Gói thầu: Gói thầu 19.2021.CPSX: Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng đợt 3 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 19.2021.CPSX: Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng đợt 3 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:29:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,703,188 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp: Điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 19.2021.CPSX: Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng đợt 3 năm 2021 Kế hoạch: Sửa chữa thường xuyên phần xây dựng đợt 3 năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa mặt bằng để vật tư thiết bị - Đội Truyền tải điện An Dương | |||
| 1 | San cát đen tôn nền mặt bằng bãi để vật tư bằng với mặt bằng sân trụ sở đội An Dương và đầm chặt bằng xe lu 9T độ chặt k= 0,85 | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 502,4775 | m3 |
| 2 | Lắp và tháo dỡ cốt pha gỗ 3 mặt khu vực giáp tường rào trạm Vật Cách và nhà nghỉ ca của Đội có dầy 0,2m, chiều dài 20m và rộng 5m, để đổ bê tông | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền để thiết bị vữa XMC # 200 đá 2x4 | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 20 | m3 |
| B | Công trình: Sửa chữa, chống tràn ngập nhà nghỉ ca và đoạn mương thoát nước bị hỏng - Trạm biến áp 220kV Đồng Hoà | |||
| 1 | Cắt nền đường bê tông mác 250 bằng máy cắt bê tông | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 8 | md |
| 2 | Đục phá nền đường bê tông mác 250 tạo liên kết bê tông cũ và mới bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 250 đường dầy tb 20cm | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,3 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt đường | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan KT:1000x500x6 | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 29 | tấm |
| 6 | Phá bỏ tường mương nước bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7,7 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 2 đoạn tường bị sạt bằng thủ công | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7 | m3 |
| 8 | Phá bỏ đáy mương bằng bê tông 2 đoạn mương bị sạt bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 250 đáy mương nước | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 2 | m3 |
| 10 | Xây tường 220 mương thoát nước bằng gạch chỉ KT 6,5x10x22 cm vữa mác 50 cao tb 60cm | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7,7 | m3 |
| 11 | Trát tường, thành mương thoát nước bằng XMC # 75 dộ dày 2cm | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 47,6 | m2 |
| 12 | Lấp đất chân tường mương xây mới bằng thủ công | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 7 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 2 đoạn cống thoát nước bị sạt, làm mới hố ga thu nước bằng thủ công | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 250 đáy mương, hố ga | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 0,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống thoát nước D400 bằng xi măng bằng thủ công | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 16 | Xây tường 220 hố ga bằng gạch chỉ KT 6,5x10x22 cm vữa mác 50 cao tb 60cm | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1,02 | m2 |
| 17 | Trát tường, thành mương thoát nước bằng XMC # 75 độ dày 2cm | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 5,8 | m2 |
| 18 | Lấp đất đường cống đã lắp bằng thủ công | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 3,5 | m3 |
| 19 | Gia công thép Φ8 tấm đan lắp hố ga | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 87,8 | kg |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 lắp hố ga | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượng <100kg | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 32 | tấm |
| 22 | Vận chuyển vôi thầu gach vỡ (tấm đan hỏng) bằng xe tải 3 tấn xa 5km | Theo Chương IV phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 12,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi