Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130640-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211084172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 09:01:00 đến ngày 2021-11-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III, số tầng 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn xây dựng tối thiểu 550m2 trở lên; nhà kết cấu khung BTCT chịu lực (có bố trí khu wc);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tựng với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng DD&CN; đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên nghiệp ngành cấp thoát nước trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên nghiệp ngành điện trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét.(kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường, đã tham gia phụ trách an toàn lao động về sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III có qui mô kỹ thuật tương ứng với qui mô kỹ thuật của công trình đang xét. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; các chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia đối với công trình đã tham gia; xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu: 05 công nhân thợ nề; 03 công nhân thợ sơn và 02 công nhân điện nước. Tất cả các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Chứng chỉ nghề; CMND hoặc thẻ CCCD của từng cá nhân);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu =;> 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu =;> 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng =;> 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =;> 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng =;>9 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích =;> 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng ( tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tải hàng =;> 0,1T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Mô tơ bớm nước
- Đặc điểm thiết bị =;>1.5hp
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị =;>5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất đầu ra (KVA): =;>7
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Cân mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm vật liệu đầu vào: Đất, XM, sắt, Cát, Đá...; đo K, kiểm tra cường độ mẫu bê tông..
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Đức Tân (cơ sở 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ngãi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Tân , địa chỉ: Thôn 1, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Tân; Bên mời thầu: UBND xã Đức Tân; Địa chỉ: Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức. Điện thoại: 0255.3857.373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng; Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đáng giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng; thẩm định HSMT&KQĐT: UBND xã Đức Tân (Chủ đầu tư);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Tân , địa chỉ: Thôn 1, xã Đức Tân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Tân; Bên mời thầu: UBND xã Đức Tân; Địa chỉ: Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức. Điện thoại: 0255.3857.373


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Toàn bộ hồ sơ: năng lực và kinh nghiệm; năng lực về nhân sự và thiết bị; thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công, bảng tiến độ thi công, bảng vẽ thi công chi tiết. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến quí III năm 2021. Đối với hợp đồng tương tự đề nghị nhà thầu kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình đã thi công hoàn thành), xác nhận khối lượng hoàn thành của Bên giao thầu (đối với công trình đang thi công) và hóa đơn VAT thanh toán giá trị hoàn thành của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Tân; Bên mời thầu: UBND xã Đức Tân; Địa chỉ: Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức. Điện thoại: 0255.3857.373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Lê Đức Thiết - Chủ tịch UBND xã Đức Tân. - 0255.3857.373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng TC-KH huyện, thị trấn Mộ Đức huyện Mộ Đức
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - kế hoạch huyện, thị trấn Mộ Đức huyện Mộ Đức
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hiệu bộ, phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,0175100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,42m3
3Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,4176m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1818tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7097tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2405tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,7443100m2
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0314100m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2312m3
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,88m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3407tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1145tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,188100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,4054100m3
15Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61,21m3
16Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1821100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,0544100m2
18Bê tông nền, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,544m3
19Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,076m3
20Bê tông cột , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,3904m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,221tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,221tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3127tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9461tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2748tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1832tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7082100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,742m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2914tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0464tấn
31Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1596100m2
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,616m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2169tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0059tấn
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,7616100m2
36Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,666m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2955tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8293tấn
39Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,147100m2
40Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48,4028m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2231tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0871tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1179tấn
44Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6978100m2
45Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7995m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2904tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1298tấn
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3657100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,8112m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3116tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,889tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0775100m2
53Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT138,8411m3
54Xây tường thẳng bằng thẻ 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7977m3
55Xây tường thẳng bằng thẻ 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1116m3
56Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6696m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0372100m2
58Bê tông nền, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5184m3
59Lát nền, sàn đá nhám 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,84m2
60Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,7666m3
61Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT58,96m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT248,426m2
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,832m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT214,1166m2
65Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT686,9m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT575,42m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT82,284m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT136,366m2
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT809,712m2
70Đắp chi tiết mặt đứng vữa XM mác 75 (con bướm, bông hoa, chữ, số)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11Cái
71Khoắc chi tiết mặt đứng vữa XM mác 75 (hình tròn nhỏ, nửa hình tròn lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT860,39m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.149,4426m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT136,366m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.873,4666m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4008100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,5232100m2
78Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " KHỐI HIỆU BỘ" Theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Ký tự
79SXLD bảng đồng in UV, KT bảng 40x60cm. Ghi thông tin công trình, nhà tài trợMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
80SXLD cửa đi nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,8ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77,895m2
81SXLD cửa sổ mở trượt nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ......)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,24m2
82SXLD cửa sổ mở hất nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,08m2
83SXLD vách kính nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT77,428m2
84SXLD Hoa Inox bảo vệ 12,7x12,7x0,8 (A 150)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,84m2
85SXLD thanh tay vịn Inox D60x1,4 tại lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,4md
86SXLD tay vịn Inox 304 D34*1.2mm, tay vịn lan can cầu thang bao gồm phụ kiện + tay đỡ d21x1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,5md
87SXLD tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,336m2
88Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
89Sản xuất lắp dựng khung lam nhôm che nắng (theo thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,08m2
90Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT501,98m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT119,68m2
92Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,236m2
93Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,12m2
94Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,1048m2
95Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8103100m2
96Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2208tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2208tấn
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,78100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
100SXLD Cầu chắn rát bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
101Sản xuất lắp dựng cùm chống bảoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT753cái
102SXLD cửa thăm mái Inox 304 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT211,62m2
104Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT211,62m2
105Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT211,62m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT83,4m
107Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
113Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
115Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
116Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt cầu chì ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
119Điều khiển quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
120SXLD hộp đế âm công tắc, ổ cắm, Aptomat chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72cái
121SXLĐ Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
122SXLĐ Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
123SXLĐ Mặt nạ công tắc, automatMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38cái
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28bộ
127SXLĐ tủ điện âm tường 12PMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20.0
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT87m
129Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
130Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT146m
131Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT791m
132Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.182m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT264m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT591m
137Khóa neo cáp + giá móc + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
138Đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
139Gia công và đóng cọc mạ đồng dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
140Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Giếng
141Hàn hóa nhiệt ExoweldMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Mối hàn
142Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
143Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63m
144Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,074100m3
145Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,074100m3
146SXLD WiFi RouterMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
147SXLD đế , Jacsk, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
148SXLD ConnectorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Đầu
149SXLD UTP Cable CAT. 6 CableMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT78m
150SXLD ống nhựa luồn Cable fi20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m
151SXLD ống nhựa luồn Cable fi16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74m
152SXLD Hộp kỹ thuật 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m3
155Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rv=51mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
156Khớp nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
157Trụ đỡ kim thu sét D50 thép mạ kẽm, cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
158Chân đỡ kim thu sét mạ kẽm 350x350x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5kg
159GCLD bu lông M14, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
160GCLD bu lông móc M14Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
161Khoan giếng sâu 8mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Giếng
162Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cọc
163Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84m
164Hàn hóa nhiệt ExoweldMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Mối hàn
165Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67m
166Kéo rải cáp bện chằng kim thu sắt (cáp lục fi4)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45m
167Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vítMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15Cái
168GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
169Kẹp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Lần
170SXLD Van ren tay 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
171SXLD Van ren tay 1 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
172Van khóa nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
173Van Tê khóa Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
174Zac - co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
175Vòi rửa Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,16100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,86100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,52100m
184SXLD Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
185SXLD Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
186SXLD Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
187SXLD Tê nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38cái
188SXLD Cút nhựa ren trong PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
189SXLD Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
190SXLD Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
191SXLD Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
192SXLD Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
193SXLD Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
194SXLD Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
195SXLD Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
196SXLD lơi nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
197SXLD Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
198SXLD Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
199SXLD Tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
200SXLD Tê nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
201SXLD côn nhựa PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
202SXLD côn nhựa PVC D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
203SXLD côn nhựa PVC D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
204SXLD Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
205Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bể
206Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
208Lắp đặt chậu lavabo trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
210Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
211Lắp đặt xí bệt giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
213Đào móng bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3739100m3
214Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,184m3
215Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,924m3
216Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,512m3
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8318m3
218Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1061tấn
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1093100m2
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT381cấu kiện
221Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60,04m2
222Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,86m2
223Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT71,9m2
224SXLD ống lọc PVC Fi150 dài 0,96mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Ống
225SXLD ống và co PVC Fi114Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Bộ
226Lớp sỏi 40x60 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,608m3
227Lớp sỏi 10x20 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,608m3
228Lớp than xỉ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,608m3
229Bình bột chữa cháy, MFZ8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bình
230Bình bột chữa cháy, MT5 - CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bình
231Giá đựng bình chữa cháy (kệ đôi để 02 bình CC, Sắt tráng kẽm chống gỉ, sơn tỉnh điện KT: (20x40x20) cm).Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
232Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bảng
B Kè chắn
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4564100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,968m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4975100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2426tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3226tấn
6Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,967m3
7Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,119100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,346m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3129100m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0993tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5363tấn
12Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5304100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,304m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,504100m
15Sỏi và cát chống bị đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63Vị trí
C San nền
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4026100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 (kể cả vật liệu đất và vận chuyển đất đến chân công trình để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1669100m3
D Sân bê tông
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2100m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32m3
E Tường rào, cổng ngõ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0397tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2747tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,42100m2
4Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1m3
5Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,4518m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0523tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2371tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,313100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,504m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,95m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT168,786m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50,31m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0279tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,045100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5063m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
17Đắp vữa nổi thân trụ (2 mặt/ trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25Trụ
18Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25Trụ
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT319,8m
20Ván khuôn lanh tô, lam trang trí, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1285100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,102tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9639m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68cái
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT260,628m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT195,018m2
26Vẽ tranh thiếu nhi vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65,61m2
27Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,138100m3
28Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,849m3
29Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2105m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0198tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0719tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0725tấn
33Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1094100m2
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0525m3
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,28m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1041m3
37Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4565m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,199100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0254tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1593tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7324m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1174100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0162tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0551tấn
45Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,947m3
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,348m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,39m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,92m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0011tấn
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0018100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0203m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
53Đắp vữa nổi thân trụ (2 mặt/ trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Trụ
54Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Trụ
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT58,31m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT58,31m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,45m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,88m2
59Vẽ tranh thiếu nhi vào tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,45m2
60Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC TÂN" Theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Ký tự
61Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " NGÔI TRƯỜNG LÀ NHÀ, CÔ GIÁO LÀ MẸ, CÁC CHÁU LÀ CON" Theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32Ký tự
62Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " ĐC: XÃ ĐỨC TÂN, HUYỆN MỘ ĐỨC, TỈNH QUẢNG NGÃI" Theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33Ký tự
63SXLD hoàn thiện cánh cổng ngõ bằng khung sắt đặcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,4324m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6158100m2
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,74m3
66Phá dỡ kết cấu bằng máy đào, Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,972m3
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,72m2
68Di dời cột điện cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cột
69Vệ sinh chà sạch rêu mốc lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT166,788m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT166,788m2
F Bể lọc
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1024100m3
2Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,576m3
3Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,268m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1069tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0352100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,396m3
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,252m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0227tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1503tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0252100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,566m3
12Bê tông bệ máy, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,808m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0482100m2
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0463tấn
15Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,602m3
16Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9998100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5384tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7466tấn
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT107,18m2
20Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT99,98m2
22Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT107,18m2
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,09100m
24SXLD cút STK fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6Cái
25SXLD Rắc co STK fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,173100m
27SXLD cút STK fi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
28SXLD van 1 chiều gang fi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
29SXLD côn STK fi 100/150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
30SXLD bịt STK fi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
31SXLD bịt STK fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10Cái
32SXLD măng sông STK fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
33SXLD đầu răng ngoài STK fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Cái
34SXLD côn STK fi 150/50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
35SXLD Tê STK fi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
36SXLD van 1 chiều đồng fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,025100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
40SXLD van nhựa Fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
41SXLD dàn mưa Inox đục lỗ fi=6, a20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6m2
42SXLD tấm đậy Inox đục lỗ fi =1.8, a10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5m2
43SXLD lưới Inox đục lỗ fi=5, a10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5m2
44Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1056tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1056tấn
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m
47Vật liệu lọc nổi d = 2-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,25m3
48SXLD chụp lọc nhựa Fi30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT234cái
49Cát thạch anh d=0,3-1mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,575m3
50Cát lọc cỡ hạt d=1-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0113m3
51Sỏi cỡ hạt d=2-5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
52Sỏi cỡ hạt d=5-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
53Sỏi cỡ hạt d=10-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,225m3
54Sỏi cỡ hạt d=20-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,34m3
55Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1426100m3
56Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,667m3
57Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,134m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0192100m2
59Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0463tấn
60Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,485m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,198100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1109tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1577tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,315m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0162100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0179tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0275tấn
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,96m2
70Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,16m2
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,8m2
72Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,96m2
73Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0634100m3
74Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4m3
75Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,056m3
76Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,08100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0281tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0185tấn
79SXLD bu lông neo chân trụ, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,128100m3
81Gia công vì kèo thép hình (thép họp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2093tấn
82Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2093tấn
83Gia công cột bằng thép hình (thép hình mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2173tấn
84Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2173tấn
85Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1382tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1382tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,0561m2
88Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5218100m2
89SXLD cùm chống bảo trên mái 0,5m/ cáiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100cái
90SXLD máng tôn dày 0.45mm khổ rộng theo thiết kế ( kể cả khung thép hộp ống giữ máng )Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
91SXLD quả cầu chắn rác D90 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,17100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
94Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m3
95Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2499100m2
96Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,499m3
97Khoan giếng, Đất đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,102100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,18100m
101Nút chụp D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
102Nút chụp D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
103Đầu binMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
104Khóa miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
105Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK cút d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
107Van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
110Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,252m3
111Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,126m3
112Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3455m3
113Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,066m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,32m2
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0032tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0023100m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0624m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt máy bơm 1.5hp chìm tự hútMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
120Lắp đặt máy bơm 2,0hpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
G Nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52,02m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3381tấn
3Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1792100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,768m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,128m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1344100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,082tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0638tấn
9SXLD bu lông neo chân trụ, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
10SXLD bản đế chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,912kg
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1502100m3
12Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0699tấn
13Sơn và Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1038tấn
14Sơn và Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1644tấn
15Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5202100m2
16SXLD cùm chống bảo trên mái 0,5m/ cáiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT136cái
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0372100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,372100m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,72m3
20SXLD vách ngăn che mưa bằng alu liên kết khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2m2
H Tháo dỡ khu vận động
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT157,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4956tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III, số tầng 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn xây dựng tối thiểu 550m2 trở lên; nhà kết cấu khung BTCT chịu lực (có bố trí khu wc);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tựng với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư xây dựng DD&CN; đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trung cấp chuyên nghiệp ngành cấp thoát nước trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Trung cấp chuyên nghiệp ngành điện trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét.(kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường, đã tham gia phụ trách an toàn lao động về sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III có qui mô kỹ thuật tương ứng với qui mô kỹ thuật của công trình đang xét. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; các chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia đối với công trình đã tham gia; xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự).53
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có tối thiểu: 05 công nhân thợ nề; 03 công nhân thợ sơn và 02 công nhân điện nước. Tất cả các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Chứng chỉ nghề; CMND hoặc thẻ CCCD của từng cá nhân);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu =;> 0,8m31
2 Máy đào Dung tích gầu =;> 0,4m31
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng =;> 7T2
4 Xe ủi Công suất =;> 75 CV1
5 Xe lu tự hành Trọng lượng =;>9 T1
6 Máy trộn bê tông Dung tích =;> 250 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1,0 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 kW3
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 kW2
10 Máy vận thăng ( tời điện) Tải trọng tải hàng =;> 0,1T1
11 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
12 Mô tơ bớm nước =;>1.5hp2
13 Máy phát điện =;>5Kw1
14 Máy hàn điện Công suất đầu ra (KVA): =;>72
15 Máy cân bằng laser Cân mặt bằng1
16 Phòng thí nghiệm Thí nghiệm vật liệu đầu vào: Đất, XM, sắt, Cát, Đá...; đo K, kiểm tra cường độ mẫu bê tông..1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->