Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152622-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210436715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:20:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,713,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Công trình: Trường TH Định Hòa 2 (điểm Pembuol)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng CHB; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định và dịch vụ xây dựng – Sở Xây dựng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gò Quao


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; 3) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc nhà thầu tự xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng 06 phòng học
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I4,15100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I4100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm501 mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn1,5625m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2263100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,35100m
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0388100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0883100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,4574100m3
10Trải tấm nilong chống mất nước bê tông nền (ĐMVD)2,3838100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,499m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019,17m3
13Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)50,4055m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,3478m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,862m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB405,911m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB406,336m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,9375m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4027,8195m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,4888m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,4927m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4044,5072m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,0963100m2
24Ván khuôn móng dài0,553100m2
25Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0159100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,2963100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1269100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,1058100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1502100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3561100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,3592100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mm0,0155tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,292tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,4114tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm0,2401tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm0,9502tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm5,4096tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm0,0802tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,2465tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m1,4674tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,6476tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m3,7631tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m1,539tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m1,5583tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m2,7034tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1411tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m1,038tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,3021tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤28m1,8712tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,2373tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m0,4069tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,5115tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m0,4115tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0491tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0406tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1844tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0135tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,0953tấn
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,7163m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,101m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,7352m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,3337m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,2064m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4033,696m3
65Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4037,5084m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40340,4076m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,34m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40668,5736m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40211,6952m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40148,29m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40551,84m2
72Đắp chỉ nổi dày 20mm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)191,436m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40101,8m
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà384,7476m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhà668,5736m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà911,8252m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ384,7476m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.580,3988m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40115,24m2
80Quét dung dịch chống thấm sikalatex (0.25l/m2)115,24m2
81Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4025,2255m2
82Lát gạch ceramic nhám 300x300mm bậc cầu thang, XM PCB4027,03m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400m - XM PCB40440,16m2
84Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột (ĐMVD)44,19m2
85Lắp dựng cửa sổ nhôm kính C70, 2 cánh lùa68,16m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
87Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 5mm40,32m2
88Lắp dựng cửa sắt kéo không lá18,69m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa81,5424m2
90Lắp dựng khuôn sắt hộp lan can12,1455m2
91Gia công và lắt đặt tay vịn lan can, cầu thang inox D60 (ĐMVD)58,42m
92Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x21,0094tấn
93Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm2,3321100m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,4081m2
95Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 6,8262100m2
96Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220v-18W14bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m áp trần, tường 1x18w49bộ
98Lắp đặt quạt trần hộp điều chỉnh12cái
99Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực 220V-15A (có màng che)9cái
100Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều15cái
101Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều2cái
102Lắp đặt MCB 2P-230V - 80A -10KA1cái
103Lắp đặt MCB 2P-230V - 40A -10KA2cái
104Lắp đặt RCBO 2P-230V-20A-10KA (ĐMVD)6cái
105Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đế nhựa âm tường 4 mudule (ĐMVD)6hộp
106Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng, Panasonic (ĐMVD)2hộp
107Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.200m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2600m
109Lắp đặt dây đơn 4mm2250m
110Lắp đặt dây đơn 16mm2100m
111Lắp đặt Đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cấm (ĐMVD)15hộp
112Lắp đặt Mặt nạ đơn dùm cho 2 thiết bị và ổ cấm đôi (ĐMVD)15bảng
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm150m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm50m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm600m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm300m
118Lắp đặt nối trơn PVC Fi=16 (ĐMVD)20cái
119Lắp đặt nối trơn PVC Fi=20 (ĐMVD)50cái
120Lắp đặt nối trơn PVC Fi=25 (ĐMVD)10cái
121Băng keo điện10cuồn
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm1,48100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm0,06100m
124Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm48cái
125Lắp đặt Cầu chắn rác (ĐMVD)16cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
127Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
128Lắp đặt tăng đưa cáp (ĐMVD)6cái
129Lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 (ĐMVD)50m
130Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm0,03100m
131Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm0,005100m
132Nối ren trong Đường kính 32mm (ĐMVD)2cái
133Lắp đặt Dây cáp thép 10mm215m
134Lắp đặt Hôp kiểm tra (ĐMVD)1hộp
135Lắp đặt Kẹp siết cáp (ĐMVD)10cái
136Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm30m
137Bộ đếm sét của CRD - Universal Ingesco1
138Mặt gam 400x4001
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1129100m3
140Đào hầm tự hoại , hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0728100m3
141Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0085100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0647100m3
143Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I8,6715100m
144Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,7100m
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,084100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,594m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,136m3
148Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,12m3
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,5605m3
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,2025m3
151Trải tấm nilong chống mất nước (ĐMVD)31,465100m2
152Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,816m3
153Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,9822m3
154Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3168m3
155Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,69m3
156Ván khuôn móng cột0,0528100m2
157Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,024100m2
158Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7615100m2
159Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1608100m2
160Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0396100m2
161Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2306100m2
162Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5872m3
163Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9809m3
164Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,3582m3
165Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4024,365m2
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4073,732m2
167Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4092,377m2
168Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,24m2
169Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4017,5156m2
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,96m2
171Quét dung dịch sikalatex chống thấm (0.25l/m2)3,96m2
172Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4013,7m
173Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,865m2
174Quét nước xi măng 2 nước5,3375m2
175Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
176Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0009100m3
177Thi công tầng than xỉ (ĐMVD)0,0009100m3
178Lắp dựng xà gồ thép C45x100x20,1298tấn
179Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.42mm0,345100m2
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
181Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40105,2774m2
182Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m, XM PCB4033,8975m2
183Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi (bao gồm VL+NC)33,8975m2
184Lắp dựng cửa đi khung nhôm 1 cánh + kính 5ly18,7m2
185Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính 5ly4,32m2
186Bả bằng bột bả vào tường ngoài73,732m2
187Bả bằng bột bả vào tường trong81,745m2
188Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần12,24m2
189Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ73,732m2
190Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,985m2
191Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0019tấn
192Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0544tấn
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm0,0852tấn
194Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1065tấn
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m0,6525tấn
196Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0394tấn
197Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0604tấn
198Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0644tấn
199Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,045tấn
200Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
201Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1101tấn
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm0,11100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm0,29100m
204Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)11cái
206Lắp đặt rút nhựa PVC 27/21 (ĐMVD)13cái
207Lắp đặt van inox khóa Fi=27mm2cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 114mm0,14100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,06100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,24100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm0,05100m
212Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
213Lắp đặt co lơ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)8cái
214Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)5cái
215Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
216Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD)1cái
217Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
218Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)1cái
219Lắp đặt chữa Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)1cái
220Lắp đặt rút PVC 90/60 (ĐMVD)1cái
221Lắp đặt rút PVC 60/34 (ĐMVD)7cái
222Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 21mm (ĐMVD)13cái
223Lắp đặt nối ren trong - Đường kính 34mm (ĐMVD)7cái
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
225Lắp đặt xí bệt2bộ
226Lắp đặt xí xổm5bộ
227Lắp đặt gương soi2cái
228Lắp đặt lavabo2bộ
229Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m31bể
230Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
231Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng9bộ
232Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại rời)12cái
233Lắp đặt MCB 2P-230V-20A-0.6KA (ĐMVD)2cái
234Lắp đặt Tủ điện nhựa, đế âm tường (ĐMVD)2hộp
235Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx1.5mm2)54m
236Lắp đặt dây dẫn CV-2(1cx2.5mm2)12m
237Lắp đặt Đế nhựa ấm tường đơn dùng cho công tắc (ĐMVD)12hộp
238Lắp đặt Mặt nạ đơn dùng cho công tắc (ĐMVD)12bảng
239Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm60m
B Hạng mục 2: San nền
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây6,9354100m2
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I19,6092100m
3Rải cước đen 2 lớp (ĐMVD)1,3644100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1071100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m30,0974100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km3,1704100m3
C Hạng mục 3: Sân bê tông
1Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông đan lối đi ( ĐMVD)0,7977100m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,722m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0425100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,1929tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10T1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150T1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
4 Máy hàn Công suất ≥ 23kW3
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
8 Đầm dùi Đầm dùi1
9 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->