Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152736-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211139118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 08:53:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,632,183,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cung cấp các tài tiệu: + Quyết định phê duyệt dự án+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đối với công trình đã hoàn thành+ Đối với công trình chưa hoàn thành: phải có xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng và khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. (chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=24T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >=50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị >=80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp hẻm 380 đường Lý Thái Tổ - Nguyễn Viết Xuân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ĐamB'ri, Địa chỉ: xã ĐamB'ri, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 862 062 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Quản lý đô thị TP. Bảo Lộc; * Công ty TNHH TVXD Sông Hồng; Số 23, Ký Con, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng * Công ty CP TVĐT & XD Nam Lâm Đồng; Số 135 đường Phan Bội Châu, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ĐamB'ri, Địa chỉ: xã ĐamB'ri, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 862 062 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán và Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ĐamB'ri, Địa chỉ: xã ĐamB'ri, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 862 062 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt; 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0902.307630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bảo Lộc - 04 Đề Thám, Phường 1, Bảo Lộc, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866.053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V14,951100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,951100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,951100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V61,208100 m3 đất nguyên thổ
5Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,435100 m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,013100 m3 đất nguyên thổ
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,386100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V105,679100 m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,276100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,276100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,276100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,783100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,783100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,889100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,889100 m2
D III. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LẮP GHÉP LOẠI 1, L=1135,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V101,48m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,37m3
4Vữa lót chiều dày 2cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V239,03m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V8,005100 m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4.510cấu kiện
7Rải bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,638100 m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,65m3
E IV. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 2, L=34M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
2Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100 m2
4Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V68cấu kiện
9Rải bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m2
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
F V. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC B80 (01 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
3Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100 m2
5Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100 m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
G VI. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D80 (01 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
3Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100 m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
7Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m3
H VII. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 (02 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,402100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
3Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,119100 m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
7Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468100 m3
9Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1rọ
I VIII. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D150 (01 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
3Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,42m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,82m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100 m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
7Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571100 m3
9Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
J IX. PHẦN ỐP MÁI TALUY ĐÁ HỘC:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 64,32m3
2Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m
K X. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V375Cái
2Sản xuất biển báo tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20công
3Sản xuất trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V20công
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
L HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
M I.DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hố móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
3Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
4Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45km
5Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01km
6Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45km
7Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002km
8Tháo, lắp lại kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Tháo, lắp đặt lại điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10Tháo, lắp đặt lại dây đồng Duplex 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6km
11Cấp mới dây đồng Duplex 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
12Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3 đất nguyên thổ
13Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
14Lắp dựng tiếp địa cột điện bằng dây đồng trần, đường kính 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cung cấp các tài tiệu: + Quyết định phê duyệt dự án+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đối với công trình đã hoàn thành+ Đối với công trình chưa hoàn thành: phải có xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng và khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. (chứng thực)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện33
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung >=24T1
2 Máy phun nhựa đường >=190CV1
3 Máy ủi >=110CV1
4 Máy rải >=50-60m3/h1
5 Máy trộn bê tông >=250l2
6 Ô tô tự đổ >=10T1
7 Ô tô tưới nước >=5m31
8 Trạm trộn >=80 tấn/h1
9 Máy cắt uốn >=1,7 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
11 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
12 Máy đào >=0,7m31
13 Máy hàn >=23 kW1
14 Máy lu >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->