Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:05:00 đến ngày 2021-11-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,913,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào dùng để đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 02 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Vỉa hè và hệ thống thoát nước đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| C | Lát gạch hè phố | |||
| 1 | Hoàn thiện Lát vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn). Bao gồm: Phá dỡ, Đào, Đắp, bóc phong hoá, vận chuyển đi đổ, lu tăng cường nền bằng máy đầm, đầm K=0,95; Lót bạt nilon đổ Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2 dày 10cm; | Vỉa hè có độ dốc ngang 1,5% hướng vào lòng đường; Vỉa hè lát gạch bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm; Lớp vữa XM M75 dày 2cm; Bê tông nền hè phố băng bê tông M150 (đá 1x2), dày 10cm; Lót bạt nilon 01 lớp. Nền hè phố được đầm nén tăng cường đạt K≥0,95. Bố trí hàng thứ 10 lát gạch màu vàng có gờ nổi để phân định hành lang dành cho người đi bộ và người khiếm thị; Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thuỷ lực; Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | 23.911,61 | m2 |
| D | Các đoạn hạ hè phố, lối vào các kiệt, kho hàng | |||
| 1 | Hoàn thiện Lát vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn). Bao gồm: phá dỡ, Đào, Đắp, bóc phong hoá, vận chuyển đi đổ lu tăng cường nền bằng máy đầm, đầm K=0,95; Lót bạt nilon đổ Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2 dày 10cm; | Đối với các lối vào trụ sở cơ quan, đường kiệt, cổng kho hàng; gara ôtô thiết kế hạ hè phố bằng kết cấu vỉa hè lát gạch bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm; Lớp vữa XM M75 dày 2cm; Bê tông nền bằng bê tông M150 (đá 1x2), dày 15cm; Lót bạt nilon 01 lớp; Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thuỷ lực; Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | 2.305,79 | m2 |
| 2 | Hoàn thiện Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm (bê tông vuốt nối + gờ chắn), theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn,Bao gồm: Đào, Đắp, bóc phong hoá, vận chuyển đi đổ, lu tăng cường nền bằng máy đầm, đầm K=0,95; Lót bạt nilon đổ Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2 dày 10cm. | Gờ chắn kích thước rộng 60cm, cao 20cm bằng BTXM M250 (đá 1x2) trên lớp bạt nilon; chiều dài gờ chắn tương ứng với lối ra, vào hiện trạng; Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thuỷ lực; Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | 42,102 | m3 |
| E | Vuốt nối các kiệt 17, 81, 104 (Kiệt 17-Km0+97,49; 81-Km0+650,50; 104-Km0+826,05) | |||
| 1 | Hoàn thiện Lát vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn). Bao gồm: Cắt phá bỏ, vận chuyển đi đổ; đắp nền đất C3 k95; Lót bạt nilon đổ Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2 dày 15cm; | thiết kế hạ hè phố bằng kết cấu vỉa hè lát gạch bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm; Lớp vữa XM M75 dày 2cm; Bê tông nền bằng bê tông M150 (đá 1x2), dày 15cm; Lót bạt nilon 01 lớp; Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thuỷ lực; Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | 55,2 | m2 |
| 2 | Hoàn thiện Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm (bê tông vuốt nối + gờ chắn), theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn.Bao gồm: Cắt, phá bỏ vận chuyển đi đổ; Đào, đắp nền đất C3 k95; Lót bạt nilon; đổ Bê tông | Gờ chắn kích thước rộng 60cm, cao 20cm bằng BTXM M250 (đá 1x2) trên lớp bạt nilon; chiều dài gờ chắn tương ứng với lối ra, vào hiện trạng; Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thuỷ lực; Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | 32,678 | m3 |
| F | Vuốt nối cổng nhà khách Biên Phòng (Km0+919,31) | |||
| 1 | Hoàn thiện Lát vỉa hè bằng tấm bê tông tính năng cao giả đá kích thước (30x30x3)cm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt (Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn). Bao gồm: Cắt phá bỏ, vận chuyển bê tông cũ; đắp nền đất C3 k95; Lót bạt nilon đổ Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2 dày 15cm; | 70,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn thiện Bê tông M250 đá 2x4 dày 20cm (bê tông vuốt nối + gờ chắn+tường chắn), theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn.Bao gồm: Cắt phá bỏ vận chuyển bê tông củ; Đào, đắp nền đất C3 k95; Lót bạt nilon; đổ Bê tông | 11,704 | m3 | |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây dựng hố trồng cây bằng đá chẽ KT (300X120X30)cm Bao gồm: Đào, đắp vận chuyển đất thừa đi đổ, Ván khuôn, Bê tông lót M150 đá 1x2 theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Xây dựng mới Hố trồng cây dạng chìm; Móng bê tông M150 (đá 1x2), dày 10cm, phía trên lát viền hố trồng cây bằng đá xẻ tự nhiên kích thước (30x12x3)cm trên lớp vữa ximăng M75 dày 2cm. Chiều cao viền bao quanh hố trồng cây bằng chiều cao hè phố. Kích thước hố (1,5x1,5)m đối với cây có đường kính loại nhỏ và vừa và (1,8x1,8)m đối với cây có đường kính gốc lớn | 516 | Hố |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh Cây muồng vàng (cao 3-4m) ĐK gốc (10-12cm) Bao gồm: (mua cây, đào hố, mua đất mùn,chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày … theo hồ sơ thiết kế) | Cây thẳng, mập, tán đều. Đường kính gốc 10-12cm; cao 3-4m. | 97 | Cây |
| 2 | Di dời cây trên vỉa hè theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệtBao gồm: (đào hố, mua đất mùn,chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày … theo hồ sơ thiết kế) | 2 | Cây | |
| 3 | Trồng lại cây xanh trên vỉa hè (cây tận dụng) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Cây | |
| 4 | Chặt bỏ cây bằng máy cưa, ĐK | 41 | Cây | |
| 5 | Chặt bỏ cây bằng máy cưa, ĐK | 21 | Cây | |
| 6 | Chặt bỏ cây bằng máy cưa, ĐK | 16 | Cây | |
| 7 | Chặt bỏ cây bằng máy cưa, ĐK | 9 | Cây | |
| 8 | Chặt bỏ cây bằng máy cưa, ĐK>50cm; Vận chuyển cây trong phạm vi 5km | 12 | Cây | |
| I | Bó vỉa, rãnh thu nước | |||
| 1 | Hoàn thiện lắp đặt bó vỉa loại thẳng 0,9m (KT 900x300x125)m Bó vỉa bê tông tính năng cao, giả đá Bao gồm: sản xuất bó vỉa; Phá dỡ. Đổ Bê tông M150, đá 1x2 dày 12cm; đệm vửa xi măng M100 dày 5mm | Đối với bó vỉa là bê tông tính năng cao có các chỉ tiêu cơ lý tấm vỉa phải đảm bảo các chỉ tiêu: Độ hút nước không lớn hơn 5%; Cường độ nén không được nhỏ nhơn 30Mpa và độ chịu mài mòn bề mặt không được lớn hơn 0,2g/cm3. Mặt ngoài của sản phẩm bó vỉa phải phẳng đều, không được có các điểm lồi hoặc lõm quá 0,5mm, Số vết sứt vỡ các góc cạnh sâu từ 2 đến 4mm dài từ 5 đến 10mm không lớn hơn 1 vết | 1.892,5 | m |
| 2 | Hoàn thiện lắp đặt bó vỉa loại thẳng 0,3m (KT 900x300x125)m Bó vỉa bê tông tính năng cao, giả đáBao gồm: sản xuất bó vỉa; Phá dỡ. Đổ Bê tông M150, đá 1x2 dày 12cm; đệm vửa xi măng M100 dày 5mm | Đối với bó vỉa là bê tông tính năng cao có các chỉ tiêu cơ lý tấm vỉa phải đảm bảo các chỉ tiêu: Độ hút nước không lớn hơn 5%; Cường độ nén không được nhỏ nhơn 30Mpa và độ chịu mài mòn bề mặt không được lớn hơn 0,2g/cm3.Mặt ngoài của sản phẩm bó vỉa phải phẳng đều, không được có các điểm lồi hoặc lõm quá 0,5mm,Số vết sứt vỡ các góc cạnh sâu từ 2 đến 4mm dài từ 5 đến 10mm không lớn hơn 1 vết | 436,5 | m |
| 3 | Hoàn thiện lắp đặt bó vỉa loại bó vỉa vuốt nối 0,9m (KT 900x300x125)m Bó vỉa bê tông tính năng cao, giả đáBao gồm: sản xuất bó vỉa; Phá dỡ. Đổ Bê tông M150, đá 1x2 dày 12cm; đệm vửa xi măng M100 dày 5mm | 21,6 | m | |
| 4 | Hoàn thiện lắp đặt bó vỉa bằng đá chẽ tự nhiên (KT90x34x14)m.Bao gồm: sản xuất bó vỉa; Phá dỡ. Đổ Bê tông M150, đá 1x2 dày 12cm; đệm vửa xi măng M100 dày 5mm | 50,4 | m | |
| J | Rãnh đan thu nước | |||
| 1 | Hoàn thiện bê tông rãnh đan thoát nước bằng BTXM M250 (đá 1x2) đổ tại chổ, dày 7cm. sử dụng bê tông thương phẩm đổ bằng ô tô chuyển trộn. Bao gồm: Phá dỡ rãnh đan thoát nước củ, đào bóc vận chuyển đi đổ | Thiết kế mới rãnh đan đặt giữa mép mặt đường và bó vỉa rộng 30cm. Độ dốc dốc i=5% hướng vào bó vỉa. | 45,354 | m3 |
| K | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Bao gồm: Cắt, Đào bóc, phá dỡ Vận chuyển đi đổ | 2.398,29 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa hè loại 1,0mBao gồm: Đào, tháo dỡ, bóc xếp vận chuyển | 2.116,5 | m | |
| L | Giếng thăm, hố thu, bó vỉa tại hố thu phía trái tuyến | |||
| 1 | Hoàn thiện giếng thăm, hố ga viễn thông phía phải tuyến theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Bao gồm: sản xuất bê tông xà mũ, bê tông tấm đan, cốt thép, thép V; tháo dỡ tấm đan cũ bóc vận chuyển phế thải | Phá bỏ bê tông xà mũ, thân, hạ cao độ giếng thăm. Thiết kế mới xà mũ giếng thăm bằng BTCT M200 (đá 1x2), viền quanh xà mũ bằng thép V mạ kẽm kích thước (110x110x8)mm; Tấm đan đậy giếng thăm bằng BTCT M200 (đá 1x2), kích thước (120x60x10)cm. Viền quanh tấm đan bằng thép V mạ kẽm kích thước (100x100x8)mm. | 90 | Vị trí |
| 2 | Hoàn thiện lắp đặt bó vỉa vị trí hố thu bằng BT tính năng cao, giả đá, loại L=1,3m, KT(1300x300x110)mm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cấu kiện | |
| M | Giếng thăm, hố thu, bó vỉa tại hố thu phía phải tuyến | |||
| 1 | Hoàn thiện giếng thăm, hố ga viễn thông phía phải tuyến theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Bao gồm: sản xuất bê tông xà mũ, bê tông tấm đan, cốt thép, thép V; tháo dỡ tấm đan cũ bóc vận chuyển phế thải | Phá bỏ bê tông xà mũ, thân, hạ cao độ giếng thăm. Thiết kế mới xà mũ giếng thăm bằng BTCT M200 (đá 1x2), viền quanh xà mũ bằng thép V mạ kẽm kích thước (110x110x8)mm; Tấm đan đậy giếng thăm bằng BTCT M200 (đá 1x2), kích thước (120x60x10)cm. Viền quanh tấm đan bằng thép V mạ kẽm kích thước (100x100x8)mm. | 77 | Vị trí |
| 2 | Hoàn thiện lắp đặt bó vỉa vị trí hố thu bằng BT tính năng cao, giả đá, loại L=1,3m, KT(1300x300x110)mm theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện | |
| N | Hạ cao độ hố thu | |||
| 1 | Hoàn thiện hố thu theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. Bao gồm: bê tông xà mũ, hố thu, ván khuôn, tháo dỡ các cấu kiện, xúc vận chuyển phế thải đi đỗ | 22 | Hố | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện tấm chắn rác | 22 | Tấm | |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác, tấm chắn rác tận dụng | 6 | Tấm | |
| 4 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác | 16 | Tấm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công công trình thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Búa rung thủy lực gắn trên máy đào dùng để đầm đất | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 5 | Xe tưới nước chuyên dụng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng 02 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 8 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 9 | Máy cắt bê tông nhựa | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Búa thủy lực gắn máy đào | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 12 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi