Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, nội thất Nhà truyền thống Công an tỉnh Lào Cai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, nội thất Nhà truyền thống Công an tỉnh Lào Cai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:16:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,316,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,160,000 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện với lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp như điện hoặc kỹ thuật, tài chính. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát lắp đặt – 01 người: Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan và các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành như điện tử, kiến trúc sư. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, nội thất Nhà truyền thống Công an tỉnh Lào Cai năm 2021 Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, nội thất Nhà truyền thống Công an tỉnh Lào Cai năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020-2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với vật tư, vật liệu, phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.160.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai ; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại 0692449202, Fax 0692449321, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai ; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại 0692449202, Fax 0692449321, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Lào Cai ; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại 0692449202, Fax 0692449321, |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp trụ cột cách điệu hình đa giác | 61,12 | m2 | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh chống ẩm, cong vênh, mối mọt. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương. Phun màu theo chỉ định của Bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Hộp trụ ốp 03 mặt- Số lượng: 10 cái- Kích thước 01 Hộp trụ hình đa giác: S0,80×C2,28×R0,35m | ||
| 2 | Khuôn ngang bao cạnh trên tủ (không bao gồm chữ chú thích) | 45 | mét dài | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh chống ẩm, cong vênh, mối mọt. Bề mặt Veneer lạng xoan đào Hoặc tương đương. Phun màu theo chỉ định của Bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước: C0,25×D45,00m | ||
| 3 | Tủ chữ L đa giác trưng bày hiện vật lịch sử, (Kính cường lực trong suốt 8mm bảo vệ, trong trang trí nỉ đỏ) | 16,6 | mét dài | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh cong vênh, mối mọt chống ẩm. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương. Phun màu theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước 01 chiếc: C1,03×S0,70×D4,15m- Số lượng: 4 chiếc- Bao gồm kính cường lực trong suốt 8mm và trang trí bằng nỉ đỏ | ||
| 4 | Tủ góc đứng 2 cánh ( đặt trên tủ chữ L trưng bày hiện vật) | 4 | Chiếc | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh cong vênh, mối mọt, chống ẩm, cong vênh, mối mọt. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương. Phun màu theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước 01 chiếc: C1,80×S0,50×R0,53m- Số lượng: 4 chiếc | ||
| 5 | Bục gỗ trưng bày tượng quân phục | 3,15 | m2 mặt | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh cong vênh, mối mọt,chống ẩm. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương tương. Phun màu theo chỉ định của bên mời thầu - Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4 - Kích thước 01 chiếc: D2,10×R0,75×C0,15m - Số lượng: 2 chiếc | ||
| 6 | Ốp nan tường- trần (vị trí sau tượng quân phục, cửa chính) | 17,26 | m2 | - Chất liệu:Nan gỗ 30×30mm xếp so le nan gỗ 15×15mm MDF cốt xanh chống ẩm, cong vênh, mối mọt. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương. Phun màu theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước:Tường : D2,10×C2,88m×2 vách D0,35 ×C2,88m×2 váchTrần: D2,10 ×R0,75m×2 vách | ||
| 7 | Tủ trưng bày hiện vật trung tâm (Hình Bát giác) | 2 | bộ | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh cong vênh, mối mọt, chống ẩm. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương.Mặt trên gia công lồng kính Bát giác cường lực 8mm trong dán vải nỉ đỏ. Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước 01 chiếc: Bát giác đường kính 1,60m. Cao tổng thể 1,81m- Số lượng: 2 chiếc | ||
| 8 | Ốp cột và đài trên cột (trung tâm phòng) | 14,71 | m2 | - Chất liệu: K9 hoặc tương đương. Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước ốp cột: Đường kính 0,40m × Cao 2,93m × 2 cột- Kích thước ốp đài trên: Đường kính 1,80m × Cao 0,20m × 2 đài | ||
| 9 | Ốp cột trụ vuông (trung tâm phòng) | 18,38 | m2 | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh cong vênh, mối mọt, chống ẩm. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương.Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 4- Kích thước ốp cột: D0,60×R0,60×C3,83m- Số lượng: 2 chiếc | ||
| 10 | Ốp trần (trên khu vực treo tranh, bằng khen,trần dạ trên cửa) | 8,99 | m2 | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh cong vênh, mối mọt, chống ẩm. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương.Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước: D26,84×R0,33m | ||
| 11 | Phào cổ trần | 50,1 | mét dài | - Chất liệu: Gỗ sồi nga tự nhiên hoặc tương đương đã qua tẩm sấy kháng cong vênh mối mọt, chống ẩm .Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu- Kích thước: D50,10×R0,12m ×2mm | ||
| 12 | Ốp vách gỗ bao xung quanh phù điêu | 11,7 | m2 | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 17mm cốt xanh cong vênh, mối mọt, chống ẩm. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương.Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước ốp vách: D4,24×S0,33×C3,83m | ||
| 13 | Ốp hậu tường treo ảnh | 63,83 | m2 | - Chất liệu: Gỗ MDF dày 9mm cốt xanh cong vênh, mối mọt, chống ẩm. Bề mặt Veneer lạng xoan đào hoặc tương đương.Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu. Dán nỉ trên bề mặt gỗ.- Khung xương bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, 4- Kích thước ốp vách: D22,55×C2,83m | ||
| 14 | Sàn gỗ công nghiệp | 120,68 | m2 | Kháng nước, kháng mối mọt, chống cong vênh.Độ dày: 12mmKích thước: D13,30×R8,00m D84,00×R1,70m | ||
| 15 | Nẹp chân tường | 50,1 | mét dài | - Chất liệu: polyurethane- Kích thước: D50,10×R0,11m | ||
| 16 | Thảm công nghiệp trải nền | 20,28 | m2 | Chất liệu: Vải nỉMàu sắc: ĐỏBề mặt trải nền: cao su nhám bám nền chống trơn trượtĐộ dày: 4mmKích thước: D7,16×R2,00m D3,045×R0,70mD4,24×R0,90m | ||
| 17 | Khung ảnh (mẫu I) | 64 | bộ | - Chất liệu: Gỗ sồi nga tự nhiên hoặc tương đương đã qua tẩm sấy kháng cong vênh mối mọt.Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu - Kích thước: C0,52×R0,40m×S45mm - Khu vực treo: Trưởng Ty- Giám đốc Công an, Phó ty- Phó Giám đốc Công an. Vị trí cụ thể theo chỉ định của bên mời thầu ( Có bản vẽ thiết kế đi kèm) | ||
| 18 | Khung ảnh (mẫu II) | 72 | bộ | - Chất liệu: Gỗ sồi nga tự nhiên hoặc tương đương đã qua tẩm sấy kháng cong vênh mối mọt.Phun màu gỗ theo chỉ định của bên mời thầu - Kích thước: C0,52×R0,40m×S45mm - Khu vực treo: Các khu vực theo chỉ định của bên mời thầu ( Có bản vẽ thiết kế đi kèm) | ||
| 19 | "CÔNG AN HIỆU" | 1 | Cái | -Chất liệu: nhựa Composite- Kích thước: 0,50×0,60m | Theo quy định của Ngành Công an | |
| 20 | Chữ Khánh tiết | 1 | Bộ | Vật liệu: Aluminium bề mặt màu gương vàng dày 3mm, độn chân fomex dày 10mm, cao 0.75mx rộng 0.65m Các nội dung trong khánh tiết:-CÔNG TÁC XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG-NHỮNG PHẦN THƯỞNG CAO QUÝ-TRƯỞNG TY - GIÁM ĐỐC CÔNG AN QUA CÁC THỜI KỲ-PHÓ TY - P. GIÁM ĐỐC CÔNG AN QUA CÁC THỜI KỲ-LỊCH SỬ HÌNH THÀNH-SỰ QUAN TÂM CỦA LÃNH ĐẠO-QUÂN PHỤC CÔNG AN NHÂN DÂN-MỘT SỐ HÌNH ẢNH LỊCH SỬ-HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ-VÌ NƯỚC QUÊN THÂN-VÌ DÂN PHỤC VỤ-PHÒNG TRUYỀN THỐNG CÔNG AN TỈNH LÀO CAI | Theo quy định của Ngành Công an | |
| 21 | Phào thạch cao bao quanh phù điêu | 10,85 | Mét dài | -Chất liệu phào:J29 hoặc tương đương- Kích thước: D10,85×R0,10m | ||
| 22 | Đèn downlight 7W | 59 | Chiếc | - Công suất: 7w- Màu sắc: 4500k- Điện áp sử dụng: 90-265VAC-50/60 Hz- Hiệu năng chiếu sáng: 85Lm/w- Quang thông: 1700 Lm- Chỉ số màu: >80- Tuổi thọ chip: 50000 Giờ- Kích thước: f120×21- Lỗ khoét: f105 | ||
| 23 | Đèn ray LED rọi phù điêu | 1 | Bộ | - Bộ đèn gồm 3 Bóng Led rọi và 1 ray đèn (màu trắng)- Công suất: 12w×3 bóng- Màu sắc: 4500k- Điện áp sử dụng: 90-265VAC-50/60 Hz- Hiệu năng chiếu sáng: 85Lm/w- Quang thông: 1700 Lm- Chỉ số màu:>80- Tuổi thọ chip: 50000 Giờ | ||
| 24 | Màn hình cảm ứng liền hệ thống máy tính tra cứu thông tin | 2 | Bộ | Màn hình cảm ứng: 32" LED Backlit, cảm ứng đa điểm (lên tới 10 điểm). Độ phân giải 1920x1080;Bộ xử lý Intel® Core™ i5-8259U (6M, up 3.8GHz)Ram:4GB DDR4LỔ cứng: 120GB SSD | ||
| 25 | Loa hộp treo tường | 4 | Bộ | Công Suất 10WTrở kháng 100V line:1kΩ(10W), 2kΩ(5W), 3.3kΩ(3W), 10kΩ(1W)70V line:1.7kΩ(3W), 3.3kΩ(1.5W)Cường độ âm thanh(1W,1m) 91dBĐáp tuyến tần số 120~18,000HzThành phẩm Vỏ ngoài; Nhựa HIPS hoặc tương đương màu trắng/bạcLưới: thép mạ, màu trắng/bạcKích thước 210(R) × 330(C)× 80 (S)mm | ||
| 26 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Bộ | Nguồn điện Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DCCông Suất ra 60WĐáp tuyến tần số 50-20,000HzNgõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằngTrở kháng cao 170ΩTrở kháng thấp 4Ω (15.5V)Điều chỉnh âm sắc Bass/TrebleKích thước 420(R)x 100.9© 280.3(S) mm | ||
| 27 | Dây âm thanh xuất ra loa | 50 | mét dài | Kích thước lõi nhiều sợi xoắn: 2 × 0,5mm | ||
| 28 | Bộ dây phụ kiện tin học, âm thanh | 1 | bộ | -Ổ cắm máy tính, Màn hình cảm ứng, amply,…- Dây cáp âm thanh 3.5mm dài 5m chống nhiễu- Dây xuất hình ảnh HDMI 1,5mm,…. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.83E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tình trạng thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác, các yêu cầu khác để chứng minh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện với lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Chương III đối với các thiết bị cung cấp;- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp như điện hoặc kỹ thuật, tài chính. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt | 1 | Cán bộ giám sát lắp đặt – 01 người: Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với phạm vi cung cấp của gói thầu. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan và các chứng chỉ liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ đại học chuyên ngành như điện tử, kiến trúc sư. Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản sao công chứng bằng cấp và các chứng chỉ liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi