lắp đặt tủ Rack 42U có khay trượt công tắc nguồn, có bánh xe duy chuyển, chức năng cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt TRUNKING 100x50x1, dẫn cáp đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt TRUNKING 50x50x1, dẫn cáp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt Switch 24port 10/100/1000 mbps ( 4port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performanke 64-byte packet size: 71.4 Mbps )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt ống PVC Þ25 ( ống trắng cứng đặt âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
13Lắp đặt ống PVC Þ25 ( ống trắng cứng đặt nổi )Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
14Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D25 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
15Lắp đặt ống nhựa vuông A60 ( đi dưới quầy giao dịch ) - đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25m
16Vòng đánh số dây mạng ( lan ) từ 0-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
17Lắp đặt MODEM WIRELESS ACCESS portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MODEM FTTH VIGOR 2960Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đế âm + mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
20Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt hộp MDF đấu dây điện thoại 40 đôi ( hộp + đế inox + phiến đấu dây )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11x2x2x0,5mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
23Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
24Vòng đánh số dâyđiện thoại (tell ) từ 0-9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
25Hố thoát sét kích thước 2000x2000x2000 ( xem chi tiết )Mô tả kỹ thuật theo chương V1hố
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
27Cung cấp, lắp đặt bản đồng tiếp đất 500x500x10 ( xem chi tiết )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt bản đồng nhỏ trong phòng máy chủ 300x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt hộp bảo vệ 400x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt cáp thoát sét M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
32Cung cấp, lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha 32A, 120KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Cáp điện 4 lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2- 0,6/1KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Cáp điện 4 lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x35mm2- 0,6/1KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
3Cáp điện 4 lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x10mm2- 0,6/1KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Cáp điện 3 lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/XLPE/3R-3x4mm2- 0,6/1KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE 60/50 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
9Lắp đặt măng song nối ống HDPE cở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
11Gạch làm dấu 8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320viên
12ATS 150A, 4P, 2N - Hệ BUSSBAR đồng có bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt tủ DB TOLE sơn tĩnh điện 1200x800x300x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo +mct +công tắc chuyển mạch + đồng hồ đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14MCCB 150A, 3P, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCCB 100A, 3P, 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB 60A, 3P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCCB 50A, 3P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB 16A, 2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
20CPS NANO PLUS 3-Phase, 200kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Cọc nối đất M16x2400 mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
23Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
27Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
33Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
J HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN CHIẾU SÁNG TỒNG THỂ
1Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
3Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 (cáp lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Cáp đồng trần C25mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 nối bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
6Nối ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Băng cảnh báo cáp ngầm W150Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
8Đèn halumos 75w led philipsMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Bộ bulon khung móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DOMINO (lắp trong thân trụ đèn chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13CONTACTOR 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14TIMER định thờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15SELECTORMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17MCB 16A, 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
19Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng (6 cọc đèn + 1 tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
20Kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
22Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250 viên
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,305m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất có cải tạo sửa chữa và xây mới công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,9 tỷ đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nươc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc tài liệu minh chứng phù hợp; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Trong đó có ít nhất 20 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân.- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 01 Thợ cấp thoát nước;≥ 01 Thợ cơ khí;≥ 04 Thợ cốt pha;≥ 10 Thợ nề/thợ hồ;≥ 02 Thợ sắt;≥ 01 Thợ vận hành máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,3m3.- Kèm theo hóa đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh tài sản của bên cho thuê.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) - Tải trọng: ≥ 2,0 tấn.- Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy thủy bình/kinh vĩ - Kèm theo hóa đơn mua bán.- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Còn sử dụng tốt >80%.30
5 Ván khuôn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Gỗ phủ phim, thép, nhựa còn sử dụng tốt >80%500
6 Cây chống - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%500
7 Máy cắt thép - Kèm theo hóa đơn mua bán còn sử dụng tốt >80%2
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm theo hóa đơn mua bán; Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn - Kèm theo hóa đơn mua bán; Dung tích: ≥ 250 lít; còn sử dụng tốt >80%2
10 Máy bơm nước - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%1
11 Máy hàn điện - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%2
12 Máy đầm bàn bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%1
13 Máy đầm dùi bê tông - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%1
14 Máy đầm cóc - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%1
15 Máy cắt gạch, đá - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%2
16 Máy vận thăng >=800kg - Kèm theo hóa đơn mua bán; còn sử dụng tốt >80%- Kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc - Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->