Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152436-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 08:47:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,943,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép >= 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông >= 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất >= 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Nâng cấp cải tạo trường tiểu học Đồng Tâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Tên bên mời thầu: Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức; Địa chỉ: TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 211,564 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 25,502 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,052 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 22,079 | tấn | |
| 5 | Thép mối nối | 4,441 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép bản | 4,441 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 16,094 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | 20,013 | 100m | |
| 9 | Ép cọc âm ( ép âm) | 0,888 | 100m | |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 636 | mối nối | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 7,5 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,075 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,075 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 0,075 | 100m3 | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 759 | cấu kiện | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 759 | cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 52,892 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 52,892 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,799 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,503 | m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,38 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 35,96 | m3 | |
| 24 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | 167 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 11,439 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 4,027 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,959 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,976 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 76,42 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,04 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,079 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 14,312 | tấn | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,296 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,293 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,907 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,811 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,644 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 30,644 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,336 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,336 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,62 | m2 | |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,956 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,848 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,093 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 16 | 1 cấu kiện | |
| 49 | BTTP, bê tông cột, tiết diện cột | 79,495 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 11,533 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,334 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 17,1 | tấn | |
| 53 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 129,722 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 11,858 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,894 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,84 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 30,529 | tấn | |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 59 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 338,075 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 29,143 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 41,858 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 19,683 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 2,12 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,524 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,766 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 19,878 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,086 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,916 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,348 | tấn | |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 231 | 1 cấu kiện | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,563 | 100m3 | |
| 72 | Mua đất đồi về đắp nền | 1.296,25 | m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,425 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 84,506 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 1.941,17 | m2 | |
| 76 | Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh | 151,086 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 116,454 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x600 | 119,043 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 489,546 | m2 | |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 48,142 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 432,74 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,872 | m3 | |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 1.839,72 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.172,67 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 814,714 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,855 | m2 | |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.616,8 | m2 | |
| 88 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 347,776 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 838,024 | m2 | |
| 90 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.092,98 | m2 | |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 135,506 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 2.390,98 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 6.627,5 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | 110,855 | m2 | |
| 95 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 33,75 | m2 | |
| 96 | Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 151,2 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 131,22 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 97,2 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 5,4 | m2 | |
| 100 | Vách kính nhôm hệ kính 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 165,442 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 584,212 | m2 cấu kiện | |
| 102 | Bộ chữ đồng :' ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - CÙNG NHAU TIẾN BỘ " bằng chữ đồng cao 380 | 3,648 | m2 | |
| 103 | Lam nhôm chắn nắng AZ AUSTRONG 200x100x1.4mm mặt tiền trục 9-12 hoặc tương đương | 276,12 | m | |
| 104 | Nắp bịt đầu bằng thép | 78 | cái | |
| 105 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | 116,454 | m2 | |
| 106 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 | 4,283 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 309,96 | m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,916 | m2 | |
| 109 | Gia công cửa đi bằng Inox | 0,05 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,82 | m2 | |
| 111 | Bộ bản lề + khóa cửa | 1 | bộ | |
| 112 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo hoặc tương đương | 62,28 | m2 | |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,036 | m2 | |
| 114 | Giá đỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 115 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,744 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,465 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,787 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,641 | tấn | |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 597,736 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 597,736 | m2 | |
| 121 | Gia công lan can inox 304 | 2,666 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | 185,112 | m2 | |
| 123 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,732 | m3 | |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 169,751 | m2 | |
| 125 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,884 | m3 | |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,884 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,159 | 100m2 | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 129 | Gia công lan can inox | 0,705 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng lan can inox | 64,352 | m2 | |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 212 | m2 | |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,024 | m2 | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 253,024 | m2 | |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương | 889,836 | m2 | |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 212,736 | m2 | |
| 136 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | 67,71 | m3 | |
| 137 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 677,1 | m2 | |
| 138 | Gia công thép mái sảnh | 1,154 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng thép mái sảnh | 1,154 | tấn | |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,116 | m2 | |
| 141 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 48 | 1 lỗ khoan | |
| 142 | Bu lông fi12 L150 | 48 | cái | |
| 143 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | 0,51 | 100m2 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,349 | m3 | |
| 145 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,247 | m3 | |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 92,588 | m2 | |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,7 | m2 | |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 2,7 | m2 | |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,047 | 100m3 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 1,308 | m3 | |
| 151 | Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc | 24 | m | |
| 152 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,491 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,115 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 | |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,151 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 12,151 | m2 | |
| 158 | Gia công lan can inox | 0,092 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng lan can inox | 4,987 | m2 | |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 97,64 | m | |
| 161 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | 46 | cái | |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 21,592 | m3 | |
| 163 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,264 | m3 | |
| 164 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 168,72 | m2 | |
| 165 | Bảng chống lóa 3.6x1.25 | 22 | cái | |
| 166 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ | 6,589 | m2 | |
| 167 | Đất màu trồng cây | 1,987 | m3 | |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 26,317 | 100m2 | |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,533 | 100m2 | |
| 170 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 279 | m3 | |
| 171 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 104,2 | 10m2 | |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 19,3 | 10m2 | |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 600x400x210 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x150 | 2 | hộp | |
| 3 | Tủ điện 6 module | 23 | hộp | |
| 4 | Tủ điện 4 module | 4 | hộp | |
| 5 | Tủ điện 2 module | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng treo bảng | 44 | bộ | |
| 7 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | 84 | bộ | |
| 8 | Đèn lốp trần WC bóng led 250v/12w | 30 | bộ | |
| 9 | Đèn lốp trần bóng led 250v/12w | 81 | bộ | |
| 10 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại tuýp led đơn máng nổi | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | 100 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | 78 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 20 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 26 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 26 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 78 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | 57 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 26 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 7.600 | m | |
| 27 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 3.320 | m | |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 1.660 | m | |
| 29 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tân Phú hoặc loại tương đương | 1.200 | m | |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 1.200 | m | |
| 31 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đương | 40 | m | |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 40 | m | |
| 33 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x10 Tân Phú hoặc loại tương đương | 20 | m | |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 20 | m | |
| 35 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x35 Tân Phú hoặc loại tương đương | 50 | m | |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 50 | m | |
| 37 | Dây dẫn PVC ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm Tân Phú hoặc loại tương đương | 30 | m | |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D80/65 | 0,42 | 100m | |
| 39 | ống luồn dây PVC D20mm | 4.000 | m | |
| 40 | ống luồn dây PVC D25mm | 1.240 | m | |
| 41 | ống luồn dây PVC D32mm | 80 | m | |
| 42 | Hộp nối dây 100x100 | 28 | hộp | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét, dây thép D10mm | 220 | m | |
| 44 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 45 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 110 | m | |
| 46 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 14 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 14 | cái | |
| 48 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 10 | cọc | |
| 49 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,04 | 100m | |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 144 | m3 | |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,44 | 100m3 | |
| 53 | Tủ điện thiết bị mạng RACK19 đế sàn | 1 | tủ | |
| 54 | Modem | 1 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn ổ cắm mạng bao gồm mặt + hạt + đế âm sino hoặc loại tương đương | 27 | cái | |
| 56 | SWITCH 12 Port | 1 | bộ | |
| 57 | Bộ lưu điện UPS-6KVA | 1 | Bộ | |
| 58 | Cáp UTP CAT6 | 1.290 | m | |
| 59 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | 1.290 | m | |
| 60 | Giếng khoan sâu 35m | 1 | cái | |
| 61 | Máy bơm giếng khoan pentax MB200 hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 62 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax MB200 hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | 12 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | 24 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | 24 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | 24 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | 12 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | 12 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt hộp xà phòng | 12 | cái | |
| 74 | Van + xiphong chậu rửa | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 12 | bộ | |
| 76 | Ống nối mềm D32 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 77 | Dây nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đương | 24 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van cơ | 1 | cái | |
| 80 | Ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 0,4 | 100m | |
| 81 | ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 0,65 | 100m | |
| 82 | ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 0,8 | 100m | |
| 83 | ống nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 0,38 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 85 | Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 9 | cái | |
| 86 | Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 7 | cái | |
| 87 | Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 26 | cái | |
| 88 | Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 89 | Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 90 | Van PPR đường kính van d=40mm | 2 | cái | |
| 91 | Van PPR đường kính van d=32mm | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van PPR đường kính van d= | 6 | cái | |
| 93 | Măng sông ren ngoài PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 94 | Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 7 | cái | |
| 95 | Cút góc PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 60 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 97 | Nút bịt PPR d=32mm Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 98 | Tê nhựa PPR 40x25 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 99 | Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 100 | Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 101 | Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương | 76 | cái | |
| 102 | Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 103 | Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 104 | Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,74 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,88 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,65 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,22 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,08 | 100m | |
| 110 | Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đương | 28 | cái | |
| 111 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 46 | cái | |
| 112 | Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 113 | Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương | 48 | cái | |
| 114 | Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 115 | Cút 90 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| 116 | Cút 90 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương | 48 | cái | |
| 117 | Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 118 | Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | 14 | cái | |
| 119 | Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương | 22 | cái | |
| 120 | Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 121 | Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đương | 48 | cái | |
| 122 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 123 | Côn PVC D110x60 Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 124 | Côn PVC D90x60 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 125 | Ống kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 126 | Ống kiểm tra D90 | 4 | cái | |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu nước mái D125 | 16 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | 2,1 | 100m | |
| 131 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 32 | cái | |
| 132 | Ống kiểm tra D90 | 16 | cái | |
| 133 | Cút 90 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| 134 | Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| C | PHẦN XÂY LẮP NHÀ BẾP + BỘ MÔN + CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 96,294 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 11,565 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,727 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,059 | tấn | |
| 5 | Thép mối nối | 2,59 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép bản | 2,59 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | 15,614 | 100m | |
| 8 | Ép cọc âm ( ép âm) | 0,408 | 100m | |
| 9 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cái | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 276 | mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 3,45 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | 0,035 | 100m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 136 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 136 | cấu kiện | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 278 | cấu kiện | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 278 | cấu kiện | |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | 24,074 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | 24,074 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,88 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,889 | m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,215 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,887 | m3 | |
| 25 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | 78,32 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,233 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,424 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,911 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,404 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 36,255 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,946 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,098 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,843 | tấn | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,324 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,293 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,907 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,811 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,644 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 30,644 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,336 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,336 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,62 | m2 | |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,956 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,848 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,093 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 16 | 1 cấu kiện | |
| 50 | BTTP, bê tông cột, tiết diện cột | 17,209 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,681 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,528 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,156 | tấn | |
| 54 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 30,681 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,737 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,409 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,977 | tấn | |
| 59 | BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 104,092 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,864 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,135 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,974 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,321 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,779 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,086 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,08 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,792 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,278 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,319 | tấn | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 2,381 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,381 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,32 | m2 | |
| 73 | Bu lông D14 | 352 | cái | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,943 | 100m3 | |
| 75 | Mua đất đồi về đắp nền | 428,433 | m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,205 | 100m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 41,499 | m3 | |
| 78 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 717,675 | m2 | |
| 79 | Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đương | 44,657 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 33,713 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ gạch 600x600 | 34,146 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 238,57 | m2 | |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,887 | m3 | |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 164,003 | m3 | |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 23,444 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,849 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,264 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 490,488 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 885,061 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 456,283 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,458 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 793,689 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 44,903 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 229,089 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,255 | m2 | |
| 97 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,558 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 573,149 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 2.044,01 | m2 | |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | 33,458 | m2 | |
| 101 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 16,2 | m2 | |
| 102 | Cửa đi 2 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 28,35 | m2 | |
| 103 | Cửa đi 4 mở ra ngoài cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 16,2 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 51,03 | m2 | |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 14,58 | m2 | |
| 106 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 0,36 | m2 | |
| 107 | Vách kính cửa nhôm hệ kính 6.38 ly PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 26,37 | m2 | |
| 108 | Vách chớp nhôm PKKK kèm theo Xingfa hoặc tương đương | 14,94 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 168,03 | m2 cấu kiện | |
| 110 | Nan nhôm chắn nắng 85C dày 0.6mm | 34,542 | m2 | |
| 111 | Thang sắt lên mái fi18 | 1 | bộ | |
| 112 | Nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 113 | Làm trần phẳng bằng tấm kim loại có khung xương nổi tấm 600x600 đục lỗ | 33,713 | m2 | |
| 114 | Gia công hoa sắt sắt vuông đặc 12x12 | 1,2 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 84,6 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,956 | m2 | |
| 117 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | 18,12 | m2 | |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,359 | m2 | |
| 119 | Hệ khung giá đỡ chậu rửa | 5 | cái | |
| 120 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,406 | m3 | |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,406 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,073 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,829 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 18,829 | m2 | |
| 126 | Gia công lan can inox | 0,526 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | 40,612 | m2 | |
| 128 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,842 | m3 | |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,654 | m2 | |
| 130 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,187 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,187 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 134 | Gia công lan can inox | 0,184 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng lan can inox | 13,6 | m2 | |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,77 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 40,77 | m2 | |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,88 | m3 | |
| 139 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,047 | m3 | |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,983 | m2 | |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 1,8 | m2 | |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương | 41,964 | m2 | |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,964 | m2 | |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,407 | 100m2 | |
| 146 | Tôn úp nóc khổ 400 | 63,72 | m | |
| 147 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 88,04 | m | |
| 148 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | 28 | cái | |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,05 | m3 | |
| 150 | Gia công cột bằng thép hình | 0,106 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,106 | tấn | |
| 152 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 56 | 1 lỗ khoan | |
| 153 | Bu lông Fi12 L150 | 68 | cái | |
| 154 | Gia công thép mái sảnh | 1,376 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng khung mái sảnh thép | 1,376 | tấn | |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,804 | m2 | |
| 157 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | 0,434 | 100m2 | |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,902 | m3 | |
| 159 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,842 | m3 | |
| 160 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 18,72 | m2 | |
| 161 | Công tác ốp gạch vào bục giảng ceramic 600x600 | 3,96 | m2 | |
| 162 | Bảng chống lóa 3.6x1.25 | 3 | cái | |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,942 | 100m2 | |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,989 | 100m2 | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ BẾP + BỘ MÔN + CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 500x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điện tầng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 3 | Tủ điện 6 module | 4 | hộp | |
| 4 | Tủ điện 4 module | 3 | hộp | |
| 5 | Đèn tuýp led đôi 1.2m phòng học 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | 18 | bộ | |
| 6 | Đèn lốp trần bóng led 250v/12w | 17 | bộ | |
| 7 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m máng nổi 250v/2x18w Rạng Đông hoặc tương đương | 31 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn1,2m treo bảng | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led đơn1,2m máng nổi | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải 1.4m | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman hoặc tương đương | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 24 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 24 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x1,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 1.700 | m | |
| 25 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x2,5)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 740 | m | |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 370 | m | |
| 27 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2(1x4)mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 200 | m | |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 100 | m | |
| 29 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x4mm Tân Phú hoặc loại tương đương | 17 | m | |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 17 | m | |
| 31 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x6mm Tân Phú hoặc loại tương đương | 6 | m | |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 6 | m | |
| 33 | Cáp ruột đồng bọc PVC 2x10 Tân Phú hoặc loại tương đương | 45 | m | |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 45 | m | |
| 35 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x6 Tân Phú hoặc loại tương đương | 16 | m | |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 16 | m | |
| 37 | Cáp ruột đồng bọc PVC 4x16 Tân Phú hoặc loại tương đương | 136 | m | |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa1x16mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 136 | m | |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 1,36 | 100m | |
| 40 | ống luồn dây PVC D20mm | 950 | m | |
| 41 | ống luồn dây PVC D25mm | 23 | m | |
| 42 | ống luồn dây PVC D32mm | 60 | m | |
| 43 | Hộp nối dây 100x100 | 7 | hộp | |
| 44 | Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm | 80 | m | |
| 45 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | 18 | m | |
| 46 | Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm | 58 | m | |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 49 | Thép tiếp đất L63x63x5x2500 | 7 | cọc | |
| 50 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,03 | 100m | |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 62,4 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,56 | 100m3 | |
| 54 | Giếng khoan sâu 35m | 1 | cái | |
| 55 | Máy bơm giếng khoan pentax MB200 hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 56 | Máy bơm nước Q=4m3/h, h=20m pentax MB200 hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | 5 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VIGLACERA hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | 5 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | 5 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp xà phòng | 5 | cái | |
| 69 | Van + xiphong chậu rửa | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 3 | bộ | |
| 71 | Dây nối mềm D20 Stroman hoặc loại tương đương | 10 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| 73 | Ống nhựa PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 0,15 | 100m | |
| 74 | ống nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 0,45 | 100m | |
| 75 | ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 0,52 | 100m | |
| 76 | ống nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 0,18 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 78 | Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 79 | Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 80 | Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 81 | Cút PPR D25/20 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 82 | Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 83 | Van PPR đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 84 | Van PPR đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van PPR đường kính van d= | 3 | cái | |
| 86 | Măng sông ren ngoài PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 87 | Măng sông ren ngoài PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 88 | Măng sông ren ngoài PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 89 | Lắp nút bịt PPR D40mm Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 90 | Tê nhựa PPR 40x25 Stroman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 91 | Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 92 | Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương | 23 | cái | |
| 93 | Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 94 | Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,5 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,58 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,28 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,04 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,02 | 100m | |
| 100 | Cút 45 PVC D110 Stroman hoặc loại tương đương | 13 | cái | |
| 101 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 18 | cái | |
| 102 | Cút 45 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 103 | Cút 45 PVC D48 Stroman hoặc loại tương đương | 10 | cái | |
| 104 | Cút 45 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 105 | Cút 90 PVC D60 Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 106 | Cút 90 PVC D42 Stroman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 107 | Tê 45 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 108 | Tê 45 PVC D110x90 Stroman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 109 | Tê 45 PVC D90x90 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 110 | Tê 45 PVC D110x48 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 111 | Tê 45 PVC D110x42 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 112 | Tê 45 PVC D90x42 Stroman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 113 | Tê 45 PVC D90x48 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 114 | Tê 45 PVC D60x48 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 115 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 116 | Côn PVC D110x60 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 117 | Côn PVC D90x60 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 118 | Ống kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 119 | Ống kiểm tra D90 | 1 | cái | |
| 120 | Măng xông PVC D110 Stroman hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 121 | Măng xông PVC D60 Stroman hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt phễu nước mái D125 | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,8 | 100m | |
| 127 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| 128 | Cút 90 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 129 | Măng sông PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| E | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 52,5 | m3 | |
| 2 | Lót nilon chống mất nước | 10,5 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông sân, chiều dày mặt đường | 105 | m3 | |
| 4 | Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 1.050 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,32 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,32 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,208 | m3 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa | 65,25 | m2 | |
| F | NHÀ BẢO VỆ + BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,466 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,174 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,957 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,063 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,077 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,219 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,482 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,425 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,52 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,047 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,142 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,173 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,345 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,345 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,345 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,842 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,153 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,302 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,119 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,927 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,406 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,422 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,107 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,397 | m3 | |
| 32 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) Xingfa hoặc loại tương đương | 2,43 | m2 | |
| 33 | Sản xuất cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép dày 6.38ly Xingfa hoặc loại tương đương | 10,8 | m2 | |
| 34 | Cửa thép sơn màu xanh lục | 3,975 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 17,205 | m2 cấu kiện | |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,232 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,8 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,8 | m2 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,709 | m3 | |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,754 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 11,622 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,602 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,496 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,38 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,9 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,995 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đương | 8,106 | m2 | |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 8,106 | m2 | |
| 50 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 28,344 | m2 | |
| 51 | Lát gạch chống nóng lá nem vữa XM mác 75 | 56,689 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 89,602 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 109,771 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,15 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,08 | m | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp automat | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 59 | Công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 62 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương | 25 | m | |
| 63 | Dây tiếp địa dây đơn 1x6mm2 Tân Phú hoặc tương đương | 25 | m | |
| 64 | CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | 22 | m | |
| 65 | Dây tiếp địa dây đơn 1x2.5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | 22 | m | |
| 66 | CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc tương đương | 6 | m | |
| 67 | CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 20 | m | |
| 68 | Ống nhựa luồn dây PVC D20mm | 40 | m | |
| 69 | Lắp đặt phễu nước mái D150 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,06 | 100m | |
| 71 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| G | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,42 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,42 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,42 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,42 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,99 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,796 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,059 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,059 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính 2km | 0,059 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,422 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,072 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,202 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,028 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,315 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,148 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,04 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | 17,04 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,355 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,36 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,862 | m2 | |
| 29 | Bản lề + khóa cổng + bánh xe | 1 | bộ | |
| H | BỂ PCCC (250m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,387 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 48,741 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,519 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,355 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,355 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 3,355 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 69,125 | 100m | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,06 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 37,848 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 34,274 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,565 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,989 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,568 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,466 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,353 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,203 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,173 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,847 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 2,666 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,09 | 100m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 143,31 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 146,642 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 84,7 | m2 | |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 85,082 | m2 | |
| 29 | Băng cản nước | 40,2 | md | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 231,724 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,058 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 35 | Gia công thang sắt | 0,044 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,044 | tấn | |
| 37 | Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 100,5 | m2 | |
| I | BỂ NƯỚC + LỌC (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,168 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,134 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,134 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,134 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,769 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,834 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,237 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,053 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,413 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,246 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,129 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,889 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,014 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,142 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,457 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,32 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,589 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,589 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp | 48,569 | m2 | |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 12,98 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,28 | m2 | |
| 26 | Nắp tôn bể | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,056 | 100m | |
| 28 | Cát sạch dày 10cm | 0,243 | m3 | |
| 29 | Than đá rửa sạch | 0,243 | m3 | |
| 30 | Lớp cát lớn | 0,243 | m3 | |
| 31 | Lớp Sỏi nhỏ | 0,243 | m3 | |
| 32 | Lớp Sỏi lớn | 0,243 | m3 | |
| 33 | Dàn phun nước | 1 | cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 800x600x250 bằng tôn, sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 2 | Tủ điên PCCC 500x300x150 bằng tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70 Tân Phú hoặc tương đương | 100 | m | |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 Tân Phú hoặc tương đương | 8 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa 1x16mm2 Tân Phú hoặc tương đương | 8 | m | |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | 0,06 | 100m | |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D150/80 | 0,65 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 80A LS hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 120Ampe LS hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 200Ampe LS hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x2000 | 3 | cọc | |
| 15 | Dây tiếp địa D16 | 36 | m | |
| 16 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,489 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,434 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,113 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,43 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,113 | 100m3 | |
| 24 | ống nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 1,28 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt van phao D25 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 26 | Măng sông PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 16 | cái | |
| 27 | Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | 1 | cái | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 66,144 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,289 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,372 | 100m3 | |
| 32 | Băng báo cáp theo tiêu chuẩn | 212 | m | |
| 33 | Xếp gạch không nung | 1.927,27 | viên | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,289 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,289 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,289 | 100m3 | |
| K | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,94 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,258 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,344 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,194 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,613 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,03 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 8,064 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,065 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,098 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 27 | cái | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,073 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,073 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,073 | 100m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 106,945 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,903 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,545 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,315 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 37,778 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 237,484 | m2 | |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 73,072 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,339 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,525 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,891 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 228 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,356 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,713 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,713 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,713 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,715 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,691 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,216 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,155 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,276 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,758 | m2 | |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 5,39 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,891 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,095 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 11 | cái | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,118 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,118 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | 0,118 | 100m3 | |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,078 | m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,063 | 100m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm Stroman hoặc tương đương | 0,16 | 100m | |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 15,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kết hợp gia tăng | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 2,6 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,8 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 14,4 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 13 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 26 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 32 | hộp | |
| 13 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | 3.128 | m | |
| 14 | Măng xông PVC D16 | 695 | Cái | |
| 15 | Cút PVC D16 | 695 | Cái | |
| 16 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | 2.600 | Cái | |
| 17 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi | 60 | m | |
| 18 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 215 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | 220 | m | |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 2.910 | m | |
| 21 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | 72 | m | |
| 22 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | 25 | 10 m | |
| 23 | Hộp chia ngả D16 | 236 | hộp | |
| 24 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | 2,2 | 5 đèn | |
| 25 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | 2,8 | 5 đèn | |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | 44 | bộ | |
| 27 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 44 | cái | |
| 28 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | 10 | m | |
| 29 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | 1 | ht | |
| 30 | Khoan rút lõi | 19 | lỗ | |
| 31 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | 0,4455 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | 4,95 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,495 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,495 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4922 | 100m3 | |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | 4,35 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | 1,18 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,37 | 100m | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Khoan rút lõi | 12 | lỗ | |
| 6 | Cút thép đen D100 | 47 | cái | |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | 13 | cái | |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | 23 | cái | |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | 10 | cái | |
| 10 | Tê thép đen D100 | 22 | cái | |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | 1 | cái | |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65 | 1 | cái | |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | 13 | cái | |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | 4 | cái | |
| 16 | Gối đỡ T, Cút | 70 | cái | |
| 17 | Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | 3 | cái | |
| 18 | Rắc co tráng kẽm D25 | 6 | cái | |
| 19 | Côn thép D100 (đầu bơm) | 4 | cái | |
| 20 | Côn thép D50 (đầu bơm) | 2 | cái | |
| 21 | Kép tráng kẽm D50 | 13 | cái | |
| 22 | Bích thép rỗng D100 | 50 | cái | |
| 23 | Bích thép đặc D100 | 6 | cái | |
| 24 | Bích thép rỗng D65 | 8 | cái | |
| 25 | Bích thép rỗng D50 | 16 | cái | |
| 26 | Bích thép rỗng D32 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 2 | cái | |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 4 | cái | |
| 29 | Van góc D50 | 13 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 13 | hộp | |
| 31 | Khớp nối chữa cháy D50 | 26 | cái | |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 13 | bộ | |
| 33 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | 13 | bộ | |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | 17 | hộp | |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 30 | bình | |
| 36 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | 43 | bình | |
| 37 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 13 | bộ | |
| 38 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | 4 | hộp | |
| 39 | Khớp nối chữa cháy D65 | 16 | cái | |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 41 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 42 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | 1 | hộp | |
| 43 | Van chặn D100 | 6 | cái | |
| 44 | Van chặn D65 | 2 | cái | |
| 45 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 46 | Van chặn D25 | 12 | cái | |
| 47 | Van chặn D15 | 8 | cái | |
| 48 | Van một chiều D100 | 2 | cái | |
| 49 | Van một chiều D65 | 2 | cái | |
| 50 | Van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 51 | Van một chiều D25 | 5 | cái | |
| 52 | Van xả khí D25 | 2 | cái | |
| 53 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | 1 | cái | |
| 56 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | 1 | bộ | |
| 57 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 30 | m | |
| 58 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 63 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 100 | m | |
| 64 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 40 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 140 | m | |
| 66 | Giá đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 68 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | 2 | cái | |
| 69 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | 1 | cái | |
| 70 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 71 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 72 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 73 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 74 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | 120,89 | m2 | |
| 75 | Sơn đỏ đường ống thép | 47,1 | m2 | |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 4,35 | 100m | |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,745 | 100m | |
| 78 | Cắt nền bê tông | 650 | 1m | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 39 | m3 | |
| 80 | Đào móng đường ống bằng máy | 1,2388 | 100m3 | |
| 81 | Đào móng đường ống bằng thủ công | 13,764 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3764 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,3764 | 100m3 | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3329 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông hoàn trả | 39 | m3 | |
| 86 | Lát hoàn trả sân | 260 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.720.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích >= 150L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép >= 5KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông >= 1,5kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 14 | Máy hàn >= 23KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất >= 108 CV | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất >= 16 tấn | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi