Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152450-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211152379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:40:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,934,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 7.654.000.000 VNĐ (Bảy tỷ sáu trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.654.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng TDP Nhật Tân, thị trấn Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN VĨNH TƯỜNG , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý IV/2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vĩnh Tường – Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Vĩnh Tường - Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại 0211 3839595
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh cáp trên nền đất
1Đào đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt44,5241m3
2Đắp cắt đệm đường ốngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt12,6087m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,3379100m3
4Vận chuyển đất đến nơi đổ, Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,0634100m3
B Rãnh cáp trên nền đường BT
1Cắt bê tông mặt đườngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt50,282100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt390,416m3
3Vận chuyển phế thải đến nơi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt390,416m3
4Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt976,0381m3
5Đắp cắt đệm đường ốngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt476,3075m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt5,8562100m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt390,416m3
8Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,1429100m3
C Móng cột điện trên nền đất
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,0241m3
2Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,1536100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,024m3
4Khung móng cột 6m (M16x240x240x650mm)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt6bộ
5Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,0302100m3
D Móng cột trên bê tông
1Phá dỡ kết cấu bằng bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt14,238m3
2Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt14,238m3
3Khung móng cột 6m (M16x240x240x650mm)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt113bộ
4Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt42,7141m3
5Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,8928100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt56,952m3
7Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,4271100m3
E Móng cột trên rãnh loại 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,584m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,2408100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,912m3
4Khung móng cột 6m (M16x240x240x650mm)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt7bộ
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,1479tấn
6Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,584m3
F Móng cột điện trên rãnh thoát nước loại 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt26,64m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,1692tấn
3Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,8204100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt20,128m3
5Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt26,64m3
6Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x650 trên rãnh thoát nướcTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt37bộ
G Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,48100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt55,2019100 m
3Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt5.211,2m
4Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1631 bộ
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt231 bộ
6Rải cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt58,4419100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 7mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt141 cột
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1491 cột
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt166bộ
10Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt10,8100m
11Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt58,4419100m
12Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC0,6/1kV 3*25+1*16mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,16100m
13Đầu cốt đồng Cu16-25Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1.467cái
14Làm đầu cáp khôTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3261 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt163bảng
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt163cái
17Đánh sốTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt16,310 cột
18Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ (bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1tủ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt11 tủ
20Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1cái
21Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4,848100m2
H Tuyến từ NVH TDP Nhật Tân đi Trại Giống
1Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn 8m(D78-3,5mm)Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt361 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt361 cần đèn
3Lắp bóng cao áp led 100 cả DIMTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt36bộ
4Khung móng bulông M24x300x300x675Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt57bộ
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,3824100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt27,648m3
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt361 bộ
8Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt51 bộ
9Lắp giá đỡ tủTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt11 bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt11 tủ
11Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1cái
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt36bảng
13Rải cáp ngầm. Dây đồng M10:Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt15,972100m
14Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt15,972100m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,96100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt15,14100 m
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1,06100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,39100m3
19Đắp cát đường ốngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt14,64m3
20lưới báo hiệu cáp ngầmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt180m
21Làm đầu cáp khôTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt721 đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt721 đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cộtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt36bảng
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt36cái
25Đánh sốTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,610 cột
26Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,19100m3
27Cắt bê tông mặt đườngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt0,28100m
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,67m3
29Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,67m3
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt11,7308100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt5,6224100m3
32Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IIITheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt5,5462100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt117,07m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt2,5356100m2
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt107,56m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nenTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt41,1104100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép HKT, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt12,5859tấn
38Bê tông hào kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt150,74m3
39Lắp đặt hào kỹ thậtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1.1821 đoạn ống
40Nối hào kỹ thuậtTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1.181mối nối
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt12,6293100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt4,7489tấn
43Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt62,92m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt1.2341cấu kiện
45Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt3,67m3
46Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo E-HSMT và bản vẽ đã duyệt9,825100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 7.654.000.000 VNĐ (Bảy tỷ sáu trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.- Văn bản chứng minh loại, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.654.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên. Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc xe nâng Cần cẩu hoặc xe nâng1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->