Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152537-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211152533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:37:00 đến ngày 2021-11-27 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,273,896,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.c. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;d. Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp III.e. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.f. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:a.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCCb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCCc. Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.d. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 2 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, kỹ thuật Điện – Điện tử, hệ thống điệnb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCCTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 01 Kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN; 03 Kiến trúc sưa. Có bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành trở lênb. Có thời gian tham gia thi công công trình tối thiểu 2 năm.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp đại học trở lêna. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lênb. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.c. Có kinh nghiệm tham gia công tác an toàn lao động của công trình tối thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;b. Có thời gian tham gia thi công công trình thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:++Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: ≥ 35 công nhân) có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn: 05; Nề: 05; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha, bê tông, thợ thạch cao, thợ điện nước: 15; Điện dân dụng: 05; Cơ khí: 05)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề+ Có giấy chứng nhận ATLĐ,VSLĐ+ Có giấy chứng nhận PCCC đối với các công nhân Hàn, Cơ khí, điện dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện công suất ≥ 7,5 KVA
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trắc đạc (thủy bình, toàn đạc...)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ giáo thi công (m2)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa văn phòng làm việc
Cải tạo, sửa chữa tòa nhà số 06 Huỳnh Thúc Kháng
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An , địa chỉ: Thôn Long Đằng, xã Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội - Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Hưng Thành An Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần sản xuất thương mại và dịch vụ Đông Đô; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH IPC Việt; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Hưng Thành An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An , địa chỉ: Thôn Long Đằng, xã Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội - Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Hưng Thành An Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiêp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dung cấp III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội - Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Hưng Thành An Địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, Phường Phùng Chí Kiên, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh phân phối sản phẩm lọc dầu Nghi Sơn - Tập đoàn dầu khí Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3, số 18 Láng Ha, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả chương V, E-HSMT4,226m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V, E-HSMT53,3315m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả chương V, E-HSMT248,0725m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả chương V, E-HSMT81,3448m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả chương V, E-HSMT1,677m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả chương V, E-HSMT1.013,0076m2
7Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả chương V, E-HSMT298,1493m2
8Phá dỡ bục gỗ hiện trạngMô tả chương V, E-HSMT2,585m3
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chương V, E-HSMT9bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chương V, E-HSMT7bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chương V, E-HSMT10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chương V, E-HSMT26bộ
13Tháo dỡ đường ống và vận chuyển thiết bị vệ sinhMô tả chương V, E-HSMT10công
14Tháo dỡ vận chuyển thiết bị điệnMô tả chương V, E-HSMT10công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V, E-HSMT126,186m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V, E-HSMT126,186m3
17Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả chương V, E-HSMT126,186m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả chương V, E-HSMT118,9532m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả chương V, E-HSMT118,9532m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả chương V, E-HSMT75,4057m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT6,0868m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT17,5538m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT0,3324100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0882tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,3512tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT4,2822m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,3365100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,673100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,673100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả chương V, E-HSMT20,6213m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,269m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,2648m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT0,2491tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT0,0715tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,07100m2
36Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT1,8762m3
37Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT0,1473m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả chương V, E-HSMT1,65m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả chương V, E-HSMT0,0656tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,0488100m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT16,1m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT12,24m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT23,49m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả chương V, E-HSMT46,8m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,8m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT3,4533m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT0,1078tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT0,0425tấn
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,044100m2
50Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT1,481m3
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả chương V, E-HSMT0,594m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả chương V, E-HSMT0,1069tấn
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,0088100m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT11,88m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT8,448m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT10,8416m2
57Gia công hệ khung dànMô tả chương V, E-HSMT2,0371tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT89,1232m2
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả chương V, E-HSMT2,0371tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT0,4349100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0682tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,5476tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT3,9895m3
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Mô tả chương V, E-HSMT0,198m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V, E-HSMT0,036100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0544tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,1434tấn
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT9,6051m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT31,758m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT105,6627m3
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT137,4824m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT657,322m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V, E-HSMT1.552,5271m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT214,03m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả chương V, E-HSMT1.000m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả chương V, E-HSMT500m
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT657,322m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT1.904,0395m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả chương V, E-HSMT13,9302100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả chương V, E-HSMT3,36100m2
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V, E-HSMT4,1818100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT92,9292m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT64,4886m2
84Quét dung dịch Sika chống thấm nềnMô tả chương V, E-HSMT64,4886m2
85Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT175,592m2
86Lát nền gạch 600x600Mô tả chương V, E-HSMT1.082,2646m2
87Trải thảm văn phòngMô tả chương V, E-HSMT709,3506m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT246,2598m2
89Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả chương V, E-HSMT246,2598m2
90Lát gạch đất nung, gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT246,2598m2
91Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả chương V, E-HSMT288,964m2
92Nền lát đá tự nhiên chống trơn 600x600Mô tả chương V, E-HSMT24m2
93Nền lát đá tự nhiên chống trơn 300x600Mô tả chương V, E-HSMT28,79m2
94Sân lát đá tự nhiên có kết hợp trồng cỏMô tả chương V, E-HSMT101,7m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,3253m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT2,0912m3
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT56,3877m2
98Gia công và lắp dựng trần thạch cao sơn màu trắng dày 9mmMô tả chương V, E-HSMT676,469m2
99Gia công và lắp dựng trần thạch cao chống ẩm sơn trắng dày 9mmMô tả chương V, E-HSMT141,61m2
100Trần xuyên sáng có đèn ledMô tả chương V, E-HSMT53,57m2
101Trần thạch cao sơn vàng dày 100mmMô tả chương V, E-HSMT14m2
102Trần thạch cao sơn trắng dày 100mmMô tả chương V, E-HSMT37,75m2
103Trần nhựa giả gỗMô tả chương V, E-HSMT0,6m2
104Vách ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Mô tả chương V, E-HSMT77,836m2
105Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,45mmMô tả chương V, E-HSMT0,8857100m2
106Máng tôn thu nước máiMô tả chương V, E-HSMT18,33m
107Gia công xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,98tấn
108Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V, E-HSMT0,98tấn
109Sản xuất và lắp dựng khung thép V4 bọc Aluminum bọc mái che máng tôn thu nước (Đơn giá bao gồm khung xương hoàn thiện)Mô tả chương V, E-HSMT132,6799m2
110Mái kính cường lực lấy sáng dày 10mm cho sân gia công ( đơn giá bao gồm khung xương)Mô tả chương V, E-HSMT4,4156m2
111Sản xuất và lắp dựng khung thép V4 bọc Aluminum (Đơn giá bao gồm khung xương hoàn thiện)Mô tả chương V, E-HSMT364,8583m2
112Bàn đá chậu rửaMô tả chương V, E-HSMT7,1844m2
113Sản xuất và lắp dựng cửa đi gỗ kínhMô tả chương V, E-HSMT39,1m2
114Sản xuất và lắp dựng cửa kính an ninh 2 cánh trượt tự độngMô tả chương V, E-HSMT5,76m2
115Bộ mô tơ trượt tự động cửa an ninhMô tả chương V, E-HSMT1bộ
116Vách kính liền cửa đi nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, kính 12mmMô tả chương V, E-HSMT263,602m2
117Sản xuất và lắp dựng cửa kính chống cháy có khóa mở đóng mở tự động (phụ kiện đồng bộ)Mô tả chương V, E-HSMT47,0032m2
118Phụ kiện đồng bộMô tả chương V, E-HSMT7bộ
119Cửa sổ nhôm hệ mở hất kính an toàn 12mmMô tả chương V, E-HSMT2,4m2
120Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính 12mmMô tả chương V, E-HSMT346,435m2
121Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả chương V, E-HSMT692,87m2
122Dán phim cách nhiện toàn bộ kính mặt ngoài nhàMô tả chương V, E-HSMT692,87m2
123Tiểu cảnh khu bếp ăn : Lối đi đá xanh khối, trồng cỏ, xây dựng tiểu cảnh, giả sơn. Trồng trúc phía tường giáp khi đất lân cận, nền trải sỏi.Mô tả chương V, E-HSMT1Toàn bộ
124Trồng cỏ sân phía văn phòng mở rộngMô tả chương V, E-HSMT63,7m2
125Dọn dẹp mặt bằng sau thi công và vệ sinh vách kính, mái kính công trìnhMô tả chương V, E-HSMT60công
126Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả chương V, E-HSMT1cái
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT5,8383m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,8833m3
129Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT10,8725m3
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT25,57m2
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,0195100m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,039100m3
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,039100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT17,616m3
135Kẻ rãnh chống trơn đường dốcMô tả chương V, E-HSMT36,4m
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT3,3797m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,0902m3
138Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT3,5552m3
139Trát láng bó bồn cây dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT25,114m2
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,0113100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0226100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0226100m3
143Lát đá Cubic 100x100, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT262,92m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,1582m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,2546m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,0454100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,0498m3
148Sản xuất và lắp dựng khung bu lông bản mã móng cột cờMô tả chương V, E-HSMT3bộ
149Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT0,459m3
150Lát đá bậc cột cờ, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT7,74m2
151Sản xuất và lắp dựng cột cờ, cột Inox; D90; D76; D50Mô tả chương V, E-HSMT3toàn bộ
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,0039100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0078100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,0078100m3
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V, E-HSMT16,139m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,178m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,1634100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0156tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,4613tấn
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT4,527m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT0,2586100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0601tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,4082tấn
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT2,8446m3
165Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chương V, E-HSMT0,0538100m3
166Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,1076100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V, E-HSMT0,1076100m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chương V, E-HSMT0,3326100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0343tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,2557tấn
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chương V, E-HSMT1,8295m3
172Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chương V, E-HSMT0,1078100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0129tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,4082tấn
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả chương V, E-HSMT0,6637m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chương V, E-HSMT7,965m3
177Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT34,1352m2
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT165,5622m2
179Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT78,28m
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT199,6974m2
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả chương V, E-HSMT18,982m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,558m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT0,0463100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V, E-HSMT0,0363tấn
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT1,2393m3
186Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT3,6748m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chương V, E-HSMT0,0282100m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V, E-HSMT0,3112m3
189Trát láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chương V, E-HSMT25,368m2
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chương V, E-HSMT0,0195100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả chương V, E-HSMT0,0809tấn
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chương V, E-HSMT0,5768m3
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chương V, E-HSMT41 cấu kiện
194Ống nhựa PVC, D90Mô tả chương V, E-HSMT0,039100m
195Tê nhựa PVC, D90Mô tả chương V, E-HSMT3cái
196Máng thu dầu bằng ống xẻ rãnh; L=1.7mMô tả chương V, E-HSMT1cái
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR cấp nước lạnh D40 PN10Mô tả chương V, E-HSMT0,4100m
2Ống PPR cấp nước lạnh D32 PN10Mô tả chương V, E-HSMT0,85100m
3Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN10Mô tả chương V, E-HSMT2,1100m
4Ống PPR cấp nước lạnh D20 PN10Mô tả chương V, E-HSMT1,2100m
5Ống PPR cấp nước nóng D20 PN15Mô tả chương V, E-HSMT0,2100m
6Cút PPR D40Mô tả chương V, E-HSMT5cái
7Cút PPR D32Mô tả chương V, E-HSMT25cái
8Cút PPR D25Mô tả chương V, E-HSMT30cái
9Cút PPR D20Mô tả chương V, E-HSMT90cái
10Cút PPR ren D20Mô tả chương V, E-HSMT70cái
11Tê đều PPR D40Mô tả chương V, E-HSMT2cái
12Tê đều PPR D32Mô tả chương V, E-HSMT1cái
13Tê đều PPR D25Mô tả chương V, E-HSMT15cái
14Tê đều PPR D20Mô tả chương V, E-HSMT30cái
15Tê ren PPR D25/20Mô tả chương V, E-HSMT8cái
16Tê ren PPR D20/20Mô tả chương V, E-HSMT5cái
17Tê thu PPR D40/32Mô tả chương V, E-HSMT1cái
18Tê thu PPR D40/25Mô tả chương V, E-HSMT3cái
19Tê thu PPR D32/25Mô tả chương V, E-HSMT1cái
20Tê thu PPR D25/20Mô tả chương V, E-HSMT40cái
21Côn thu PPR D25/20Mô tả chương V, E-HSMT15cái
22Van khoá PPR D40Mô tả chương V, E-HSMT4cái
23Van khoá PPR D32Mô tả chương V, E-HSMT4cái
24Van khoá PPR D25Mô tả chương V, E-HSMT7cái
25Van khoá PPR D20Mô tả chương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chương V, E-HSMT8bộ
27Van xả tiểu namMô tả chương V, E-HSMT8bộ
28Lắp đặt chậu lavaboMô tả chương V, E-HSMT13bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chương V, E-HSMT16bộ
30Vòi xịtMô tả chương V, E-HSMT16bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả chương V, E-HSMT2bộ
32Bình nóng lạnh 15 lítMô tả chương V, E-HSMT1bộ
33Vòi nước gạt tayMô tả chương V, E-HSMT13bộ
34Chậu bếpMô tả chương V, E-HSMT2bộ
35CrepinMô tả chương V, E-HSMT1cái
36Van phao điện D32Mô tả chương V, E-HSMT1cái
37Bơm sinh hoạt Q=3m3/h; H=40mMô tả chương V, E-HSMT2bộ
38Rắc co D40Mô tả chương V, E-HSMT4cái
39Rắc co D32Mô tả chương V, E-HSMT8cái
40Rắc co D25Mô tả chương V, E-HSMT10cái
41Rắc co D20Mô tả chương V, E-HSMT10cái
42Măng sông D40Mô tả chương V, E-HSMT20cái
43Măng sông D32Mô tả chương V, E-HSMT30cái
44Măng sông D25Mô tả chương V, E-HSMT40cái
45Măng sông D20Mô tả chương V, E-HSMT30cái
46Két nước inox 2.5m3Mô tả chương V, E-HSMT2bể
47Hệ thống lọc thô công suất 3m3/hMô tả chương V, E-HSMT1ht
48Ống nhựa PVC class2 D125Mô tả chương V, E-HSMT0,4100m
49Ống nhựa PVC class2 D110Mô tả chương V, E-HSMT1100m
50Ống nhựa PVC class2 D90Mô tả chương V, E-HSMT0,7100m
51Ống nhựa PVC class2 D76Mô tả chương V, E-HSMT0,9100m
52Ống nhựa PVC class2 D60Mô tả chương V, E-HSMT0,2100m
53Ống nhựa PVC class2 D48Mô tả chương V, E-HSMT0,2100m
54Ống nhựa PVC class2 D42Mô tả chương V, E-HSMT0,2100m
55Ống kiểm tra D110Mô tả chương V, E-HSMT6cái
56Côn thu PVC D110/90Mô tả chương V, E-HSMT3cái
57Côn thu PVC D110/76Mô tả chương V, E-HSMT1cái
58Côn thu PVC D110/60Mô tả chương V, E-HSMT1cái
59Côn thu PVC D110/48Mô tả chương V, E-HSMT2cái
60Côn thu PVC D90/76Mô tả chương V, E-HSMT4cái
61Côn thu PVC D76/60Mô tả chương V, E-HSMT1cái
62Côn thu PVC D76/42Mô tả chương V, E-HSMT15cái
63Côn thu PVC D60/48Mô tả chương V, E-HSMT8cái
64Tê vuông góc D110Mô tả chương V, E-HSMT4cái
65Tê vuông góc D76Mô tả chương V, E-HSMT1cái
66Tê chéo 1 nhánh D110Mô tả chương V, E-HSMT30cái
67Tê chéo 1 nhánh D90Mô tả chương V, E-HSMT6cái
68Tê chéo 1 nhánh D76Mô tả chương V, E-HSMT40cái
69Tê chéo 1 nhánh D60Mô tả chương V, E-HSMT8cái
70Tê PVC D90/90Mô tả chương V, E-HSMT2cái
71Tê PVC D76/76Mô tả chương V, E-HSMT1cái
72Tê cong D90/42Mô tả chương V, E-HSMT2cái
73Cút PVC 135 D110Mô tả chương V, E-HSMT40cái
74Cút PVC 135 D76Mô tả chương V, E-HSMT30cái
75Cút PVC 135 D60Mô tả chương V, E-HSMT12cái
76Cút PVC 135 D48Mô tả chương V, E-HSMT20cái
77Cút PVC 135 D42Mô tả chương V, E-HSMT40cái
78Cút PVC 90 D48Mô tả chương V, E-HSMT8cái
79Cút PVC 90 D60Mô tả chương V, E-HSMT1cái
80Cút PVC 90 D42Mô tả chương V, E-HSMT15cái
81Con thỏ D76Mô tả chương V, E-HSMT22cái
82Phễu thu inoxMô tả chương V, E-HSMT22cái
83Hệ thống lọc R.O công suất 100l/h1cái
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn downlight D145 bóng LED 11W/220vMô tả chương V, E-HSMT43bộ
2Đèn downlight D100 bóng LED 9W/220vMô tả chương V, E-HSMT286bộ
3Đèn hắt Sportlight bóng LED 7W/220VMô tả chương V, E-HSMT50bộ
4Đèn ốp trần D300 chụp bán cầu bóng LED 9W/220VMô tả chương V, E-HSMT2bộ
5Đèn treo tường trong nhà bóng LED 2x10W/220VMô tả chương V, E-HSMT6bộ
6Đèn tuýp bóng LED 0,6m-1x9W/220VMô tả chương V, E-HSMT4bộ
7Đèn tuýp bóng LED 1,2m-1x18W/220VMô tả chương V, E-HSMT3bộ
8Đèn tuýp bóng LED 1,2m-2x18W/220VMô tả chương V, E-HSMT5bộ
9Đèn hắt bóng LED 18W/220VMô tả chương V, E-HSMT6bộ
10Đèn hắt gốc cây sân vườn bóng LED 10W/220vMô tả chương V, E-HSMT5bộ
11Trần xuyên sáng có đèn LEDMô tả chương V, E-HSMT524m
12Công tắc đơn chìm tường 10A/220VMô tả chương V, E-HSMT14cái
13Công tắc đôi chìm tường 10A/220VMô tả chương V, E-HSMT12cái
14Công tắc ba chìm tường 10A/220VMô tả chương V, E-HSMT9cái
15Công tắc bốn chìm tường 10A/220VMô tả chương V, E-HSMT5cái
16Công tắc năm chìm tường 10A/220VMô tả chương V, E-HSMT5cái
17Công tắc đơn 2 chiều chìm tường 10A/220VMô tả chương V, E-HSMT4cái
18Công tắc đôi 2 chiều chìm tường 10A/220VMô tả chương V, E-HSMT2cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 10A/250VMô tả chương V, E-HSMT38cái
20Ổ cắm ngầm sàn 3 chấu 16A/250VMô tả chương V, E-HSMT90cái
21Hộp 3 aptomat chìm tườngMô tả chương V, E-HSMT8hộp
22Hộp 4 aptomat chìm tườngMô tả chương V, E-HSMT3hộp
23Hộp 6 aptomat chìm tườngMô tả chương V, E-HSMT1hộp
24Hộp 7 aptomat chìm tườngMô tả chương V, E-HSMT2hộp
25Hộp 14 aptomat chìm tườngMô tả chương V, E-HSMT1hộp
26Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x300x200 chìm tườngMô tả chương V, E-HSMT2hộp
27Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 800x600x300 chìm tườngMô tả chương V, E-HSMT1hộp
28Aptomat MCB 1P 10A/6kA/250VMô tả chương V, E-HSMT19cái
29Aptomat MCB 1P 16A/6kA/250VMô tả chương V, E-HSMT41cái
30Aptomat MCB 1P 20A/6kA/250VMô tả chương V, E-HSMT16cái
31Aptomat MCB 1P 25A/10kA/250VMô tả chương V, E-HSMT4cái
32Aptomat MCB 1P 32A/10kA/250VMô tả chương V, E-HSMT6cái
33Aptomat MCB 1P 50A/10kA/250VMô tả chương V, E-HSMT2cái
34Aptomat MCCB 3P 20A/6kA/550VMô tả chương V, E-HSMT1cái
35Aptomat MCCB 3P 25A/6kA/550VMô tả chương V, E-HSMT2cái
36Aptomat MCCB 3P 32A/10kA/550VMô tả chương V, E-HSMT5cái
37Aptomat MCCB 3P 40A/10kA/550VMô tả chương V, E-HSMT4cái
38Aptomat MCCB 3P 125A/16kA/550VMô tả chương V, E-HSMT2cái
39Aptomat MCCB 3P 200A/16kA/550VMô tả chương V, E-HSMT1cái
40Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x2,5)Mô tả chương V, E-HSMT924m
41Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x4)Mô tả chương V, E-HSMT220m
42Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x6)Mô tả chương V, E-HSMT94m
43Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x10)Mô tả chương V, E-HSMT40m
44Dây điện tiếp đất Cu/PVC/PVC (1x25)Mô tả chương V, E-HSMT24m
45Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)Mô tả chương V, E-HSMT2.720m
46Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)Mô tả chương V, E-HSMT1.083m
47Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)Mô tả chương V, E-HSMT150m
48Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)Mô tả chương V, E-HSMT64m
49Dây điện Cu/PVC/PVC (2x10)Mô tả chương V, E-HSMT10m
50Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4)Mô tả chương V, E-HSMT70m
51Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6)Mô tả chương V, E-HSMT30m
52Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả chương V, E-HSMT30m
53Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25)Mô tả chương V, E-HSMT24m
54Dây điện Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)Mô tả chương V, E-HSMT100m
55Ống ghen cứng luồn dây D16Mô tả chương V, E-HSMT758m
56Ống ghen cứng luồn dây D20Mô tả chương V, E-HSMT150m
57Ống ghen cứng luồn dây D25Mô tả chương V, E-HSMT344m
58Ống ghen class chịu lực dây D20Mô tả chương V, E-HSMT20m
59Máng cáp 75x50Mô tả chương V, E-HSMT72m
60Máy phát điện dự phòng 10KVAMô tả chương V, E-HSMT1bộ
D PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Monitor kiểm tra 42''Mô tả chương V, E-HSMT1cái
2DVR (đầu ghi và phát hình) 32 kênhMô tả chương V, E-HSMT1cái
3Camera quan sát gắn tường ngoài nhàMô tả chương V, E-HSMT81 thiết bị
4Camera quan sát gắn tường trong nhàMô tả chương V, E-HSMT91 thiết bị
5Cáp đồng trục 75 ôm RG-6Mô tả chương V, E-HSMT1.021m
6Cáp đồng trục 75 ôm RG-11Mô tả chương V, E-HSMT21m
7Ống nhựa cứng D20 kèm phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT730m
8Ống nhựa HDPE25/32 kèm phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT135m
9Dây Cu/PVC 2x1,5Mô tả chương V, E-HSMT1.021m
10Dây Cu/PVC 2x2,5 cho đường trụcMô tả chương V, E-HSMT20m
11Nguồn cho camera 220VAC/12VDCMô tả chương V, E-HSMT1cái
12Rắc RJ 45Mô tả chương V, E-HSMT18cái
13Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D120 cao 5mMô tả chương V, E-HSMT5cái
14Tủ rack 10UMô tả chương V, E-HSMT4tủ
15Swith 24 port PoE, 2 port SFP, kèm patch 24 portMô tả chương V, E-HSMT2hộp
16Swith 32 port PoE, 2 port SFP, kèm patch 32 portMô tả chương V, E-HSMT1hộp
17Bộ phát wifiMô tả chương V, E-HSMT4hộp
18Ổ cắm mạng internet âm sàn RJ45Mô tả chương V, E-HSMT53cái
19Ổ cắm mạng internet âm tường RJ45Mô tả chương V, E-HSMT3cái
20Ổ cắm mạng internet RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 âm sànMô tả chương V, E-HSMT9cái
21Ổ cắm mạng internet RJ45 + ổ cắm điện thoại RJ11 âm tườngMô tả chương V, E-HSMT2cái
22Cáp mạng CAT 5EMô tả chương V, E-HSMT380m
23Ống nhựa cứng D20 kèm theo phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT230m
24UPS 2KVAMô tả chương V, E-HSMT1cái
25Bộ kích sóng wifiMô tả chương V, E-HSMT3cái
26Loa âm trần 6WMô tả chương V, E-HSMT59bộ
27Loa gắn tường 10WMô tả chương V, E-HSMT2bộ
28Bộ khuếch đại âm thanh 240WMô tả chương V, E-HSMT1bộ
29Bộ kết nối các vùng loaMô tả chương V, E-HSMT1bộ
30Bộ giao tiếp báo cháyMô tả chương V, E-HSMT1bộ
31Cáp tín hiệu âm thanhMô tả chương V, E-HSMT380m
32Ống nhựa luồn dây D20Mô tả chương V, E-HSMT270m
33Tủ âm thanhMô tả chương V, E-HSMT1tủ
34Cáp tín hiệu âm thanh đường trụcMô tả chương V, E-HSMT15m
35Phụ kiệnMô tả chương V, E-HSMT1bộ
E PHẦN PCCC
1Tháo dỡ đường ống chữa cháy cũMô tả chương V, E-HSMT4,99tấn
2Ống thép tráng kẽm, D25Mô tả chương V, E-HSMT3,2100m
3Ống thép tráng kẽm, D32Mô tả chương V, E-HSMT1,2100m
4Ống thép tráng kẽm, D50Mô tả chương V, E-HSMT0,5100m
5Ống thép tráng kẽm, D100Mô tả chương V, E-HSMT2100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V, E-HSMT107,8276m2
7Cút thép tráng kẽm, D50Mô tả chương V, E-HSMT20cái
8Cút thép tráng kẽm, D100Mô tả chương V, E-HSMT20cái
9Tê thép tráng kẽm, D100Mô tả chương V, E-HSMT7cái
10Tê thép tráng kẽm, D100/32Mô tả chương V, E-HSMT40cái
11Tê thép tráng kẽm, D100/25Mô tả chương V, E-HSMT25cái
12Tê thép tráng kẽm, D100/50Mô tả chương V, E-HSMT5cái
13Kép thép tráng kẽm D25Mô tả chương V, E-HSMT50cái
14Kép thép tráng kẽm D32Mô tả chương V, E-HSMT30cái
15Kép thép tráng kẽm D50Mô tả chương V, E-HSMT6cái
16Bích thép D100Mô tả chương V, E-HSMT20cặp bích
17Van cổng D100 kèm công tắc giám sátMô tả chương V, E-HSMT3cái
18Van chặn D25Mô tả chương V, E-HSMT7cái
19Đầu phun chữa cháy Sprinkler tự động, 68 độ, K=5,6, hướng xuốngMô tả chương V, E-HSMT128cái
20Ống mềm nối đầu phun SprinklerMô tả chương V, E-HSMT128bộ
21Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà, KT: 1200x600x180mmMô tả chương V, E-HSMT6hộp
22Van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả chương V, E-HSMT6cái
23Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả chương V, E-HSMT6cái
24Ngàm nối nhanh D50Mô tả chương V, E-HSMT6cái
25Lăng phun chữa cháy D50Mô tả chương V, E-HSMT6cái
26Bình bột chữa cháy loại 4kg - MFZ4Mô tả chương V, E-HSMT12bình
27Bình khí chữa cháy loại 3kg - MT3Mô tả chương V, E-HSMT6bình
28Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả chương V, E-HSMT6bộ
29Giá đỡ ống, quang treo, ống nối đầu phun sprinkler, phụ kiện Que hàn, Sơn, băng tan, bulon,…Mô tả chương V, E-HSMT1HT
30Chạy vận hành hệ thống bơm chữa cháyMô tả chương V, E-HSMT1HT
31Tủ trung tâm báo cháy 1 loopMô tả chương V, E-HSMT1tủ
32Đế, đầu báo cháy khói quang học địa chỉMô tả chương V, E-HSMT4,310 đầu
33Đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉMô tả chương V, E-HSMT0,310 đầu
34Lắp đặt Modul cách lyMô tả chương V, E-HSMT3cái
35Lắp đặt Module SOMMô tả chương V, E-HSMT3cái
36Lắp đăt Module DK thiết bị ngoại vi ( van giám sát , công tắc dòng chảy, quạt ,thang máy …..)Mô tả chương V, E-HSMT7cái
37Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả chương V, E-HSMT6hộp
38Chuông báo cháyMô tả chương V, E-HSMT0,65 chuông
39Đèn báo cháyMô tả chương V, E-HSMT0,65 đèn
40Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả chương V, E-HSMT0,65 nút
41Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả chương V, E-HSMT3hộp
42Dây tín hiệu bóa cháy - chống cháyMô tả chương V, E-HSMT1.000m
43Ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả chương V, E-HSMT1.000m
44Lắp đặt phụ kiện cho ống nhựa bảo vệ dây chống cháyMô tả chương V, E-HSMT1
45Lập trình địa chỉ cho toàn bộ thiết bị báo cháy và chạy vận hành liên động báo cháy với các hệ thống tòa nhàMô tả chương V, E-HSMT1HT
46Vật tư phụ (đinh, vít, nở, băng keo....)Mô tả chương V, E-HSMT1HT
47Ổ cắmMô tả chương V, E-HSMT13cái
48Dây tín hiệu báo cháy, chống cháy, chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả chương V, E-HSMT320m
49Ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả chương V, E-HSMT320m
50Lắp đặt phụ kiện cho ống nhựa bảo vệ dây chống cháyMô tả chương V, E-HSMT1
51Vật tư phụ (đinh, vít, nở, băng keo....)Mô tả chương V, E-HSMT1HT
52Lắp đặt Aptomat 10A/220v bảo vệ hệ thống đèn EXIT và đèn chiếu sáng sự cốMô tả chương V, E-HSMT3chiếc
53Tháo dỡ hệ thống đường ống, thiết bị vật tư đường ống cũMô tả chương V, E-HSMT10công
54Vận chuyển di chuyển vật tư thiết bị tháo dỡMô tả chương V, E-HSMT10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.582.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:a. Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp;b. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.c. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;d. Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, kèm theo bản chụp được chứng thực hợp pháp hợp đồng của công trình đã làm chỉ huy trưởng công trình cấp III.e. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.f. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật PCCC: 1 Yêu cầu:a.Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành PCCCb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCCc. Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.d. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước: 1 Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 2 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: 1 Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, kỹ thuật Điện – Điện tử, hệ thống điệnb. Có thời gian tham gia thi công công trình PCCC tối thiểu 3 năm, trực tiếp tham gia thi công lắp đặt hệ thống điện.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCCTổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.52
5 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 4 Yêu cầu: 01 Kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN; 03 Kiến trúc sưa. Có bằng tốt nghiệp đại học theo chuyên ngành trở lênb. Có thời gian tham gia thi công công trình tối thiểu 2 năm.c. Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.d. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.52
6 Cán bộ an toàn lao động: 1 Yêu cầu: tốt nghiệp đại học trở lêna. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lênb. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.c. Có kinh nghiệm tham gia công tác an toàn lao động của công trình tối thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư, cơ quan PCCC52
7 Cán bộ thanh toán, quyết toán: 1 Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;b. Có thời gian tham gia thi công công trình thiểu 2 năm.Tài liệu chứng minh:++Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu, Hợp đồng thi công, xác nhận của Chủ đầu tư tham gia trực tiếp thi công công trình cấp III trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu.+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sựSố năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định trong khoảng thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi có văn bản xác nhận nghiệm thu của chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian tốt nghiệp đại học trở lên.52
8 Công nhân kỹ thuật 35 Yêu cầu: ≥ 35 công nhân) có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn: 05; Nề: 05; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha, bê tông, thợ thạch cao, thợ điện nước: 15; Điện dân dụng: 05; Cơ khí: 05)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề+ Có giấy chứng nhận ATLĐ,VSLĐ+ Có giấy chứng nhận PCCC đối với các công nhân Hàn, Cơ khí, điện dân dụng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi hoạt động tốt2
6 Máy hàn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn sắt hoạt động tốt2
8 Máy tời điện hoạt động tốt1
9 Máy khoan cầm tay hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc hoạt động tốt1
12 Máy phát điện công suất ≥ 7,5 KVA hoạt động tốt1
13 Máy trắc đạc (thủy bình, toàn đạc...) hoạt động tốt1
14 Bộ giáo thi công (m2) hoạt động tốt800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->