Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:01:00 đến ngày 2021-11-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III, số tầng 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn xây dựng tối thiểu 550m2 trở lên; nhà kết cấu khung BTCT chịu lực (có bố trí khu wc); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tựng với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng DD&CN; đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên nghiệp ngành cấp thoát nước trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên nghiệp ngành điện trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét.(kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường, đã tham gia phụ trách an toàn lao động về sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III có qui mô kỹ thuật tương ứng với qui mô kỹ thuật của công trình đang xét. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; các chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia đối với công trình đã tham gia; xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu: 05 công nhân thợ nề; 03 công nhân thợ sơn và 02 công nhân điện nước. Tất cả các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Chứng chỉ nghề; CMND hoặc thẻ CCCD của từng cá nhân); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu =;> 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu =;> 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng =;> 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =;> 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng =;>9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích =;> 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng ( tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tải hàng =;> 0,1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Mô tơ bớm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | =;>1.5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | =;>5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đầu ra (KVA): =;>7 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm vật liệu đầu vào: Đất, XM, sắt, Cát, Đá...; đo K, kiểm tra cường độ mẫu bê tông.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đức Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đức Tân (cơ sở 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Toàn bộ hồ sơ: năng lực và kinh nghiệm; năng lực về nhân sự và thiết bị; thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công, bảng tiến độ thi công, bảng vẽ thi công chi tiết. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến quí III năm 2021. Đối với hợp đồng tương tự đề nghị nhà thầu kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với công trình đã thi công hoàn thành), xác nhận khối lượng hoàn thành của Bên giao thầu (đối với công trình đang thi công) và hóa đơn VAT thanh toán giá trị hoàn thành của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đức Tân; Bên mời thầu: UBND xã Đức Tân; Địa chỉ: Xã Đức Tân, huyện Mộ Đức.
Điện thoại: 0255.3857.373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Lê Đức Thiết - Chủ tịch UBND xã Đức Tân. - 0255.3857.373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng TC-KH huyện, thị trấn Mộ Đức huyện Mộ Đức |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - kế hoạch huyện, thị trấn Mộ Đức huyện Mộ Đức |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối hiệu bộ, phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,0175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,4176 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7097 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,7443 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2312 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3407 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1145 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,4054 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 61,21 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,0544 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,544 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,076 | m3 |
| 20 | Bê tông cột , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,3904 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3127 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9461 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7082 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,742 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2914 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0464 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1596 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,616 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2169 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7616 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,666 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2955 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8293 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,147 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,4028 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2231 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,6978 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,7995 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,8112 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,889 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0775 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 138,8411 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng thẻ 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,7977 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng thẻ 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6696 | m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn đá nhám 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,7666 | m3 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 58,96 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 248,426 | m2 |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,832 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 214,1166 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 686,9 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 575,42 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 82,284 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 136,366 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 809,712 | m2 |
| 70 | Đắp chi tiết mặt đứng vữa XM mác 75 (con bướm, bông hoa, chữ, số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 71 | Khoắc chi tiết mặt đứng vữa XM mác 75 (hình tròn nhỏ, nửa hình tròn lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 860,39 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.149,4426 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 136,366 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.873,4666 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4008 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,5232 | 100m2 |
| 78 | Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " KHỐI HIỆU BỘ" Theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Ký tự |
| 79 | SXLD bảng đồng in UV, KT bảng 40x60cm. Ghi thông tin công trình, nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | SXLD cửa đi nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,8ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77,895 | m2 |
| 81 | SXLD cửa sổ mở trượt nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ......) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,24 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ mở hất nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 83 | SXLD vách kính nhôm Xing Fa hệ 55 khuôn bao, khuôn cánh dày 1,4ly, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện bản lề, khóa ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 77,428 | m2 |
| 84 | SXLD Hoa Inox bảo vệ 12,7x12,7x0,8 (A 150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 85 | SXLD thanh tay vịn Inox D60x1,4 tại lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,4 | md |
| 86 | SXLD tay vịn Inox 304 D34*1.2mm, tay vịn lan can cầu thang bao gồm phụ kiện + tay đỡ d21x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,5 | md |
| 87 | SXLD tấm Compact dày 12mm + phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,336 | m2 |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Sản xuất lắp dựng khung lam nhôm che nắng (theo thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 501,98 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 119,68 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,236 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,1048 | m2 |
| 95 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8103 | 100m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2208 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2208 | tấn |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | SXLD Cầu chắn rát bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cùm chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 753 | cái |
| 102 | SXLD cửa thăm mái Inox 304 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 211,62 | m2 |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 211,62 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 211,62 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,4 | m |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chì ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Điều khiển quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 120 | SXLD hộp đế âm công tắc, ổ cắm, Aptomat chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 121 | SXLĐ Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 122 | SXLĐ Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | SXLĐ Mặt nạ công tắc, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 127 | SXLĐ tủ điện âm tường 12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 146 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 791 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.182 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 264 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 591 | m |
| 137 | Khóa neo cáp + giá móc + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc mạ đồng dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 140 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 141 | Hàn hóa nhiệt Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Mối hàn |
| 142 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63 | m |
| 144 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 146 | SXLD WiFi Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 147 | SXLD đế , Jacsk, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 148 | SXLD Connector | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Đầu |
| 149 | SXLD UTP Cable CAT. 6 Cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 78 | m |
| 150 | SXLD ống nhựa luồn Cable fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 151 | SXLD ống nhựa luồn Cable fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74 | m |
| 152 | SXLD Hộp kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rv=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Khớp nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Trụ đỡ kim thu sét D50 thép mạ kẽm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Chân đỡ kim thu sét mạ kẽm 350x350x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | kg |
| 159 | GCLD bu lông M14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | GCLD bu lông móc M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Khoan giếng sâu 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Giếng |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84 | m |
| 164 | Hàn hóa nhiệt Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Mối hàn |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 67 | m |
| 166 | Kéo rải cáp bện chằng kim thu sắt (cáp lục fi4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 167 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 168 | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Kẹp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Lần |
| 170 | SXLD Van ren tay 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | SXLD Van ren tay 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Van khóa nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Van Tê khóa Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Zac - co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Vòi rửa Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 184 | SXLD Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | SXLD Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | SXLD Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | SXLD Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 188 | SXLD Cút nhựa ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 189 | SXLD Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | SXLD Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | SXLD Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | SXLD Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | SXLD Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | SXLD Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | SXLD Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | SXLD lơi nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | SXLD Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | SXLD Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | SXLD Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | SXLD Tê nhựa PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | SXLD côn nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | SXLD côn nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | SXLD côn nhựa PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | SXLD Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 206 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 213 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3739 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 215 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,924 | m3 |
| 216 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8318 | m3 |
| 218 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 221 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60,04 | m2 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,86 | m2 |
| 223 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,9 | m2 |
| 224 | SXLD ống lọc PVC Fi150 dài 0,96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Ống |
| 225 | SXLD ống và co PVC Fi114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 226 | Lớp sỏi 40x60 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 227 | Lớp sỏi 10x20 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 228 | Lớp than xỉ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 229 | Bình bột chữa cháy, MFZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 230 | Bình bột chữa cháy, MT5 - CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 231 | Giá đựng bình chữa cháy (kệ đôi để 02 bình CC, Sắt tráng kẽm chống gỉ, sơn tỉnh điện KT: (20x40x20) cm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bảng |
| B | Kè chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4564 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4975 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3226 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,967 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26,346 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3129 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5363 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5304 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 15 | Sỏi và cát chống bị đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63 | Vị trí |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4026 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 (kể cả vật liệu đất và vận chuyển đất đến chân công trình để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1669 | 100m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | m3 |
| E | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,4518 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2371 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,95 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 168,786 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50,31 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5063 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 17 | Đắp vữa nổi thân trụ (2 mặt/ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | Trụ |
| 18 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | Trụ |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 319,8 | m |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lam trang trí, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9639 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 260,628 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 195,018 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh thiếu nhi vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2105 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0525 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1041 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4565 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7324 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,947 | m3 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,348 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 46,39 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0203 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đắp vữa nổi thân trụ (2 mặt/ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 54 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 58,31 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 58,31 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 59 | Vẽ tranh thiếu nhi vào tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 60 | Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC TÂN" Theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Ký tự |
| 61 | Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " NGÔI TRƯỜNG LÀ NHÀ, CÔ GIÁO LÀ MẸ, CÁC CHÁU LÀ CON" Theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | Ký tự |
| 62 | Hoàn thiện Bộ chữ bằng Mika đồng dòng chữ " ĐC: XÃ ĐỨC TÂN, HUYỆN MỘ ĐỨC, TỈNH QUẢNG NGÃI" Theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | Ký tự |
| 63 | SXLD hoàn thiện cánh cổng ngõ bằng khung sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,4324 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6158 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào, Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,972 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 68 | Di dời cột điện cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 69 | Vệ sinh chà sạch rêu mốc lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 166,788 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 166,788 | m2 |
| F | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ máy, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 15 | Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,602 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9998 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5384 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7466 | tấn |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 107,18 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 99,98 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 107,18 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 24 | SXLD cút STK fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | SXLD Rắc co STK fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,173 | 100m |
| 27 | SXLD cút STK fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 28 | SXLD van 1 chiều gang fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | SXLD côn STK fi 100/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | SXLD bịt STK fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | SXLD bịt STK fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | SXLD măng sông STK fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | SXLD đầu răng ngoài STK fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | SXLD côn STK fi 150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | SXLD Tê STK fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | SXLD van 1 chiều đồng fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | SXLD van nhựa Fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | SXLD dàn mưa Inox đục lỗ fi=6, a20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 42 | SXLD tấm đậy Inox đục lỗ fi =1.8, a10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 43 | SXLD lưới Inox đục lỗ fi=5, a10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 47 | Vật liệu lọc nổi d = 2-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 48 | SXLD chụp lọc nhựa Fi30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 49 | Cát thạch anh d=0,3-1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 50 | Cát lọc cỡ hạt d=1-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0113 | m3 |
| 51 | Sỏi cỡ hạt d=2-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 52 | Sỏi cỡ hạt d=5-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 53 | Sỏi cỡ hạt d=10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 54 | Sỏi cỡ hạt d=20-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 57 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 60 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 72 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 75 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 79 | SXLD bu lông neo chân trụ, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình (thép họp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình (thép hình mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 84 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2173 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,056 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5218 | 100m2 |
| 89 | SXLD cùm chống bảo trên mái 0,5m/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 90 | SXLD máng tôn dày 0.45mm khổ rộng theo thiết kế ( kể cả khung thép hộp ống giữ máng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 91 | SXLD quả cầu chắn rác D90 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 96 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 97 | Khoan giếng, Đất đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 101 | Nút chụp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Nút chụp D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đầu bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Khóa miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3455 | m3 |
| 113 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0624 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt máy bơm 1.5hp chìm tự hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt máy bơm 2,0hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 9 | SXLD bu lông neo chân trụ, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | SXLD bản đế chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,912 | kg |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 12 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 13 | Sơn và Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 14 | Sơn và Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 15 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5202 | 100m2 |
| 16 | SXLD cùm chống bảo trên mái 0,5m/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 20 | SXLD vách ngăn che mưa bằng alu liên kết khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| H | Tháo dỡ khu vận động | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 157,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4956 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III, số tầng 02 tầng trở lên, tổng diện tích sàn xây dựng tối thiểu 550m2 trở lên; nhà kết cấu khung BTCT chịu lực (có bố trí khu wc); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư xây dựng DD&CN. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tựng với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Chứng chỉ giám sát; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng DD&CN; đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trung cấp chuyên nghiệp ngành cấp thoát nước trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Trung cấp chuyên nghiệp ngành điện trở lên. Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III, có qui mô kỹ thuật tương tự với công trình đang xét.(kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi trường, an toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường, đã tham gia phụ trách an toàn lao động về sinh môi trường tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III có qui mô kỹ thuật tương ứng với qui mô kỹ thuật của công trình đang xét. (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; các chứng chỉ liên quan; Quyết định thành lập BCH công trình đối với công trình đã tham gia đối với công trình đã tham gia; xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình tương tự hoặc Quyết định phê duyệt dự án (phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật) của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có tối thiểu: 05 công nhân thợ nề; 03 công nhân thợ sơn và 02 công nhân điện nước. Tất cả các công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên (kèm theo bản phô tô công chứng các tài liệu: Chứng chỉ nghề; CMND hoặc thẻ CCCD của từng cá nhân); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu =;> 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu =;> 0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng =;> 7T | 2 |
| 4 | Xe ủi | Công suất =;> 75 CV | 1 |
| 5 | Xe lu tự hành | Trọng lượng =;>9 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích =;> 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 kW | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5 kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng ( tời điện) | Tải trọng tải hàng =;> 0,1T | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 12 | Mô tơ bớm nước | =;>1.5hp | 2 |
| 13 | Máy phát điện | =;>5Kw | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất đầu ra (KVA): =;>7 | 2 |
| 15 | Máy cân bằng laser | Cân mặt bằng | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Thí nghiệm vật liệu đầu vào: Đất, XM, sắt, Cát, Đá...; đo K, kiểm tra cường độ mẫu bê tông.. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi