Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152436-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211118369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:47:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,943,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích >= 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá >= 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép >= 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông >= 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn >= 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi công suất >= 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu công suất >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Nâng cấp cải tạo trường tiểu học Đồng Tâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Tên bên mời thầu: Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy hoạch Hà Nội và Công ty TNHH công nghệ an toàn Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hoàng Long; + Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Hoàng Long. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Tên bên mời thầu: Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Tên bên mời thầu: Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250211,564m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột25,502100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,052tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 22,079tấn
5Thép mối nối4,441tấn
6Lắp đặt thép bản4,441tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II16,094100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 20,013100m
9Ép cọc âm ( ép âm)0,888100m
10Cọc dẫn để ép âm1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm636mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn7,5m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,075100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,075100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km0,075100m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 759cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 759cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 52,89210 tấn/1km
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 52,89210 tấn/1km
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,799100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,503m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,38m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 35,96m3
24BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng 167m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 11,439m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột4,027100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài4,959100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,976100m2
29Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 76,42m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,04tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,079tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm14,312tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,296100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,293m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,907m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,052100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,811m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,644m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7530,644m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,336m2
42Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7535,336m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,62m2
44Quét nước xi măng 2 nước41,956m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,848m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,046100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,093tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu161 cấu kiện
49BTTP, bê tông cột, tiết diện cột 79,495m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 11,533100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,334tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 17,1tấn
53BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250129,722m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 11,858100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,894tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,84tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 30,529tấn
58Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D241 lỗ khoan
59BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250338,075m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 29,143100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 41,858tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 20019,683m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường2,12100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,524tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,766tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20019,878m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,086100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,916tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,348tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2311 cấu kiện
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9010,563100m3
72Mua đất đồi về đắp nền1.296,25m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,425100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 10084,506m3
75Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 751.941,17m2
76Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh151,086m2
77Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75116,454m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x600119,043m2
79Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75489,546m2
80Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 48,142m3
81Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 432,74m3
82Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,872m3
83Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung1.839,72m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753.172,67m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75814,714m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,855m2
87Trát trần, vữa XM mác 752.616,8m2
88Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75347,776m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75838,024m2
90Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.092,98m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75135,506m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương2.390,98m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương6.627,5m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ110,855m2
95Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương33,75m2
96Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương151,2m2
97Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương131,22m2
98Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương97,2m2
99Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương5,4m2
100Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương165,442m2
101Lắp dựng cửa không có khuôn584,212m2 cấu kiện
102Bộ chữ đồng :' ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - CÙNG NHAU TIẾN BỘ " bằng chữ đồng cao 3803,648m2
103Lam nhôm chắn nắng AZ AUSTRONG 200x100x1.4mm mặt tiền trục 9-12 hoặc tương đương276,12m
104Nắp bịt đầu bằng thép78cái
105Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ116,454m2
106Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x124,283tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửa309,96m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ181,916m2
109Gia công cửa đi bằng Inox0,05tấn
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,82m2
111Bộ bản lề + khóa cửa1bộ
112Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo hoặc tương đương62,28m2
113Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 758,036m2
114Giá đỡ chậu rửa12cái
115Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,744m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,465m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,787100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,641tấn
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75597,736m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương597,736m2
121Gia công lan can inox 3042,666tấn
122Lắp dựng lan can inox185,112m2
123Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,732m3
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75169,751m2
125Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,884m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,884m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,159100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,112tấn
129Gia công lan can inox0,705tấn
130Lắp dựng lan can inox64,352m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75212m2
132Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,024m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương253,024m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương889,836m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75212,736m2
136Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái67,71m3
137Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75677,1m2
138Gia công thép mái sảnh1,154tấn
139Lắp dựng thép mái sảnh1,154tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,116m2
141Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D481 lỗ khoan
142Bu lông fi12 L15048cái
143Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly0,51100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,349m3
145Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,247m3
146Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7592,588m2
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,7m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương2,7m2
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,047100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1001,308m3
151Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc24m
152Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,491m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,115m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,021100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,151m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương12,151m2
158Gia công lan can inox0,092tấn
159Lắp dựng lan can inox4,987m2
160Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7597,64m
161Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC46cái
162Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình21,592m3
163Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,264m3
164Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75168,72m2
165Bảng chống lóa 3.6x1.2522cái
166Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ6,589m2
167Đất màu trồng cây1,987m3
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 26,317100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,533100m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 279m3
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 104,210m2
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 19,310m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 600x400x2101hộp
2Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x1502hộp
3Tủ điện 6 module23hộp
4Tủ điện 4 module4hộp
5Tủ điện 2 module1hộp
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng treo bảng44bộ
7Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương84bộ
8Đèn lốp trần WC bóng led 250v/12w30bộ
9Đèn lốp trần bóng led 250v/12w81bộ
10Đèn tuýp LED đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương18bộ
11Lắp đặt các loại tuýp led đơn máng nổi4bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m100cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường22cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x30012cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương78cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)4cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)18cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)4cái
19Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)20cái
20Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)26cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 26cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 78cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 57cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
26Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương7.600m
27Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương3.320m
28Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương1.660m
29Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tân Phú hoặc loại tương đương1.200m
30Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương1.200m
31Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đương40m
32Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương40m
33Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10 Tân Phú hoặc loại tương đương20m
34Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương20m
35Cáp ruột đồng bọc PVC 4x35 Tân Phú hoặc loại tương đương50m
36Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương50m
37Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm Tân Phú hoặc loại tương đương30m
38Ống nhựa gân xoắn HDPE D80/650,42100m
39ống luồn dây PVC D20mm4.000m
40ống luồn dây PVC D25mm1.240m
41ống luồn dây PVC D32mm80m
42Hộp nối dây 100x10028hộp
43Kéo rải dây chống sét, dây thép D10mm220m
44Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm30m
45Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm110m
46Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m14cái
47Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m14cái
48Thép tiếp đất L63x63x5x250010cọc
49Hộp đo điện trở2hộp
50Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đương0,04100m
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 144m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,44100m3
53Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn1tủ
54Modem1Cái
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm sino hoặc loại tương đương27cái
56SWITCH 12 Port1bộ
57Bộ lưu điện UPS-6KVA1Bộ
58Cáp UTP CAT61.290m
59Ống nhựa luồn dây PVC D20mm1.290m
60Giếng khoan sâu 35m1cái
61Máy bơm giếng khoan pentax MB200 hoặc loại tương đương1cái
62Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax MB200 hoặc loại tương đương1cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
64Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương12bộ
65Lắp đặt hộp đựng giấy12cái
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
67Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương24bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương24bộ
69Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương24cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương12bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương12bộ
72Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương12cái
73Lắp đặt hộp xà phòng12cái
74Van + xiphong chậu rửa12cái
75Lắp đặt vòi rửa D2012bộ
76Ống nối mềm D32 Stroman hoặc loại tương đương1cái
77Dây nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đương24Cái
78Lắp đặt van điện1cái
79Lắp đặt van cơ1cái
80Ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương0,4100m
81ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương0,65100m
82ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương0,8100m
83ống nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương0,38100m
84Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm12cái
85Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương9cái
86Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương7cái
87Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương26cái
88Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đương6cái
89Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương12cái
90Van PPR đường kính van d=40mm2cái
91Van PPR đường kính van d=32mm5cái
92Lắp đặt van PPR đường kính van d=6cái
93Măng sông ren ngoài PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương2cái
94Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương7cái
95Cút góc PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương60cái
96Lắp đặt van 1 chiều D321cái
97Nút bịt PPR d=32mm Stroman hoặc loại tương đương2cái
98Tê nhựa PPR 40x25 Stroman hoặc loại tương đương4cái
99Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đương2cái
100Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đương2cái
101Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương76cái
102Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương12cái
103Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đương2cái
104Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương2cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Stroman hoặc loại tương đương0,74100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương0,88100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Stroman hoặc loại tương đương0,65100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Stroman hoặc loại tương đương0,22100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Stroman hoặc loại tương đương0,08100m
110Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đương28cái
111Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương46cái
112Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương8cái
113Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương48cái
114Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương12cái
115Cút 90 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương16cái
116Cút 90 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương48cái
117Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương12cái
118Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương14cái
119Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương22cái
120Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đương12cái
121Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đương48cái
122Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương6cái
123Côn PVC D110x60 Stroman hoặc loại tương đương8cái
124Côn PVC D90x60 Stroman hoặc loại tương đương2cái
125Ống kiểm tra D1104cái
126Ống kiểm tra D904cái
127Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Stroman hoặc loại tương đương8cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Stroman hoặc loại tương đương8cái
129Lắp đặt phễu nước mái D12516cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương2,1100m
131Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương32cái
132Ống kiểm tra D9016cái
133Cút 90 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương16cái
134Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương16cái
C PHẦN XÂY LẮP NHÀ BẾP + BỘ MÔN + CHỨC NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25096,294m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột11,565100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,727tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,059tấn
5Thép mối nối2,59tấn
6Lắp đặt thép bản2,59tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 15,614100m
8Ép cọc âm ( ép âm)0,408100m
9Cọc dẫn để ép âm1cái
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm276mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn3,45m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,035100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,035100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km0,035100m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 136cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 136cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 278cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 278cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 24,07410 tấn/1km
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 24,07410 tấn/1km
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,88100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,889m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,215m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,887m3
25BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng 78,32m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,233m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,424100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,911100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,404100m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 36,255m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,946tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,098tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm6,843tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,324100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,293m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,907m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,052100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,811m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,644m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7530,644m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,336m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7535,336m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,62m2
45Quét nước xi măng 2 nước41,956m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,848m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,046100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,093tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu161 cấu kiện
50BTTP, bê tông cột, tiết diện cột 17,209m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,681100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,528tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,156tấn
54BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25030,681m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,737100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,409tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,344tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,977tấn
59BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250104,092m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,864100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,135tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,974m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,321100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,779tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,086tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,08m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,792100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,278tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,319tấn
70Gia công xà gồ thép2,381tấn
71Lắp dựng xà gồ thép2,381tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ266,32m2
73Bu lông D14352cái
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,943100m3
75Mua đất đồi về đắp nền428,433m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,205100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15041,499m3
78Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75717,675m2
79Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đương44,657m2
80Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7533,713m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x60034,146m2
82Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75238,57m2
83Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,887m3
84Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 164,003m3
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 23,444m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,849m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,264100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,145tấn
89Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung490,488m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75885,061m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75456,283m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,458m2
93Trát trần, vữa XM mác 75793,689m2
94Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7544,903m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75229,089m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,255m2
97Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,558m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương573,149m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương2.044,01m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ33,458m2
101Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương16,2m2
102Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương28,35m2
103Cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương16,2m2
104Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương51,03m2
105Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương14,58m2
106Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương0,36m2
107Vách kính cửa nhôm hệ kính 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương26,37m2
108Vách chớp nhôm PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương14,94m2
109Lắp dựng cửa không có khuôn168,03m2 cấu kiện
110Nan nhôm chắn nắng 85C dày 0.6mm34,542m2
111Thang sắt lên mái fi181bộ
112Nắp tôn lên mái1cái
113Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ33,713m2
114Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x121,2tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửa84,6m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,956m2
117Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo18,12m2
118Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,359m2
119Hệ khung giá đỡ chậu rửa5cái
120Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,406m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,406m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,073100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,06tấn
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,829m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương18,829m2
126Gia công lan can inox0,526tấn
127Lắp dựng lan can inox40,612m2
128Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,842m3
129Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,654m2
130Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,187m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,187m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,034100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
134Gia công lan can inox0,184tấn
135Lắp dựng lan can inox13,6m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,77m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương40,77m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,88m3
139Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,047m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,983m2
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,8m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương1,8m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương41,964m2
144Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7541,964m2
145Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,407100m2
146Tôn úp nóc khổ 40063,72m
147Trát gờ móc nước, vữa XM mác 7588,04m
148Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC28cái
149Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,05m3
150Gia công cột bằng thép hình0,106tấn
151Lắp dựng cột thép các loại0,106tấn
152Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D561 lỗ khoan
153Bu lông Fi12 L15068cái
154Gia công thép mái sảnh1,376tấn
155Lắp dựng khung mái sảnh thép1,376tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,804m2
157Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly0,434100m2
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,902m3
159Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,842m3
160Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 7518,72m2
161Công tác ốp gạch vào bục giảng ceramic 600x6003,96m2
162Bảng chống lóa 3.6x1.253cái
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,942100m2
164Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,989100m2
D PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BẾP + BỘ MÔN + CHỨC NĂNG
1Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x1501hộp
2Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 400x300x1501hộp
3Tủ điện 6 module4hộp
4Tủ điện 4 module3hộp
5Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương18bộ
6Đèn lốp trần bóng led 250v/12w17bộ
7Đèn tuýp LED đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương31bộ
8Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn1,2m treo bảng6bộ
9Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn1,2m máng nổi4bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m30cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương30cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)9cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)3cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)1cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm)4cái
17Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)6cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 24cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 7cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 8cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
24Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương1.700m
25Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương740m
26Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương370m
27Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x4)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương200m
28Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương100m
29Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tân Phú hoặc loại tương đương17m
30Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương17m
31Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đương6m
32Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương6m
33Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tân Phú hoặc loại tương đương45m
34Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương45m
35Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đương16m
36Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương16m
37Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tân Phú hoặc loại tương đương136m
38Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương136m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/501,36100m
40ống luồn dây PVC D20mm950m
41ống luồn dây PVC D25mm23m
42ống luồn dây PVC D32mm60m
43Hộp nối dây 100x1007hộp
44Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm80m
45Kéo rải dây thu sét loại d=12mm18m
46Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm58m
47Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
49Thép tiếp đất L63x63x5x25007cọc
50Hộp đo điện trở2hộp
51Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đương0,03100m
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 62,4m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,56100m3
54Giếng khoan sâu 35m1cái
55Máy bơm giếng khoan pentax MB200 hoặc loại tương đương1cái
56Máy bơm nước Q=4m3/h, h=20m pentax MB200 hoặc loại tương đương1cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
58Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương5bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấy5cái
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương4bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương4bộ
63Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương4cái
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương5bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương5bộ
67Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương5cái
68Lắp đặt hộp xà phòng5cái
69Van + xiphong chậu rửa5cái
70Lắp đặt vòi rửa D203bộ
71Dây nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đương10Cái
72Lắp đặt van điện1cái
73Ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương0,15100m
74ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương0,45100m
75ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương0,52100m
76ống nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương0,18100m
77Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm10cái
78Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương5cái
79Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương10cái
80Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương10cái
81Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đương4cái
82Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương10cái
83Van PPR đường kính van d=40mm1cái
84Van PPR đường kính van d=32mm1cái
85Lắp đặt van PPR đường kính van d=3cái
86Măng sông ren ngoài PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương1cái
87Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương5cái
88Măng sông ren ngoài PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương4cái
89Lắp nút bịt PPR D40mm Stroman hoặc loại tương đương1cái
90Tê nhựa PPR 40x25 Stroman hoặc loại tương đương3cái
91Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đương1cái
92Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương23cái
93Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương6cái
94Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đương1cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Stroman hoặc loại tương đương0,5100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương0,58100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Stroman hoặc loại tương đương0,28100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Stroman hoặc loại tương đương0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Stroman hoặc loại tương đương0,02100m
100Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đương13cái
101Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương18cái
102Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương2cái
103Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương10cái
104Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương5cái
105Cút 90 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương8cái
106Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương5cái
107Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương4cái
108Tê 45 PVC D110x90 Stroman hoặc loại tương đương5cái
109Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương6cái
110Tê 45 PVC D110x48 Stroman hoặc loại tương đương4cái
111Tê 45 PVC D110x42 Stroman hoặc loại tương đương2cái
112Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đương3cái
113Tê 45 PVC D90x48 Stroman hoặc loại tương đương2cái
114Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đương6cái
115Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương6cái
116Côn PVC D110x60 Stroman hoặc loại tương đương1cái
117Côn PVC D90x60 Stroman hoặc loại tương đương1cái
118Ống kiểm tra D1101cái
119Ống kiểm tra D901cái
120Măng xông PVC D110 Stroman hoặc tương đương1cái
121Măng xông PVC D60 Stroman hoặc tương đương2cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Stroman hoặc loại tương đương2cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Stroman hoặc loại tương đương5cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Stroman hoặc loại tương đương2cái
125Lắp đặt phễu nước mái D1258cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương0,8100m
127Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương16cái
128Cút 90 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương8cái
129Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương8cái
E SÂN + BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình52,5m3
2Lót nilon chống mất nước10,5100m2
3Đổ bê tông sân, chiều dày mặt đường 105m3
4Lát gạch 400x400, vữa XM mác 751.050m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,32m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,208m3
8Công tác ốp gạch vào bồn hoa65,25m2
F NHÀ BẢO VỆ + BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,466100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,174m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,957m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,063100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,077m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,058100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,219100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,13tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,482tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,425tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,52m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,047100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,034tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,142m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,173100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,345100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,345100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,345100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,842m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,156tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,153100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,302m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,285tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,119100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,927m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,406tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,422100m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,107m3
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,397m3
32Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) Xingfa hoặc loại tương đương2,43m2
33Sản xuất cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép dày 6.38ly Xingfa hoặc loại tương đương10,8m2
34Cửa thép sơn màu xanh lục3,975m2
35Lắp dựng cửa không có khuôn17,205m2 cấu kiện
36Gia công cửa sắt, hoa sắt0,232tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửa10,8m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,8m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,709m3
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,754m2
42Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 7511,622m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7589,602m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,496m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,38m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,9m2
47Trát trần, vữa XM mác 7536,995m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đương8,106m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 1008,106m2
50Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 7528,344m2
51Lát gạch chống nóng lá nem vữa XM mác 7556,689m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương89,602m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương109,771m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,15m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,08m
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
57Lắp đặt hộp automat1hộp
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
59Công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương4cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
62CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương25m
63Dây tiếp địa dây đơn 1x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương25m
64CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đương22m
65Dây tiếp địa dây đơn 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương22m
66CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đương6m
67CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương20m
68Ống nhựa luồn dây PVC D20mm40m
69Lắp đặt phễu nước mái D1502cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương0,06100m
71Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương2cái
G CỔNG PHỤ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,42m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,42m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,42m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T2,42m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III5,99m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,796m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,059100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,059100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km0,059100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,422m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,072m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,202m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,037100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,028100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,116tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,315m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,057100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,008tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,054tấn
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,148m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,04m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương17,04m2
26Gia công cổng sắt0,355tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,36m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,862m2
29Bản lề + khóa cổng + bánh xe1bộ
H BỂ PCCC (250m3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,387100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II48,741m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,519100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,355100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,355100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km3,355100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 69,125100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,06m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25037,848m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 25034,274m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25014,565m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,989m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,568tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,147tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,466tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,353tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,031tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,203tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,173100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,847100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,666100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,09100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75143,31m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75146,642m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 759m2
27Trát trần, vữa XM mác 7584,7m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7585,082m2
29Băng cản nước40,2md
30Quét nước xi măng 2 nước231,724m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,058m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,01tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
35Gia công thang sắt0,044tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,044tấn
37Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75100,5m2
I BỂ NƯỚC + LỌC (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,168100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,034100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,134100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,134100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,134100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,769m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,834m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,237tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,053100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,413m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,137tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,246tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,129100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,889m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,148tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,014tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,142100m2
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,457m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,32m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7535,589m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,589m2
23Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp48,569m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10012,98m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7511,28m2
26Nắp tôn bể1cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,056100m
28Cát sạch dày 10cm0,243m3
29Than đá rửa sạch0,243m3
30Lớp cát lớn0,243m3
31Lớp Sỏi nhỏ0,243m3
32Lớp Sỏi lớn0,243m3
33Dàn phun nước1cái
J PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng 800x600x250 bằng tôn, sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương1hộp
2Tủ điên PCCC 500x300x150 bằng tôn sơn tĩnh điện1hộp
3Cáp CU/XLPE/PVC 4x70 Tân Phú hoặc tương đương100m
4Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 Tân Phú hoặc tương đương8m
5Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc tương đương8m
6Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/500,06100m
7Ống nhựa luồn cáp HDPE D150/800,65100m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 80A LS hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 120Ampe LS hoặc tương đương1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 200Ampe LS hoặc tương đương1cái
14Cọc tiếp địa L63x63x20003cọc
15Dây tiếp địa D1636m
16Lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
17Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,489100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,434m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,113100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,43100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,113100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,113100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,113100m3
24ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương1,28100m
25Lắp đặt van phao D25 Stroman hoặc loại tương đương1cái
26Măng sông PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương16cái
27Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương6cái
28Lắp đặt van 2 chiều PPR D321cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 66,144m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,289100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,372100m3
32Băng báo cáp theo tiêu chuẩn212m
33Xếp gạch không nung1.927,27viên
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,289100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,289100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,289100m3
K THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,94m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,258m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,344m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,194100m2
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,613m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7529,03m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 758,064m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,08m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,065100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,098tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan27cái
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,073100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,073100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,073100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 106,945m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,903m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,545m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,315100m2
20Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7537,778m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75237,484m2
22Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7573,072m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2009,339m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,525100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,891tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2281 cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,356100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,713100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,713100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,713100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II14,715m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,691m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,216m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,155100m2
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 755,276m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7533,758m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 755,39m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,891m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,04100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,095tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan11cái
42Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,029m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,118100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,118100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km0,118100m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,078m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,063100m3
49Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm Stroman hoặc tương đương0,16100m
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quang15,410 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệt kết hợp gia tăng0,810 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy2,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy2,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy2,85 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháy phòng14,45 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối kênh12bộ
10Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm13hộp
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A26cái
12Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật32hộp
13Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm3.128m
14Măng xông PVC D16695Cái
15Cút PVC D16695Cái
16Kẹp đỡ ống PVC D162.600Cái
17Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi60m
18Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16215m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm220m
20Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm22.910m
21Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm272m
22Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm22510 m
23Hộp chia ngả D16236hộp
24Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng2,25 đèn
25Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng2,85 đèn
26Lắp đặt đèn sự cố44bộ
27Ổ cắm đơn cho đèn sự cố44cái
28Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.510m
29Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố1ht
30Khoan rút lõi19lỗ
31Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy0,4455100m3
32Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công4,95m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,495100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,495100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4922100m3
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D1004,35100m
2Ống thép tráng kẽm D651,18100m
3Ống thép tráng kẽm D500,37100m
4Ống thép tráng kẽm D250,2100m
5Khoan rút lõi12lỗ
6Cút thép đen D10047cái
7Cút thép tráng kẽm D6513cái
8Cút thép tráng kẽm D5023cái
9Cút thép tráng kẽm D2510cái
10Tê thép đen D10022cái
11Tê thép đen D100/501cái
12Tê thép tráng kẽm D651cái
13Tê thép tráng kẽm D65/5013cái
14Tê thép tráng kẽm D255cái
15Tê thép tráng kẽm D25/154cái
16Gối đỡ T, Cút70cái
17Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren)3cái
18Rắc co tráng kẽm D256cái
19Côn thép D100 (đầu bơm)4cái
20Côn thép D50 (đầu bơm)2cái
21Kép tráng kẽm D5013cái
22Bích thép rỗng D10050cái
23Bích thép đặc D1006cái
24Bích thép rỗng D658cái
25Bích thép rỗng D5016cái
26Bích thép rỗng D324cái
27Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D652cái
28Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D654cái
29Van góc D5013cái
30Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x20013hộp
31Khớp nối chữa cháy D5026cái
32Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương13bộ
33Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương13bộ
34Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x18017hộp
35Bình chữa cháy khí CO2 MT330bình
36Bình chữa cháy bột ABC 8 kg43bình
37Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy13bộ
38Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt4hộp
39Khớp nối chữa cháy D6516cái
40Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương8bộ
41Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương8bộ
42Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x4001hộp
43Van chặn D1006cái
44Van chặn D652cái
45Van chặn D502cái
46Van chặn D2512cái
47Van chặn D158cái
48Van một chiều D1002cái
49Van một chiều D652cái
50Van một chiều D501cái
51Van một chiều D255cái
52Van xả khí D252cái
53Công tắc áp lực3cái
54Lắp đặt bình tích áp 100L1cái
55Lắp đặt téc nước mồi 100 lít1cái
56Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel1bộ
57Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm230m
58Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D1630m
59Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,6m3
62Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy1tủ
63Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)100m
64Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)40m
65Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm140m
66Giá đỡ ống phòng bơm10bộ
67Lắp đặt đồng hồ đo áp lực6cái
68Rọ lọc ( Crephin) D1002cái
69Rọ lọc ( Crephin) D501cái
70Khớp nối mềm D1004cái
71Khớp nối mềm D502cái
72Y lọc D1002cái
73Y lọc D501cái
74Quét nhựa đường bảo vệ đường ống120,89m2
75Sơn đỏ đường ống thép47,1m2
76Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm4,35100m
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,745100m
78Cắt nền bê tông6501m
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph39m3
80Đào móng đường ống bằng máy1,2388100m3
81Đào móng đường ống bằng thủ công13,764m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3764100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3764100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3329100m3
85Bê tông hoàn trả39m3
86Lát hoàn trả sân260m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện.52
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
3 Kỹ sư điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
5 Kỹ sư PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
7 Máy trộn vữa dung tích >= 150L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
9 Máy trộn bê tông dung tích >= 250L Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
12 Máy cắt, uốn thép >= 5KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
13 Máy cắt bê tông >= 1,5kw Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
14 Máy hàn >= 23KW Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
15 Máy ủi công suất >= 108 CV Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
16 Máy lu công suất >= 16 tấn Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
17 Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
18 Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->