Gói thầu: Gói thầu số 01.2022.DVBV: Thuê dịch vụ bảo vệ Trụ sở của Công ty Điện lực Đắk Nông và trụ sở các đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực Đắk Nông năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.2022.DVBV: Thuê dịch vụ bảo vệ Trụ sở của Công ty Điện lực Đắk Nông và trụ sở các đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực Đắk Nông năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141481 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:24:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.084.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 972,972,000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1,945,944,000 VND. Trong đó X = N x V.Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ các cho các đơn vị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.945.944.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Tài chính; kinh tế (Quảng trị kinh doanh…) hoặc Luật, hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng chỉ cứu nạn, cứu hộ (CNCH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ THPT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC&CNCH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ của mục tiêu trực (27 người đã bao gồm 9 người là Tổ trưởng của 9 mục tiêu trực). |
| - Số lượng | 27 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.b.Không có tiền án, tiền sự.c.Tuổi nhân viên bảo vệ: Nhân viên bảo vệ có độ tuổi từ 18 đến 62 tuổi.d.Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận trong vòng 6 tháng trở lại.e.Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động trong vòng 6 tháng trở lại.f.Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên.g.Có hợp đồng lao động đúng quy định pháp luật lao động với nhà thầu.h.Nhân viên bảo vệ phải được đào tạo, cấp chứng chỉ về Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (PCCC&CNCH), Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC&CNCH phải còn hạn sử dụng ít nhất 12 tháng. Nhân viên bảo vệ được đưa vào Đội PCCC của các mục tiêu bảo vệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.2022.DVBV: Thuê dịch vụ bảo vệ Trụ sở của Công ty Điện lực Đắk Nông và trụ sở các đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực Đắk Nông năm 2022 thuê dịch vụ bảo vệ trực tại trụ sở Công ty và trụ sở các đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực Đắk Nông năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (các tài liệu là bản chụp từ bản gốc) - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu và Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự (bản chụp chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết ngày 31/12/2020. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ thực hiện hợp đồng. - Bản kê nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu và kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. - Tài liệu chứng minh nhân sự do nhà thầu đề xuất; Các nội dung khác theo yêu cầu quy định tại Chương V, và CDNT 14; Cam kết về các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ nội dung Mục 10 Chương I và các tài liệu kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Nông , Tổ 3, đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Việt Nam ,Điện thoại: 0261 2216 201 Fax: 0261 2222 444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Ánh-Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Nông , Tổ 3, đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Việt Nam, Điện thoại: 0261 2216 201 Fax: 0261 2222 444 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Nông , Tổ 3, đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Điện thoại: 0261 2216 201 Fax: 0261 2222 444. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung. Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ sở Công ty Điện lực Đăk Nông | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 2 | Trụ sở Điện lực Cư Jut | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 3 | Trụ sở Điện lực K'rông Nô | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 4 | Trụ sở Điên lực Đắk Mil | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 5 | Trụ sở Điện lực Đắk Song | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 6 | Trụ sở Điện lực Gia Nghĩa | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 7 | Trụ sở Điện lực Đắk R'lấp | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 8 | Trụ sở Điện lực Tuy Đức | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 | |
| 9 | Trụ sở Đội QLVH LĐCT Đắk Nông | như quy định tại Mục 2 chương V | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.08494E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.084.940.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 972,972,000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1,945,944,000 VND. Trong đó X = N x V.Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ các cho các đơn vị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.972.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.945.944.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Tài chính; kinh tế (Quảng trị kinh doanh…) hoặc Luật, hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (PCCC).- Có chứng chỉ cứu nạn, cứu hộ (CNCH). | 2 | 2 |
| 2 | Tổ trưởng | 9 | - Trình độ từ THPT.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ- Có chứng chỉ PCCC&CNCH. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ của mục tiêu trực (27 người đã bao gồm 9 người là Tổ trưởng của 9 mục tiêu trực). | 27 | a.Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.b.Không có tiền án, tiền sự.c.Tuổi nhân viên bảo vệ: Nhân viên bảo vệ có độ tuổi từ 18 đến 62 tuổi.d.Có lý lịch rõ ràng được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đăng ký hộ khẩu thường trú xác nhận trong vòng 6 tháng trở lại.e.Có giấy khám sức khỏe của trung tâm y tế, bệnh viện từ cấp huyện trở lên xác nhận có đủ sức khỏe để lao động trong vòng 6 tháng trở lại.f.Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên.g.Có hợp đồng lao động đúng quy định pháp luật lao động với nhà thầu.h.Nhân viên bảo vệ phải được đào tạo, cấp chứng chỉ về Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (PCCC&CNCH), Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC&CNCH phải còn hạn sử dụng ít nhất 12 tháng. Nhân viên bảo vệ được đưa vào Đội PCCC của các mục tiêu bảo vệ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi