Gói thầu: CPC-ĐH.LT-W01: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-ĐH.LT-W01: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:17:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,511,000,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,535,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26766E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5353E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (01 năm tính là 365 ngày).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép hoặc cung cấp thanh ốp cột, thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép hoặc cải tạo ốp cột, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc phân pha, hoặc thay dây) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 42.256000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV trở lên).Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,7-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép thủy lực 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-ĐH.LT-W01: Thi công xây dựng công trình đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy Nâng cao khả năng mang tải đường dây 110kV TBA 110kV Đồng Hới - Lệ Thủy 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký Đơn dự thầu (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06) (*); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.; - Trường hợp Nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định tại mẫu số 14 và 15, hoặc có kê khai nhưng chưa đủ nguồn lực tài chính huy động cho gói thầu, Nhà thầu phải nộp Bản scan Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.535.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Tổng công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung - 393 Trưng Nữ Vương, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực miền Trung - 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.6255111; Số fax: 0236.3625071; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình - đường 23 tháng 8, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 0232.382270; Số fax: 0232.3821520; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; Email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CẢI TẠO PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cột đỡ bằng thép 110kV 02 mạch Đ122-34, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cột néo cuối bằng thép 110kV 02 mạch NC122-26.5, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 41 | cột |
| 4 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT+4), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT+6), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cột |
| 6 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-26C(CT+8), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 7 | Cung cấp vật tư và lắp đặt thi công cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30C(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 47 | cột |
| 8 | Cung cấp vật tư và lắp đặt thi công cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30C(CT+4), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cột |
| 9 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30C(CT+8), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cột |
| 10 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34C(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cột |
| 11 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34C(CT+8), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 12 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30D(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cột |
| 13 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30D(CT+4), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cột |
| 14 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-30D(CT+8), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cột |
| 15 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34D(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 16 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34D(CT+4), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 17 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột Đ122-34D(CT+8), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 18 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ vượt 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột ĐV122-45.5(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 19 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-24A(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 20 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-29A(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cột |
| 21 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-33A(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 22 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-29B(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 23 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-33B(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 24 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-29C(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 25 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột N122-33C(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 26 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo cuối 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột NC122-20(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cột |
| 27 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo rẽ 110kV 02 mạch hiện hữu thành cột NR122-42A(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 28 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột Đ111-26B(CT+4), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 29 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột Đ111-30B(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cột |
| 30 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột đỡ thẳng 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột Đ111-30B(CT+8), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 31 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-20A(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 32 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-25A(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 33 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-29A(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 34 | Cung cấp vật tư và lắp đặt cải tạo cột néo góc 110kV 01 mạch hiện hữu thành cột N111-34B(CT), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van ngoài trời 110kV bao gồm bộ đếm sét (bao gồm đầu cốt, phụ kiện và cung cấp dây nối đất), theo bản vẽ thiêt kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE/0,6kV-120mm2, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 180 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây đồng bọc Cu/XLPE/0,6kV-120mm2, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt kẹp, khóa đai dây tiếp địa vào cột, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 138 | cái |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại Chống sét van ngoài trời 110kV hiện hữu, theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Bản treo thẳng góc | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Khánh | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Mắt nối chuyển hướng | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Kẹp máng bắt chống sét van vào dây ACSR-185 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện Chống sét van ngoài trời 110kV chuyển đấu nối từ dây dẫn đơn thành phân pha, theo bản vẽ thiêt kế gồm: Dây dẫn đồng C35 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 126 | mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 50kG, theo bản vẽ thiết kế gồm: | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 100kG, theo bản vẽ thiết kế gồm: | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 150kG, theo bản vẽ thiết kế gồm: | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 200kG, theo bản vẽ thiết kế gồm: | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tạ bù loại 250kG, theo bản vẽ thiết kế gồm: | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| C | PHẦN MÓNG, BULONG NEO, TIẾP ĐỊA, BIỂN BÁO, KÈ MÓNG | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ 4T32-37 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ 4T44-44 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.4-8.5x8.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.4-9x9 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.4-9x9C (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT4.42-9.5x9.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT4.8-9.4x9.4 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | móng |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT4.8-9.6x9.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-9.5x9.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-10.2x10.2 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-9.2x9.2 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | móng |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2. 8-9.7x9.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | móng |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2. 8-9.7x9.7C (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | móng |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-9.7x9.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-10.5x10.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-10.2x10.2 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-11.4x11.4 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-9.5x9.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-10.5x10.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 20 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-10.5x10.5C (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.18-10x10 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-12x12 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-9.6x9.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-10.5x10.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 25 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.7-11.5x11.5 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 26 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-10x10 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 27 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT5.94-11.7x11.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.7-12x12 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 29 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT35-48 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 30 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT35-48A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 31 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-51 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 32 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-51A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 33 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-53 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-54 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-54A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.3-12.7x12.7 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-58 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.3-14x14 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT6.3-12.9x12.9 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-54B (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-57 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 42 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT7.5-13.6x13.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 43 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-48 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 44 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-50 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 45 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT42-60 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 46 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT2.8-8.3x8.3 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-8.3x8.3 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | móng |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng MCT3.2-8.6x8.6 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT30-34 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-32 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-33 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-35 (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công cải tạo móng hiện hữu thành móng 4MCT36-35A (bao gồm cả việc phá dỡ bê tông móng và cổ móng hiện hữu nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| D | Tiếp địa, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ-4T15-4C | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | vị trí |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ-4T40-4C | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | vị trí |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Tiếp địa TĐ-NT3M | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 152 | vị trí |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt biển tên cột (cho mạch ĐD 110kV Đồng Hới –Lê Thủy ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 163 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt biển tên cột (cho các mạch ĐD đi chung cột 110kV Đồng Hới –Áng Sơn và Áng Sơn-Vĩnh Linh) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 149 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt biển cấm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 163 | Bộ |
| E | Kè móng | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 44, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 45, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 52, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 54, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 63, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 70, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công san gạt, kè móng vị trí 81, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công tái lập mương nước và đường đất vị trí 129, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công tái lập mương nước và đường đất vị trí 130, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công tái lập mương nước và đường đất vị trí 131, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Vị trí |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, pha pha dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 (bao gồm lắp đặt ống nối, ống vá, ống sửa chữa) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119,697 | km |
| 2 | Căng dây lấy lại độ võng dây ACSR-185/29 hiện có để đồng bộ dây dẫn phân pha mới (bao gồm cả việc sang chuyển dây trong quá trình cải tạo nâng cột - nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 119,697 | km |
| 3 | Căng dây lấy lại độ võng dây ACSR-185/29 hiện có và lắp đặt hoàn trả tại tất cả các vị trí cải tạo nâng cột (tính cho mạch không phân pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 62,09 | km |
| 4 | Lắp đặt chống rung dây dẫn theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.108 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khung định vị dây dẫn 2xACSR-185/29 theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.825 | Cái |
| 6 | Cung cấp ống nối, ống vá dây dẫn ACSR-185 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT Cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện đỡ đơn dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐĐ.1-70(CT) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 280 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT2) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT3) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt cách điện đỡ kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐK.2-70 (CT4) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-185/29 CĐL.1-70 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt cách điện đỡ lèo 2xACSR-185/29 CĐL.1-70 (CT) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR-185/29 CNĐ.1-120 (CT) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt cách điện néo kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CNK.2-120 (CT1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt cách điện néo kép dây dẫn 2xACSR-185/29 CNK.2-120 (CT2) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 114 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR-185/29 CNK.2-120 theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt cách điện đỡ khép dây dẫn ACSR-185/29 CĐK.2-70(1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa đỡ, dây armor rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-185/29 CNĐ.1-120(1) theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT Dây chống sét, cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57/24 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,899 | km |
| 2 | Căng dây lấy lại độ võng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57/24 hiện có và lắp đặt hoàn trả tại các vị trí cải tạo nâng cột (tính cho mạch không phân pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,9 | km |
| 3 | Lắp đặt tạ chống rung dây cáp quang OPGW-57/24, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 330 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ cáp quang DCQ-57 (bao gồm cả khóa đỡ, dây amour rod, phụ kiện để hoàn chỉnh 1 chuỗi), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 138 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang NCQ-57 (bao gồm cả khóa néo, phụ kiện để hoàn chỉnh 1 chuỗi), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 55 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang và hàn nối cáp quang tại cổng cổng TBA 110kV ADSS/OPGW (bao gồm kẹp định vị, giá đỡ hộp nối cáp quang cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang và hàn nối cáp quang tại cột OPGW/OPGW (bao gồm cả kẹp định vị, giá đỡ hộp nối cáp quang, phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | Hộp |
| I | PHÂN CUNG CẤP , LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI CÁC NGĂN XUẤT TUYẾN 110KV - TBA 110kV Đồng Hới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang ADSS-24 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø 42 luồn cáp quang ADSS-24 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp phân phối quang ODF-24 và hàn nối cáp quang tại tủ thông tin hiện hữu | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 4 | Cung cấp và đấu nối Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua và lớp băng đồng, loại 0.66kV-Cu/PVC/PVC-S (4x4)mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 720 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt biến dòng điện 123kV ngoài trời (Bao gồm cả việc gia công, cung cấp gối đỡ phù hợp với biến dòng và trụ đỡ hiện trang), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ dây dẫn 1xACSR-510mm2 (bao gồm cả khóa đỡ và phù kiện để lắp đặt hoàn thiện thành 01 chuỗi), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt kẹp cực MC 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp cực DCL 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 2xACSR-185/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-240, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn lèo, dây thanh cái 1xACSR-510/45mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150 | cái |
| J | PHÂN CUNG CẤP , LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẠI CÁC NGĂN XUẤT TUYẾN 110KV - TBA 110kV Lê Thủy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang ADSS-24 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Ø 40 luồn cáp quang ADSS-24 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp phân phối quang ODF-24 và hàn nối cáp quang tại tủ thông tin hiện hữu | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 4 | Cung cấp và đấu nối Cáp kiểm tra, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, có vỏ bọc bằng Poly-vinyclorua và lớp băng đồng, loại 0.66kV-Cu/PVC/PVC-S (4x4)mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 720 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt biến dòng điện 123kV ngoài trời (Bao gồm cả việc gia công, cung cấp gối đỡ phù hợp với biến dòng và trụ đỡ hiện trang), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ dây dẫn 1xACSR-510mm2 (bao gồm cả khóa đỡ và phù kiện để lắp đặt hoàn thiện thành 01 chuỗi), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo dây dẫn 1xACSR-510mm2 (bao gồm cả khóa néo và phù kiện để lắp đặt hoàn thiện thành 01 chuỗi), theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt kẹp cực MC 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp cực DCL 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp cực biến điện áp 123kV phụ hợp dây dẫn 1xACSR-510mm2, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 2xACSR-185/ 1xACSR-510, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp chữ T dùng cho dây dẫn 1xACSR-510/ 1xACSR-240, theo bản vẽ thiết kế | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn lèo, dây thanh cái 1xACSR-510/45mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 350 | cái |
| K | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi và bàn giao tại kho của đơn vị quản lý vận hành dây dẫn, dây chống sét, cách điện phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi và bàn giao tại kho của đơn vị quản lý vận hành vật tư thiết bị thu hồi tại ngăn lộ 110kV TBA Đồng Hới và TBA110kV Lệ Thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi và bàn giao tại kho của đơn vị quản lý vận hành tất cả thanh thép bị thay thế trong quá trình cải tạo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| L | CHỐNG NHIỄU THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công hệ thống phòng chống ảnh hưởng nhiễu đến đường dây thông tin đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn bộ |
| M | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư, thiết bị đường dây và NXT 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm đo thông số kỹ thuật đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 3 | Đo thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 4 | Kiểm tra, đo hệ thống tiếp địa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| N | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,77% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26766E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5353E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (01 năm tính là 365 ngày).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm có cung cấp cột thép hoặc cung cấp thanh ốp cột, thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép hoặc cải tạo ốp cột, kéo rải căng dây dẫn), có tính chất cải tạo nâng cấp đường dây hiện hữu (lắp mạch 2, hoặc phân pha, hoặc thay dây) cho công trình đường dây có cấp điện áp ≥110kV; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 42.256000.000 VND;- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện…- Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực(11) bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. - Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng từ năm 2016 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV trở lên).Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kVCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Xây dựng) từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng II trở lên, hoặc(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV, trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ có cấp điện áp 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện từ năm 2018 trở về trước, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác đền bù, GPMB | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên(ii) Có kinh nghiệm trong công tác đền bù GPMBCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao độngCó tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | >= 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | >= 25 tấn vươn 25m | 2 |
| 3 | Xe tải | >= 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | >=110CV | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | >= 0,7-1,25m3 | 4 |
| 6 | Máy ép thủy lực 100T | 100T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 6 |
| 8 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 5 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi