Gói thầu: CPC-Tamky.TamThang-W01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-Tamky.TamThang-W01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:31:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,515,986,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 765,470,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi lăm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (01 năm tính là 365 ngày). Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo hoặc nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc thay dây, hoặc thay cột…) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 17,862 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iii) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Pa Lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-Tamky.TamThang-W01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Nâng tiết diện đường dây 110kV TBA 220kV Tam Kỳ - TBA 110kV Tam Thăng 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký Đơn dự thầu (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại; - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 765.470.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung – 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam – Địa chỉ: 02 Trần Phú, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam SĐT: 0235 3810 394 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ 110kV xây dựng mới: Phần cột, xà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ bằng thép Đ142-42A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-53A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-53A1 (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-53B (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép NC122-26 (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| B | ĐZ 110kV xây dựng mới: Phần dây dẫn và phụ kiện dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15.019 | mét |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn NĐ-120 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 90 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép NK-120 dây dẫn ACSR-300/39 ((bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 300 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 108 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn 300/39 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối sữa chữa cho dây AC tiết diện 300 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 185 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu nối (chữ T) nối 1 dây ACSR-450 với 1 dây ACSR-300 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tạ bù (50kg/tạ bù) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| C | ĐZ 110kV xây dựng mới: Phần dây chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét GSW-60 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 283 | mét |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | mét |
| D | ĐZ 110kV xây dựng mới: Phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo (Phần móng cột) | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T34-41 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-47 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-54 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-59 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T40-59 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| E | ĐZ 110kV xây dựng mới: Phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo (Tiếp địa, biển báo) | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐG4x24-8A (bao gồm cả bột GEM giảm điện trở suất) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | vị trí |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ2x5-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 3 | Cung cấp và và lắp đặt biển số và phân mạch cột thép BSCT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm và biển tên cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| F | ĐZ 110kV xây dựng mới: Phần móng, bulong neo, tiếp địa, biển báo (Phần lắp đặt thiết bị ĐZ 110kV) | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời 110kV bao gồm bộ đếm sét (bao gồm đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 182 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 104 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai inox | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78 | khóa |
| G | ĐZ 110kV cải tạo - Phần cột, xà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ bằng thép Đ142-42A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ bằng thép Đ142-46A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-42A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N142-42C (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép NC142-42 (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép NC122-26 (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột néo bằng thép N122-35A (kể cả xà) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| H | ĐZ 110kV cải tạo -Phần dây dẫn và phụ kiện dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24.493 | mét |
| 2 | Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn 300 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 210 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn 185 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-300/39 với AC-185/29 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cosse nối lèo dây dẫn AC300/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn NĐ-120-185 dây dẫn ACSR-185 ((bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo ĐL-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn ĐĐ-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép ĐK-70 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn NĐ-120 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép NK-120 dây dẫn ACSR-300/39 (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 12 | Cung cấp là lắp đặt Ống nối dây dẫn 300/39 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối sữa chữa cho dây AC tiết diện 300 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| I | ĐZ 110kV cải tạo - Phần dây chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét GSW-60 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 187 | mét |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| J | ĐZ 110kV cải tạo - Phần dây cáp quang OPGW và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6.720 | mét |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang NCQ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây cáp quang kèm armour rod | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp quang (36 mối hàn) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Bổ sung hàn nối hộp nối cáp quang hiện hữu (36 mối hàn) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bổ sung hàn nối hộp nối cáp quang hiện hữu (24 mối hàn) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt kẹp giữ cáp quang | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| K | ĐZ 110kV cải tạo - Phần móng cột | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T34-41 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-47 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T38-51 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T48-71 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ 4T55-75 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ CT-4T32-57 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng bản MB6.8-13.2-14.2 (bao gồm cả bu lông neo, hố móng thi công, san gạt và kè móng nếu có theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| L | ĐZ 110kV cải tạo - Tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa 4x24-8A (bao gồm cả bột GEM giảm điện trở suất) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa 2x5-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | vị trí |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm và biển tên cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển số và phân mạch cột thép BSCT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| M | ĐZ 110kV cải tạo - Phần lắp đặt thiết bị ĐZ 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời 110kV bao gồm bộ đếm sét (bao gồm đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 203 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây M120 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 116 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai inox | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 58 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87 | khóa |
| 6 | Vật tư tháo ra lắp lại: Căng dây lấy độ võng dây ACSR-185/29 hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,72 | km |
| 7 | Vật tư tháo ra lắp lại: Căng dây lấy độ võng dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,4 | km |
| N | Tháo dỡ thu hồi đường dây cải tạo | |||
| 1 | Tháo hạ và thu hồi dây nhôm lõi ACSR-185/29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,35 | km |
| 2 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi cách điện néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và thu hồi dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,89 | km |
| 5 | Tháo hạ và thu hồi hộp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ và thu hồi chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | bộ |
| 9 | Tháo hạ và thu hồi chống rung dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Tháo hạ và thu hồi cột bê tông bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | vị trí |
| 11 | Tháo hạ và thu hồi Xà cột BTLT-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | xà |
| 12 | Tháo hạ và thu hồi cột thép đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 13 | Tháo hạ và thu hồi cột thép néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | vị trí |
| O | Thiết bị viễn thông và bảo vệ rơ le | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khóa ON/OFF chức năng 87L | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Trọn bộ các loại cáp nguồn, cáp tiếp địa, cáp mạng, MCB, hàng kẹp, ống nhựa ruột gà bảo vệ cáp và phụ kiện liên quan để đấu nối hoàn thiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | lô |
| 3 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L tích hợp bảo vệ 21/21, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 85, F79, F25, SOTF và F74 (bao gồm công tác tháo dỡ, thu hồi rơle F21 hiện hữu) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cung cáp và lắp đặt cáp quang phi kim loại 04 sợi quang, đáp ứng tiêu chuẩn rải trong hầm cáp điện ngoài trời (kèm đầu nối quang phù hợp với rơle F87L)- Loại sơi quang: ITU-T G.652D- Số sợi quang: 04. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 500 | Mét |
| 5 | Hàn nối hộp nối quang OPGW-NMOC (tháo ra hàn lại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| P | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại A3, kiểm tra thử nghiệm tín hiệu end to end và kiểm tra thử nghiệm tín hiệu SCADA từ TBA110kV Tam Thăng, TBA 220kV Tam Kỳ về A3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Đo thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 5 | Kiểm tra, đo hệ thống tiếp địa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 6 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ lắp mới và kiểm tra kênh giao diện quang phối hợp truyền cắt xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cấu hình, thí nghiệm rơ le F87L lắp mới tại TBA 220kV Tam Kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Trọn bộ |
| 8 | Kiểm tra kênh giao diện quang phối hợp truyền cắt, bảo vệ ĐZ 110kV tại TBA 220kV Tam Kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | trọn bộ |
| 9 | Kiểm tra kênh giao diện quang phối hợp truyền cắt, bảo vệ ĐZ 110kV tại TBA 110kV Tam Thăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | trọn bộ |
| 10 | Chỉnh định rơle (bao gồm các hạng mục công việc: kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu hệ thống điện và thiết lập mô hình tính toán; tính toán chế độ vận hành thiết bị điện, chế độ rơle bảo vệ; tính toán phương án đóng điện) và lập phương án đóng điện để đảm bảo điều kiện đóng điện cho toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,21% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (01 năm tính là 365 ngày). Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép và thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo hoặc nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc thay dây, hoặc thay cột…) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 17,862 tỷ đồng;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iii) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | > 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | 12T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 3 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 7 | Máy phát điện | 15kW | 2 |
| 8 | Pa Lăng xích | 05 tấn | 6 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi