Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các bảng mạch trạm gốc mạng Trunking
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các bảng mạch trạm gốc mạng Trunking |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:19:00 đến ngày 2021-11-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,960,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các bảng mạch trạm gốc mạng Trunking Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các bảng mạch trạm gốc mạng Trunking 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn EC64RA LP3966ES-ADJ | LP3966ES-ADJ | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2.5V ÷ 7VĐiện áp đầu ra: 1.2V ÷ 5VDòng điện đầu ra: 3ANhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°CĐóng gói: TO-263-5 | |
| 2 | Cầu chì dán 7A | IF 7A | 16 | Chiếc | Chuẩn chân dánChịu dòng 7A | |
| 3 | Cuộn cảm 68uH | 68uH | 8 | Chiếc | Điện cảm 68uHSai số 5% | |
| 4 | Cuộn Ferit 220uH | 220uH | 8 | Chiếc | Điện cảm 220uHSai số 5% | |
| 5 | Điện cảm 10uH | 10uH | 5 | Chiếc | Điện cảm 10uHSai số 5% | |
| 6 | Điện cảm 1uH | 1uH | 5 | Chiếc | Điện cảm 1uHSai số 5% | |
| 7 | Điện trở 1/2W 10kΩ | 1/2W 10kΩ | 4 | Chiếc | Công suất 1/2WĐiện trở 10kΩ | |
| 8 | Điện trở 1/2W 1kΩ | 1/2W 1kΩ | 2 | Chiếc | Công suất 1/2WĐiện trở 1kΩ | |
| 9 | Điện trở 1/4W 1kΩ | 1/4W 1kΩ | 6 | Chiếc | Công suất 1/4WĐiện trở 1kΩ | |
| 10 | Điện trở dán 100kΩ | 100kΩ | 3 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện trở 100kΩ | |
| 11 | Điện trở dán 10kΩ | 10kΩ | 12 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện trở 10kΩ | |
| 12 | Điện trở dán 15kΩ | 15kΩ | 6 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện trở 15kΩ | |
| 13 | Điện trở dán 220k | 220k | 7 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện trở 220k | |
| 14 | Diode ON P830 | P830 | 8 | Chiếc | Diode SottkyCông suất: 5WĐóng gói: TO-3P | |
| 15 | Diode STPS20H100CG | STPS20H100CG | 16 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷ 175°CĐóng gói: TO-263-2 | |
| 16 | Diode STPS5H100 | STPS5H100 | 8 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -65°C ÷175°CĐóng gói: TO-252AA | |
| 17 | Flash card PCMCIA 64Mb | PCMCIA 64Mb | 2 | Chiếc | Dung lượng: 64MbChuẩn giao tiếp: PCMCIA | |
| 18 | IC 5CD969K ACT16245 | 5CD969K ACT16245 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4.5V ÷ 5.5VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°CĐóng gói: 48-BSSOP | |
| 19 | IC ADS8364Y-EVM | ADS8364Y-EVM | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°CĐóng gói: 64-TQFP | |
| 20 | IC AT91M55800A-33AI | AT91M55800A-33AI | 1 | Chiếc | Tốc độ: 33MHzĐiện áp hoạt động: 2.7V ÷ 3.6VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°CĐóng gói: 176-TQFP | |
| 21 | IC Atmel ATF22V10C-10NM/883 | ATF22V10C-10NM/883 | 4 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 5VTốc độ: 10 nsĐóng gói: 28-CLCC | |
| 22 | IC CD74HC112MT | CD74HC112MT | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2V ÷ 6VNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 125°CĐóng gói: 16-SOIC | |
| 23 | IC CY7C1049B-15VXC | CY7C1049B-15VXC | 64 | Chiếc | Định dạng: SRAMDung lượng 4Mb (512x8)Đóng gói: 36-BSOJ | |
| 24 | IC DRAM 48LC16M16A2 | 48LC16M16A2 | 1 | Chiếc | Loại: DRAMĐiện áp: 3.3VDung lượng: 256MbĐóng gói: TSOP-66 | |
| 25 | IC DSP TMS320C6413ZTS500 | TMS320C6413ZTS500 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3VNhiệt độ hoạt động: 0°C ÷ 90°CĐóng gói: FPBGA-288 | |
| 26 | IC FDS6670A | FDS6670A | 3 | Chiếc | MOSFET Kênh-NNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°CĐóng gói: 8-SOIC | |
| 27 | IC Flash M29DW128G | M29DW128G | 1 | Chiếc | Loại: FlashDung lượng: 128MbitĐiện áp cấp: 3VĐóng gói: TSOP56 | |
| 28 | IC IRF4905LPBF | IRF4905LPBF | 4 | Chiếc | MOSFET Kênh-PNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°CĐóng gói: TO-262 | |
| 29 | IC IRF9Z34NPBF | IRF9Z34NPBF | 7 | Chiếc | Loại: MOSFET P-ChannelCông suất max: 68W (Tc)Nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 175°CĐóng gói: TO-220-3 | |
| 30 | IC LFE2-50E-6FN484C | LFE2-50E-6FN484C | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 8V ÷ 40VĐiện áp đầu ra: 5VNhiệt độ hoạt động: -0°C ÷ 85°CĐóng gói: FPBGA-484 | |
| 31 | IC LM2679S | LM2679S | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 1.2VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°CĐóng gói: TO-263-7 | |
| 32 | IC LM3485MM/NOPB | LM3485MM/NOPB | 7 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4.5V ÷ 35VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°CĐóng gói: 8-VSSOP | |
| 33 | IC MC78M05BDTRKG | MC78M05BDTRKG | 8 | Chiếc | Điện áp vào (max): 35VĐiện áp ra: 5VBảo vệ: quá nhiệt, ngắn mạchNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 125°CĐóng gói: TO-252-3 | |
| 34 | IC MRF166C | MRF166C | 2 | Chiếc | RF MOSFESCông suất: 20WTần số: 500MHzĐiện áp: 28V | |
| 35 | IC MRF275G | MRF275G | 3 | Chiếc | RF MOSFESCông suất: 150WTần số: 500MHzĐiện áp: 28V | |
| 36 | IC PIC16F877-20PT | PIC16F877-20PT | 4 | Chiếc | Tốc độ: 20MHzKết nối: I²C, SPI, UART/USARTĐiện áp đầu vào: 4V ÷ 5.5VNhiệt độ hoạt động: 0°C ÷ 70°CĐóng gói: 44-TQFP | |
| 37 | IC PS54350 | PS54350 | 3 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4.5V ÷ 20V Dòng điện đầu ra: 3A Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C Đóng gói: 16-TSSOP | |
| 38 | IC RAM IDT71V416 | IDT71V416 | 1 | Chiếc | CMOS Static RAMĐiện áp đầu vào: 3.3V Dung lượng: 4 MegĐóng gói: 44-TSOP | |
| 39 | IC Samsung K6X4008C1F-UF55 | 6X4008C1F-UF55 | 1 | Chiếc | CMOS Static RAMĐiện áp đầu vào: 4.5V ÷ 5.5V Dung lượng: 512Kx8 bit Đóng gói: 32-TSOP2 | |
| 40 | IC Xilinx Virtex-II XC2VP2-FG256CGB | XC2VP2-FG256CGB | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 1.5VNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 100°CĐóng gói: 256-CGB | |
| 41 | Module AXH010A0F9-SR | AXH010A0F9-SR | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 4.5V ÷ 5.5V Điện áp đầu ra: 3.3VDòng điện đầu ra: 10A Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85°C | |
| 42 | Quạt ebm-papst 8214J/2H3 | 8214J/2H3 | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 24VDCKích thước: 80mm x 80mm x 38mmKết nối: 3 dâyNhiệt độ hhoạt động: -10 ÷ 60°C | |
| 43 | Thạch anh S20B00A8 20MHz | S20B00A8 | 4 | Chiếc | Tần số dao động: 20MHzĐộ ổn định tần số: 0,01ppm | |
| 44 | Transistor MMBTA42 (1D) | MMBTA42 | 8 | Chiếc | Bán dẫn NPNNhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 150°CĐóng gói: SOT-23-3 | |
| 45 | Tụ gốm dán 0,1uF | 0,1uF | 10 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 0,1uF | |
| 46 | Tụ gốm dán 0603 68pF | 68pF | 3 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 68pF | |
| 47 | Tụ gốm dán 10pF | 10p | 10 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 10pF | |
| 48 | Tụ gốm dán 10uF | 10uF | 23 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 10uF | |
| 49 | Tụ gốm dán 15pF | 15pF | 10 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 15pF | |
| 50 | Tụ gốm dán 1uF | 1uF | 38 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 1uF | |
| 51 | Tụ gốm dán 2,1pF | 2,1pF | 6 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 2,1pF | |
| 52 | Tụ gốm dán 200pF | 200pF | 4 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 200pF | |
| 53 | Tụ gốm dán 22pF | 22pF | 14 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 22pF | |
| 54 | Tụ gốm dán 270pF | 270pF | 24 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 270pF | |
| 55 | Tụ gốm dán 27uF | 27uF | 2 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 27uF | |
| 56 | Tụ gốm dán 4,7uF | 4,7uF | 4 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 4,7uF | |
| 57 | Tụ gốm dán 470uF | 470uF | 6 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 470uF | |
| 58 | Tụ gốm dán 680pF | 680pF | 10 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 680pF | |
| 59 | Tụ hóa 100uF/50V | 100uF/50V | 16 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 100uF/50V | |
| 60 | Tụ hóa dán 1206 33uF/50V | 33uF/50V | 3 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 33uF/50V | |
| 61 | Tụ hóa dán 1210 68uF/50V | 68uF/50V | 3 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 68uF/50V | |
| 62 | Tụ hóa dán 50uF/50V | 50uF/50V | 2 | Chiếc | Chuẩn chân dánĐiện dung 50uF/50V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi