Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, vôi khử trùng, dụng cụ vật rẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÂY CÓ CỦ |
| Tên gói thầu | Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, vôi khử trùng, dụng cụ vật rẻ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543161 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 12:41:00 đến ngày 2020-06-02 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm | 1.366 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng nitơ ≥ 46,3% - Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 % - Độ ẩm ≤ 0,35% * Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP - Nếu bao màu trắng hoặc màu vàng, trọng lượng 50 kg/bao. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 2 | Lân | 1.604 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 % - Độ ẩm ≤ 13,0% * Quy cách: Đóng trong bao PP. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 3 | Kali | 802 | kg | * Chỉ tiêu chất lượng: - Hàm lượng K2O ≥ 40% - Hàm lượng MgO ≥ 6% - Hàm lượng lưu huỳnh (S) 4% - Hàm lượng Boron 0,8% * Quy cách: Đóng trong bao PP. * Công dụng: dùng làm phân bón cho cây trồng | ||
| 4 | Giá thể | 2,8 | Tấn | Thành phần: Hữu cơ cao cấp, chất giữ ẩm và dinh dưỡng khoáng (đa, trung, vi lượng), vôi. Xử lý khử trùng đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 5 | Thuốc trừ sâu | 127 | lọ | - Hoạt chất: Fenobucarb 50% - Đối tượng phòng trừ: rầy nâu, rầy xanh, rầy lưng trắng, bọ trĩ, rệp, sâu keo - Thời gian cách ly: 07 ngày sau khi phun - Thể tích: 100ml | ||
| 6 | Thuốc trừ bệnh | 144 | gói | - Thành phần: Mancoz eb 640g/kg + Met al axyl 80g/kg '- Đối tượng phòng trừ: bệnh mốc sương, phấn trắng, sương mai, lở cổ rễ, thối đen, chết cây con - Thời gian cách ly: 05 ngày sau khi phun - Khối lượng tịnh: 35g | ||
| 7 | Túi đựng giống | 2.192 | cái | Đáp ứng yêu cầu sử dụng, nilon mắt dầy, khối lượng chứa 30 kg/túi | ||
| 8 | Khay đựng | 130 | cái | Kích thức 40 x 50 x40 cm, nhựa dẻo | ||
| 9 | Bảng tên thí nghiệm | 36 | Bộ | Kích thước 80 x 60cm, chất liệu mica trắng; Khung và cây cắm bằng sắt hộp loại: 25 x 25 x 1,4mm. Có nẹp nhôm bọc cạnh. Chữ được làm bằng Decal PP màu xanh | ||
| 10 | Cọc thí nghiệm | 2.184 | cái | Chất liệu: làm bằng tre già, dài 80cm, rộng 8cm, vót nhọn 1 đầu | ||
| 11 | Cuốc | 137 | cái | Cán gỗ dài 1,5m, lưỡi cuốc bằng sắt được tôi già, sắc | ||
| 12 | Dây nilon | 30 | cuộn | Loại trắng, trong mềm và dai | ||
| 13 | Dằm làm cỏ | 58 | cái | Chuôi gỗ, thép tôi không gỉ, thân + lưỡi dầm dài 20 cm, rộng lưỡi 15 cm | ||
| 14 | Túi bầu | 20 | cuộn | Chất liệu nhựa dẻo, Kích thước: cao 25 cm x ɸ miệng 15 cm x ɸ đáy 10 cm, lỗ đáy thoát nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi