Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường; xây lắp, thiết bị PCCC, chống mối.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128941-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường; xây lắp, thiết bị PCCC, chống mối. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 14:52:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,326,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây lắp [bao gồm hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước)] + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt lắp đặt thiết bị trường học) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 9.300.000.000 VNĐ. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 7.800.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 540.000.000 VNĐ; cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 960.000.000 VNĐ]. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử hoặc nhiệt lạnh có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chi huy hạng mục lắp đặt thiết bị thông thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện/điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học, kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối. - Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >125L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép 4kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép 5,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường; xây lắp, thiết bị PCCC, chống mối. Xây mới và cải tạo nâng cấp trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 30/06/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị chính như: Bảng tương tác thông minh, máy chiếu đa năng, thiết bị âm thanh trợ giảng không dây, hệ thống âm thanh. Các thiết bị điện nhẹ; Các thiết bị PCCC (Tủ điều khiển bơm chữa cháy; Máy bơm chữa cháy; Máy bơm bù áp; Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ RỠ NHÀ LỚP HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,9358 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,7381 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2005 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7097 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,522 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,181 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1665 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6582 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6582 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5527 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2284 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2284 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2284 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG | |||
| 1 | Khoan dẫn cọc ép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,8 | m |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5466 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2677 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9755 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6606 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0903 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2139 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,068 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,261 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3195 | 100m |
| 14 | Thuê bãi đúc cọc (tạm tính thuê trong 2 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bãi |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7986 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7986 | 10 tấn/1km |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4813 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0439 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2854 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2801 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,133 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6669 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1623 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1885 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9332 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0645 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4589 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0504 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3509 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,581 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0168 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2929 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4683 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6939 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3645 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0933 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2259 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6775 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5681 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8229 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4686 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2133 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5505 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4921 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4764 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0903 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2709 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9322 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7965 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6149 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9804 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4668 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2719 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,244 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6469 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6623 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1423 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5037 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9795 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0727 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0727 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 839,0304 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3817 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,756 | md |
| 80 | Nắp cửa lên mái (Chọn bộ cả khóa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 82 | Bê tông chèn thang lên mái M200# đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | m3 |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Ống uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 85 | Cút uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Ống uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m |
| 87 | Mối nối PPr-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Ống PPR-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 89 | Cút PPR-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Tê PPR-D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Van khóa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Van phao D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Côn thu PPR - D63x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 95 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6952 | m3 |
| 96 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5845 | m3 |
| 97 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,2011 | m3 |
| 98 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5116 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4596 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,3653 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,175 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,4944 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 466,28 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 898,04 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,48 | m |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3195 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2537 | m2 |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2537 | m2 |
| 109 | Sika chống thấm 2 thành phần (ĐM 1.5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2537 | m2 |
| 110 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,237 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.975,3757 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,4734 | m2 |
| 113 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3258 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6608 | 100m2 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8427 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8122 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6013 | m3 |
| 118 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4177 | m3 |
| 119 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 859,3764 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn Granit 600x600mm chống trơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1764 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 2 lớp 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,875 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,875 | m2 |
| 124 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 125 | Đai neo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt phuễ thu D125-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5013 | tấn |
| 129 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6104 | m2 |
| 130 | Lát nền gỗ ghép thanh dày 2cm dạng tấm kt 1.2x2.44m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6104 | m2 |
| 131 | Dán thảm đỏ (https://sannhuakorea.com/tu-van/354-bao-gia-tham-trai-san-van-phong-gia-re-so-1-ha-noi.html) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6104 | m2 |
| 132 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6782 | m3 |
| 133 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7053 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5314 | m2 |
| 135 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 136 | Tấm bản mã liên kết Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 137 | Bulong liên kết Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8757 | m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5872 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5482 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7132 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6969 | m2 |
| 144 | Công tạo nhám đá Granit đường dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm tam cấp 1 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0931 | m2 |
| 146 | Gia công lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 147 | Bản mã liên kết 120x120x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 148 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9181 | m2 |
| 149 | Bulong D14 khoan Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 150 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7607 | m2 |
| 151 | đổ đất trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 152 | Công đổ đất trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,292 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,8617 | m2 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4145 | m2 |
| 156 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | m3 |
| 157 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3423 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4832 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6054 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8778 | m2 |
| 161 | Gia công lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8244 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2586 | m2 |
| 163 | Bản mã liên kết kt 110x110x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 164 | Bulong liên kết Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 165 | SX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,96 | m2 |
| 166 | SX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,52 | m2 |
| 167 | SX lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 168 | SX lắp đặt hệ vách kính cố định, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,586 | m2 |
| 169 | SX lắp đặt cửa nam chớp nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,56 | m2 |
| 171 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,506 | m2 |
| 172 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 173 | Vách chống cháy khung thép 50x110x1,4; kính chống cháy dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 174 | Gia công cửa, hoa sắt cửa bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4632 | tấn |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,48 | m2 |
| 176 | Bộ chữ Inox gương vàng cao 550mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m2 |
| 177 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5104 | tấn |
| 178 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5104 | tấn |
| 179 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3741 | tấn |
| 180 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1789 | tấn |
| 181 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 182 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 183 | Gia công giằng mái Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 184 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3092 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0799 | m2 |
| 186 | Bu long M24x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Bulong M24x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 188 | Bulong M24x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Tấm Alu trang trí 1.5x3.0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6083 | Tấm |
| 190 | Tấm tôn hoa dày 0.45ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,41 | m2 |
| C | ĐIỆN – ĐIỆN NHẸ - NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG | |||
| 1 | Bộ đèn chao máng học đường CM1-EM, bóng LED Tube T8 120/1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED BD M16L 120/36W, 250V/50-60Hz lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng bảng CM1-EH Bass, bóng LED Tube T8 120/1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 5 | Đèn Downlight D110 bóng LED 9W âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Quạt trần loại 3 cánh, sải cánh 1,4m, công suất 75w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Quạt tường loại 3 cánh công suất 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Đầu chờ điều hòa nhiệt độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | vị trí |
| 10 | Công tắc đơn 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Công tắc ba 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Công tắc bốn 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường có mặt che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Đế lót chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng (TĐ1) kt 800x600x200x2mm sơn tĩnh điện, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCCB - 125A - 3P - 18kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB - 50A 3P - 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB - 40A - 3P - 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện tầng 2 (TĐ1 - T2) kt 400x300x150x2mm sơn tĩnh điện, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB - 40A - 3P - 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện tầng 3 (TĐ1 - T3) kt 400x300x150x2mm sơn tĩnh điện, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat MCB - 50A - 3P - 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB - 40A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện tầng 4 (TĐ1 - T4) kt 400x300x150x2mm sơn tĩnh điện, âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Aptomat MCB - 40A - 3P - 10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện phòng TP1, chứa 05 module, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 38 | Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Tủ điện phòng TP2, chứa 06 module, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Aptomat MCB - 40A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện phòng TP3, chứa 09 module, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB - 16A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Tủ điện phòng TP4, chứa 04 module, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 53 | Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.860 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 62 | Dây Cu/PVC/PVC 3x10+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Dây Cu/PVC/PVC 3x16+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Dây Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 65 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 66 | Dây tiếp địa 1x4mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 67 | Dây tiếp địa 1x6mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 68 | Dây tiếp địa 1x10mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Dây tiếp địa 1x25mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 72 | Ống nhựa + ty ren treo đèn học đường, đèn bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | bộ |
| 73 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50x1.5mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 74 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | hộp |
| 75 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 79 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 80 | Kẹp kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Đệm chì lá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 83 | Hộp kiểm tra 200x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 84 | Ổ cắm mạng kèm đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 50Br | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 86 | Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 50Br | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 87 | Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 88 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 89 | Switch 8 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6-4P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 10 m |
| 91 | Cáp mạng UTP Cat 6-4P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 92 | Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 luồn dây mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100 m |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7408 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,238 | 1m2 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,007 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1+2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.339,1685 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.397,8144 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.164,6609 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,476 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,986 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Cermic 400x400mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,206 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,272 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720,7106 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,272 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,1 | m2 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,483 | m2 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,802 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,802 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,802 | m3 |
| F | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC SỐ 1+2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 4 | Bộ đèn chiếu sáng học đường CM1-EH lắp bóng Tube LED 1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng bảng CM1-Bass, bóng LED Tube 1x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Công tắc bốn 1 chiều 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A/220V có mặt che | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.600 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 13 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 15x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 16 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | hộp |
| G | NÂNG TẦNG NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo chuyên dụng RE500 vào trong lỗ D25-200 (báo giá sản phẩm Sika chống thấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 4 | Bơm keo chuyên dụng RE500 vào trong lỗ D10-100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3252 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2628 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2731 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6695 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6146 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0492 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2726 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2762 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1411 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6473 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,525 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,537 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6595 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,664 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4379 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,19 | m |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3254 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6569 | m2 |
| 33 | Sika chống thấm 2 thành phần mỗi lớp 1.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6569 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2984 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,8504 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 37 | Trát granitô cầu thang,dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,397 | m2 |
| 38 | Gia công lan can cầu thang Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1522 | tấn |
| 39 | Tấm bản mã liên kết Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Bulong liên kết Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,392 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7436 | m2 |
| 43 | Gia công lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 44 | Tấm bản mã liên kết Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bulong liên kết Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,121 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0268 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3602 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m |
| 53 | Đai neo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0437 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP SỐ 4 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3478 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2174 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3893 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,885 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3127 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100kg |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,404 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3018 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3032 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,496 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3032 | m2 |
| 20 | SX lắp dựng khuôn cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,71 | md |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,71 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,1258 | m2 cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,08 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8415 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,08 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8415 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m2 |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,51 | 1m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1265 | m3 |
| 30 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1mạch |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2829 | tấn |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3612 | m3 |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,18 | 1m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8069 | m3 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | m2 |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,718 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,553 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ 7 ống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,553 | m2 |
| 42 | Sika chống thấm 2 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,525 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5825 | 100m |
| 44 | Đai neo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt phuễ thu D125-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2599 | 100m2 |
| 48 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,2075 | m2 |
| 49 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2391 | m |
| 50 | Tấm liên kết vị trí tường thu hồi rộng 40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2391 | m |
| 51 | Lớp vữa chèn vị trí liên kết tường thu hồi, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6956 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5104 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5936 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3304 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2632 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 63 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2108 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 65 | SX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38ly, cửa nhôm hệ Xinfa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 66 | SX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38ly, cửa nhôm hệ Xinfa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 67 | SX lắp đặt vách kính cố định hệ nhôm Xinfa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,616 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,176 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5572 | m2 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5509 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6508 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,008 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 78 | Đánh lại Granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,804 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 362,0872 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,2233 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829,0432 | m2 |
| 82 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5465 | m2 |
| 83 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4489 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4489 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4489 | m3 |
| I | ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ LỚP SỐ 4 | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng học đường CM1-EH lắp bóng Tube LED 1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng bảng CM1-Bass, bóng LED Tube 1x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 6 | Quạt tường loại 3 cánh công suất 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Công tắc bốn 1 chiều 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường có mặt che T1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi ba chấu âm sàn chờ máy tính T3(tạm tính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Ổ cắm mạng đơn kèm đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm mạng đôi lắp gần Cabin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Đế lót chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng TP1, chứa 03 module, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng TP1, chứa 06 module, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (tạm tính-chờ vị trí ổ cắm máy tính gói thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 27 | Dây Cu/XPLE/PVC 2x10+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 29 | Dây tiếp địa 1x4mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 30 | Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 15x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 32 | Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 32x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 40x16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | hộp |
| 35 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 36 | Switch 48 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 10 m |
| 38 | Cáp mạng UTP Cat 6-4P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra 200x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| J | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,9031 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 983,9172 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4625 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4625 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.930,7586 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321,0617 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5741 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6719 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 12 | Đánh bóng lại Granito tam cấp,cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,926 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,725 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,455 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,6121 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,455 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,725 | m2 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| K | ĐIỆN CHÓNG SÉT NHÀ LỚP HỌC SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 4 | Bộ đèn chiếu sáng học đường CM1-EH lắp bóng Tube LED 1x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng bảng CM1-Bass, bóng LED Tube 1x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Công tắc bốn 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Đế lót chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 13 | Tủ điện phòng TP1, chứa 03 module, lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 19 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 20 | Máng ghen(nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 15x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 22 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | hộp |
| L | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9722 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7339 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3238 | m3 |
| 9 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0275 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6116 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0775 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 24 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4579 | m3 |
| 25 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,17 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,418 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7116 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5536 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7824 | m2 |
| 32 | Lớp gạch lá nem chống nóng 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5536 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6256 | m2 |
| 34 | Sika chống thấm 2 lớp ĐM 0.75kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6256 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0192 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,17 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3107 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6554 | m3 |
| 39 | Lắp dựng lưới thép gia cố sàn lưới thép d6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5536 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 41 | Ống PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 42 | SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính Xinfa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 43 | SX lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính Xinfa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8098 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Đèn tuýt 18W-1.2m, gắn nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Dây dẫn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 56 | Dây dẫn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Ống luồn dây đi ngầm D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Aptomat 1P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa D14 , L=2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| M | BỂ NƯỚC PCCC 34M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5714 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5714 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5714 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3136 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5926 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3338 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6013 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5008 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2225 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3891 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3667 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm chắn nước V200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,96 | m |
| 26 | Gia công thang Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,164 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3744 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,792 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,792 | m2 |
| 32 | Sika chống thấm 2 lớp ĐM 0.75kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3304 | m2 |
| N | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Tê PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cút PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | 10m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,995 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,475 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5277 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3174 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8451 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8451 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8451 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo chuyên dụng RE500 vào trong lỗ D10-100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | lỗ |
| 10 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m2 |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100kg |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100kg |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1355 | m3 |
| 14 | Bulong M16x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Thép bản mã PL220x220x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3987 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3987 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2517 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2517 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2341 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0172 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2118 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,936 | m2 |
| 29 | Alu trang trí (kt 1.5x3.0m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4495 | tấm |
| 30 | Hệ bảng chữ biển trường gương vàng (Chọn bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7714 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7075 | m3 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3741 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3741 | m2 |
| 37 | Sika chống thấm 2 thành phần 1 lớp ĐM 0.75kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6041 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,856 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5917 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9255 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4537 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6175 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6175 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6175 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0589 | m2 |
| 46 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,377 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,256 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 49 | Ống PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 50 | Cút PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Rọ chắn rac D76 Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,85 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,85 | m2 |
| P | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 573,7654 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,203 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6543 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6543 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 645,9684 | m2 |
| Q | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6154 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0554 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0554 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0554 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0346 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5808 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,31 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7356 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4556 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1496 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1496 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1496 | m2 |
| R | LÁT LẠI SÂN TERZZAZO | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0638 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0638 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0638 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0638 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7092 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,5 | m2 |
| S | CẢI TẠO, PHÁ DỠ RÃNH CŨ, XÂY MỚI RTN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2347 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2347 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4859 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5351 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2288 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,456 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6069 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2045 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2045 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2045 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2045 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| T | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 dầy 3,2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 dầy 2,9cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 dầy 2,6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40dầy 2,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 dầy 2,3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,384 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2912 | 100m3 |
| 10 | Bích thép D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | cặp bích |
| 11 | Bích bịt D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 13 | Bích thép D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | cặp bích |
| 14 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê tráng kẽm D100/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tê tráng kẽm D100/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tê tráng kẽm D100/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê tráng kẽm D100/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Van xả khí D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van chặn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Van chặn D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van xả khí D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Van chặn D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van chặn D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 39 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lăng phun D13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 46 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bình |
| 49 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 52 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 53 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7705 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5L/S; H>=54mcn; | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=2,5L/S; H>=54mcn. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=3,6m3/h ;H>=66mcn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 61 | Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D65 (Ubon ôm ống D65+ Ecu+ V5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 74 | Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 77 | Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 78 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 79 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 83 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 86 | Đế âm tường chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 87 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 93 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 94 | Hộp chia ngả PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hộp |
| 95 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 96 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 98 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 102 | Đế âm tường chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 106 | Hộp chia ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 107 | Tê nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 110 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 9 m3/h; H>=54mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q= 9 m3/h; H>=54mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=66mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100 L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ắc quy 24V-7,5Ah | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| W | LỚP HỌC - PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (8 Lớp) | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Bảng chống lóa trượt ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 3 | Tủ để cốc chén treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Tivi 55'' + giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 8 | Cáp HDMI Unitek dài 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Bộ |
| X | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng chống lóa trượt ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ để cốc chén treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ để đồ cá nhân của học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tivi 55'' + giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Cáp HDMI Unitek dài 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| Y | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Đàn Organ dùng cho Học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Đàn Ocgan dùng cho giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn đựng đàn học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Ổ cắm Lioa kéo dài 5m lắp đặt cho 1 Đàn Organ dùng cho giáo viên và học sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá vẽ (Bộ dụng cụ Mỹ thuật) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 8 | Bục để mẫu vật vẽ (Thuộc Bộ dụng cụ Mỹ thuật) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 9 | Bục để mẫu vật vẽ (Thuộc Bộ dụng cụ Mỹ thuật) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 10 | Bục để mẫu vật vẽ (Thuộc Bộ dụng cụ Mỹ thuật) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 11 | Tủ đựng thiết bị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Amply 120W (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Loa hộp treo tường 30W (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Micro không dây cài ve áo (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ máy 12U có khay để mixer (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Dây loa (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Máy chiếu đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| Z | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn Giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Bảng tương tác thông minh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ thu tín hiệu (Thuộc Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ điều khiển cho giáo viên (Thuộc Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Thiết bị trả lời - voting cho học sinh (Thuộc Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Chiếc |
| 7 | 1- Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm (Thuộc Bộ phần mềm điều khiển tích hợp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | 2-Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tác (Thuộc Bộ phần mềm điều khiển tích hợp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Amply 120W (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Loa hộp treo tường 30W (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 11 | Micro không dây cài ve áo (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ máy 12U có khay để mixer (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Dây loa (Thuộc Hệ thống âm thanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Bảng chống lóa có chân di động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 17 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Chiếc |
| 18 | Máy chiếu cự ly gần (cấu hình 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 19 | Màn chiếu điện 84x84 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AA | KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn Giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Ổn áp 10KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng chống lóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Switch 24 port D (Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây điện 2x2.5 (Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Dây điện 2x0.75 Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Ổ căm đôi, phích cắm+đế nổi Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Chiếc |
| 10 | Vật tư khác (vít nở, băng dính điện,…) Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng điện và mạng LAN trong phòng học Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phòng |
| 12 | Dây mạng Cat6e trắng Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Ghen 39x18 Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Các phụ kiện khác:hạt mạng, băng dính, … Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ đựng thiết bị mạng 6U Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ đựng thiết bị dạy học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 18 | Ghế học sinh phòng Tin học (một chỗ ngồi, 2 chân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | chiếc |
| 19 | Máy chiếu đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Màn chiếu điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây lắp [bao gồm hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước)] + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt lắp đặt thiết bị trường học) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 9.300.000.000 VNĐ. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 7.800.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 540.000.000 VNĐ; cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 960.000.000 VNĐ]. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Chi huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử hoặc nhiệt lạnh có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Chi huy hạng mục lắp đặt thiết bị thông thường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện/điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thi công hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học, kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối. - Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >125L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt thép 4kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy uốn thép 5,5 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng 1,5T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm: | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi