Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường; xây lắp, thiết bị PCCC, chống mối.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128941-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường; xây lắp, thiết bị PCCC, chống mối.
Số hiệu KHLCNT 20211112358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 14:52:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,326,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây lắp [bao gồm hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước)] + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt lắp đặt thiết bị trường học) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 9.300.000.000 VNĐ. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 7.800.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 540.000.000 VNĐ; cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 960.000.000 VNĐ].
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chi huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử hoặc nhiệt lạnh có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chi huy hạng mục lắp đặt thiết bị thông thường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện/điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học, kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối. - Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >125L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép 4kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép 5,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp, mua sắm lắp đặt thiết bị thông thường; xây lắp, thiết bị PCCC, chống mối.
Xây mới và cải tạo nâng cấp trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Hà Tây. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng – CONINCO. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 30/06/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng; Đối với trường hợp liên danh nhà thầu phải có các chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với các thiết bị chính như: Bảng tương tác thông minh, máy chiếu đa năng, thiết bị âm thanh trợ giảng không dây, hệ thống âm thanh. Các thiết bị điện nhẹ; Các thiết bị PCCC (Tủ điều khiển bơm chữa cháy; Máy bơm chữa cháy; Máy bơm bù áp; Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội; Số điện thoại: 02433 560 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ RỠ NHÀ LỚP HỌC SỐ 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300,9358m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,7381m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2005tấn
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7097tấn
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,522m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,181m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,1665m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6582100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6582100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5527100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2284100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2284100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2284100m3
B NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG
1Khoan dẫn cọc épChương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,8m
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5466100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2677tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9755tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2289tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,6606m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0903tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2139tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,068100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,261100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3195100m
14Thuê bãi đúc cọc (tạm tính thuê trong 2 tháng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bãi
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218cấu kiện
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,798610 tấn/1km
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,798610 tấn/1km
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4813m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0348100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0439m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2854m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2801m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,133100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6669100m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1623100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1885100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9332m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0645100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4589100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0504tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3509tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,581tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0168m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2929m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2084100m2
39Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4683m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6939100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3645tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0933tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2259tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6775tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5681tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,704tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8229m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4686m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2133100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5505100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4921tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4764tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0903tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2709tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9322tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7965tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,6149m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9804100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4668100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2719tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,244m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6469100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3311tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6623tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1423tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2846tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5037m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9795100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1105tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3313tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1166tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,616m3
75Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0727tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0727tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật839,0304m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3817100m2
79Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,756md
80Nắp cửa lên mái (Chọn bộ cả khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
82Bê tông chèn thang lên mái M200# đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0389m3
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Ống uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
85Cút uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86Ống uPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m
87Mối nối PPr-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Ống PPR-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
89Cút PPR-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
90Tê PPR-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Van khóa D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Van phao D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Côn thu PPR - D63x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
95Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6952m3
96Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,5845m3
97Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,2011m3
98Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5116m3
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4596m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật386,3653m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.126,175m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,4944m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật466,28m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật898,04m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,48m
106Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,3195m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2537m2
108Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2537m2
109Sika chống thấm 2 thành phần (ĐM 1.5kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,2537m2
110Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,237m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.975,3757m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,4734m2
113Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3258m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6608100m2
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8427100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8122100m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6013m3
118Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4177m3
119Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,253m3
120Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật859,3764m2
121Lát nền, sàn Granit 600x600mm chống trơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1764m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 2 lớp 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,875m2
123Quét dung dịch chống thấm 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,875m2
124Lắp đặt ống thoát nước mái D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
125Đai neo ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
126Lắp đặt cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
127Lắp đặt phuễ thu D125-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Gia công, lắp dựng hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5013tấn
129Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6104m2
130Lát nền gỗ ghép thanh dày 2cm dạng tấm kt 1.2x2.44mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6104m2
131Dán thảm đỏ (https://sannhuakorea.com/tu-van/354-bao-gia-tham-trai-san-van-phong-gia-re-so-1-ha-noi.html)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6104m2
132Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6782m3
133Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7053m3
134Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,5314m2
135Gia công lan can cầu thang bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,346tấn
136Tấm bản mã liên kết InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
137Bulong liên kết InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168cái
138Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8757m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5872m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5482m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m3
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7132m3
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,6969m2
144Công tạo nhám đá Granit đường dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
145Quét dung dịch chống thấm tam cấp 1 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,0931m2
146Gia công lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0921tấn
147Bản mã liên kết 120x120x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
148Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9181m2
149Bulong D14 khoan Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116cái
150Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7607m2
151đổ đất trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529m3
152Công đổ đất trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529m3
153Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,292m2
154Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,8617m2
155Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4145m2
156Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2349m3
157Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3423m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,4832m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6054m2
160Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,8778m2
161Gia công lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8244tấn
162Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,2586m2
163Bản mã liên kết kt 110x110x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
164Bulong liên kết Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
165SX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,96m2
166SX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,52m2
167SX lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
168SX lắp đặt hệ vách kính cố định, kính an toàn 6.38ly hệ nhôm Xingpha hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,586m2
169SX lắp đặt cửa nam chớp nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,56m2
171Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,506m2
172Vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
173Vách chống cháy khung thép 50x110x1,4; kính chống cháy dày 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
174Gia công cửa, hoa sắt cửa bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4632tấn
175Lắp dựng hoa sắt cửa InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,48m2
176Bộ chữ Inox gương vàng cao 550mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,664m2
177Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5104tấn
178Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5104tấn
179Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3741tấn
180Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1789tấn
181Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,366tấn
182Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
183Gia công giằng mái InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0692tấn
184Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3092tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0799m2
186Bu long M24x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
187Bulong M24x800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
188Bulong M24x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
189Tấm Alu trang trí 1.5x3.0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,6083Tấm
190Tấm tôn hoa dày 0.45lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,41m2
C ĐIỆN – ĐIỆN NHẸ - NHÀ LỚP HỌC VÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG
1Bộ đèn chao máng học đường CM1-EM, bóng LED Tube T8 120/1x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
2Bộ đèn LED BD M16L 120/36W, 250V/50-60Hz lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Đèn chiếu sáng bảng CM1-EH Bass, bóng LED Tube T8 120/1x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
5Đèn Downlight D110 bóng LED 9W âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Quạt trần loại 3 cánh, sải cánh 1,4m, công suất 75wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
7Móc treo quạt trần D8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
8Quạt tường loại 3 cánh công suất 40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Đầu chờ điều hòa nhiệt độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24vị trí
10Công tắc đơn 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Công tắc đôi 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
12Công tắc ba 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Công tắc bốn 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Công tắc đơn 2 chiều 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Ổ cắm đôi ba chấu âm tường có mặt cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
16Đế lót chống cháy công tắc, ổ cắm âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68cái
17Tủ điện tổng (TĐ1) kt 800x600x200x2mm sơn tĩnh điện, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Aptomat MCCB - 125A - 3P - 18kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat MCCB - 50A 3P - 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB - 40A - 3P - 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tủ điện tầng 2 (TĐ1 - T2) kt 400x300x150x2mm sơn tĩnh điện, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Aptomat MCB - 40A - 3P - 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Tủ điện tầng 3 (TĐ1 - T3) kt 400x300x150x2mm sơn tĩnh điện, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Aptomat MCB - 50A - 3P - 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Aptomat MCB - 40A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tủ điện tầng 4 (TĐ1 - T4) kt 400x300x150x2mm sơn tĩnh điện, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Aptomat MCB - 40A - 3P - 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Tủ điện phòng TP1, chứa 05 module, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
38Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
40Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Tủ điện phòng TP2, chứa 06 module, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
43Aptomat MCB - 40A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Tủ điện phòng TP3, chứa 09 module, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Aptomat MCB - 16A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Tủ điện phòng TP4, chứa 04 module, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
53Aptomat MCB - 32A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.860m
58Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
59Dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
60Dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
61Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Dây Cu/PVC/PVC 3x10+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
63Dây Cu/PVC/PVC 3x16+1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Dây Cu/XPLE/PVC 4x50mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
65Dây tiếp địa 1x2.5mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
66Dây tiếp địa 1x4mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
67Dây tiếp địa 1x6mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
68Dây tiếp địa 1x10mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
69Dây tiếp địa 1x25mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
70Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
71Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
72Ống nhựa + ty ren treo đèn học đường, đèn bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224bộ
73Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50x1.5mm + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
74Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180hộp
75Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
79Băng đồng tiếp địa 25x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
80Kẹp kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Bulong đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Đệm chì láChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
83Hộp kiểm tra 200x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
84Ổ cắm mạng kèm đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Lắp đặt bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 50BrChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4thiết bị
86Bộ phát Wifi tốc độ 300MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 50BrChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
87Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4thiết bị
88Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4thiết bị
89Switch 8 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
90Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6-4PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5810 m
91Cáp mạng UTP Cat 6-4PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m
92Lắp đặt ống chống cháy luồn dây D20 luồn dây mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5100 m
D CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7408m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,2381m2
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,007m3
E CẢI TẠO NHÀ SỐ 1+2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.339,1685m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.397,8144m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.164,6609m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật579,476m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,986100m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,4m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,4m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Cermic 400x400mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,4m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,206m2
10Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,272m2
11Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật720,7106m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,272m2
13Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,1m2 cấu kiện
14Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,483m2 cấu kiện
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,802m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,802m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,802m3
F ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC SỐ 1+2
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Đục tường, sàn để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
4Bộ đèn chiếu sáng học đường CM1-EH lắp bóng Tube LED 1x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
5Đèn chiếu sáng bảng CM1-Bass, bóng LED Tube 1x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
6Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
7Công tắc đôi 1 chiều 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8Công tắc bốn 1 chiều 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Công tắc đơn 2 chiều 250V-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Ổ cắm đôi ba chấu 16A/220V có mặt cheChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.600m
12Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
13Dây tiếp địa 1x2.5mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
14Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật720m
15Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật860m
16Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240hộp
G NÂNG TẦNG NHÀ SỐ 4
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481 lỗ khoan
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181 lỗ khoan
3Bơm keo chuyên dụng RE500 vào trong lỗ D25-200 (báo giá sản phẩm Sika chống thấm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48lỗ
4Bơm keo chuyên dụng RE500 vào trong lỗ D10-100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3252tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2628m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2067100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0953tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0987tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,241tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2731m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6695100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6146tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0492m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2726100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2762tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1411tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3071m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0722100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,596m3
24Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6473m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,525m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,537m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6595m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,664m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4379m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,19m
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3254m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6569m2
33Sika chống thấm 2 thành phần mỗi lớp 1.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6569m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,2984m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,8504m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
37Trát granitô cầu thang,dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,397m2
38Gia công lan can cầu thang InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1522tấn
39Tấm bản mã liên kết InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Bulong liên kết InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
41Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,392m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7436m2
43Gia công lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
44Tấm bản mã liên kết InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Bulong liên kết InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,121m2
47Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0268m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3602100m2
51Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m
52Lắp đặt ống thoát nước D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m
53Đai neo ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0437100m2
H CẢI TẠO NHÀ LỚP SỐ 4
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,741m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3478m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2174m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3893m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,053m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3532m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,885m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1298m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3127m3
12Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0118100kg
13Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0241100kg
14Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0446m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,404m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,3018m2
17Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3032m2
18Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,496m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3032m2
20SX lắp dựng khuôn cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,71md
21Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,71m cấu kiện
22Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,1258m2 cấu kiện
23Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,08m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8415m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145,08m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8415m2
27Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m2
28Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,511m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1265m3
30Cắt sắt U, chiều cao sắt U120-140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181mạch
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2829tấn
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3612m3
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,181m
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8069m3
35Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,368m2
36Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,718m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
38Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,553m2
40Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ 7 ống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,553m2
42Sika chống thấm 2 lớp mỗi lớp 1.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,525m2
43Lắp đặt ống thoát nước mái D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5825100m
44Đai neo ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
45Lắp đặt cút D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Lắp đặt phuễ thu D125-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2599100m2
48Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,2075m2
49Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2391m
50Tấm liên kết vị trí tường thu hồi rộng 40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2391m
51Lớp vữa chèn vị trí liên kết tường thu hồi, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6956m2
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5104m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5936m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3304m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0093100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0093100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0093100m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2632m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1404m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
63Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2108m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,28m2
65SX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38ly, cửa nhôm hệ XinfaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,76m2
66SX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38ly, cửa nhôm hệ XinfaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
67SX lắp đặt vách kính cố định hệ nhôm XinfaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,616m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
69Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,176m2
70Vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0703tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5572m2
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5509m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6508m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,008m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,592m2
78Đánh lại Granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,804m2
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,0872m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật559,2233m2
81Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật829,0432m2
82Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5465m2
83Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4489m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4489m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4489m3
I ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ LỚP SỐ 4
1Đục tường, sàn để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
3Bộ đèn chiếu sáng học đường CM1-EH lắp bóng Tube LED 1x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
4Đèn chiếu sáng bảng CM1-Bass, bóng LED Tube 1x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
6Quạt tường loại 3 cánh công suất 40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Công tắc đơn 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Công tắc đôi 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Công tắc bốn 1 chiều 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Công tắc đơn 2 chiều 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Ổ cắm đôi ba chấu âm tường có mặt che T1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Ổ cắm đôi ba chấu âm sàn chờ máy tính T3(tạm tính)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
13Ổ cắm mạng đơn kèm đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Ổ cắm mạng đôi lắp gần CabinChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
15Đế lót chống cháy công tắc, ổ cắm âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
16Tủ điện phòng TP1, chứa 03 module, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Tủ điện phòng TP1, chứa 06 module, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Aptomat MCB - 50A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
25Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
26Dây Cu/PVC 1x4mm2 (tạm tính-chờ vị trí ổ cắm máy tính gói thiết bị)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340m
27Dây Cu/XPLE/PVC 2x10+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
28Dây tiếp địa 1x2.5mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
29Dây tiếp địa 1x4mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
30Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
31Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
32Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 32x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
33Máng ghen (nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 40x16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
34Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100hộp
35Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Core Backbone Router M160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
36Switch 48 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7810 m
38Cáp mạng UTP Cat 6-4PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật780m
39Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
42Kẹp kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Bulong đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Đệm chì lá 40x120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
45Hộp kiểm tra 200x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 5
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.267,9031m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật983,9172m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4625m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4625m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.930,7586m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321,0617m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5741100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6719100m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,08m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,08m2
11Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,08m2
12Đánh bóng lại Granito tam cấp,cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,926m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,725m2
14Cạo rỉ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,455m2
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,6121m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,455m2
17Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,725m2 cấu kiện
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
K ĐIỆN CHÓNG SÉT NHÀ LỚP HỌC SỐ 5
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Đục tường, sàn để tạo rãnh chôn ống bảo vệ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310m
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
4Bộ đèn chiếu sáng học đường CM1-EH lắp bóng Tube LED 1x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
5Đèn chiếu sáng bảng CM1-Bass, bóng LED Tube 1x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
6Đèn downlight D230 bóng LED 14W ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
7Công tắc đơn 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Công tắc đôi 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Công tắc bốn 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Công tắc đơn 2 chiều 250v-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
12Đế lót chống cháy công tắc, ổ cắm âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
13Tủ điện phòng TP1, chứa 03 module, lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
14Aptomat MCB - 25A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Aptomat MCB - 20A - 1P - 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Aptomat MCB - 10A - 1P - 4,5kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
17Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.000m
18Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
19Dây tiếp địa 1x2.5mm2EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
20Máng ghen(nẹp) nhựa chống cháy luồn dây điện có nắp 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m
21Ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật620m
22Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180hộp
L NHÀ BƠM PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9722m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0237100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0222100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7339m3
8Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3238m3
9Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0275m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6116m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0556100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0744tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,367m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0796tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0775100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0164100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
24Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4579m3
25Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,17m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,418m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7116m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,336m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5536m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7824m2
32Lớp gạch lá nem chống nóng 300x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5536m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6256m2
34Sika chống thấm 2 lớp ĐM 0.75kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6256m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,0192m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,17m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3107m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6554m3
39Lắp dựng lưới thép gia cố sàn lưới thép d6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5536m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m2
41Ống PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
42SX lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính XinfaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m2
43SX lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính XinfaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,93m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0222tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8098m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1109m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0696100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Đèn tuýt 18W-1.2m, gắn nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Dây dẫn điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Dây dẫn điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
57Ống luồn dây đi ngầm D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
58Aptomat 1P-20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
60Cọc tiếp địa D14 , L=2500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
M BỂ NƯỚC PCCC 34M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,817100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,425m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4499100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5714100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5714100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5714100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0389100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8566m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1484100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3136m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5926tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1476tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3338tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6013tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5008m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2225100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3891tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3667m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0563m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0026tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
25Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm chắn nước V200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,96m
26Gia công thang InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,164m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3744m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,792m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,792m2
32Sika chống thấm 2 lớp ĐM 0.75kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,3304m2
N NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
2Tê PPR D40x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cút PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Lắp đặt van khóa D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van phao D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,610m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,995m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,475m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452100m3
O CẢI TẠO CỔNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,841m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5277m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3174m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8451m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8451m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8451m3
7Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1936m2
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161 lỗ khoan
9Bơm keo chuyên dụng RE500 vào trong lỗ D10-100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16lỗ
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,464m2
11Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100kg
12Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228100kg
13Bê tông cột, tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1355m3
14Bulong M16x400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Thép bản mã PL220x220x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3987tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3987tấn
18Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2517tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2517tấn
20Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0898tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0898tấn
22Xây tường gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2341m3
23Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0172m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2664m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,842m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2118m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,936m2
29Alu trang trí (kt 1.5x3.0m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4495tấm
30Hệ bảng chữ biển trường gương vàng (Chọn bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7714m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7075m3
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3741m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3741m2
37Sika chống thấm 2 thành phần 1 lớp ĐM 0.75kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,6041m2
38Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,856m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,5917m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9255m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4537m2
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6175m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6175m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6175m3
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,0589m2
46Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,377m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,256m2
48Tháo dỡ ống thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
49Ống PVC D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m
50Cút PVC D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Rọ chắn rac D76 InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,85m2
54Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,7m2
55Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,7m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,85m2
P TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật573,7654m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,203m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,6543m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,6543m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật645,9684m2
Q XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6154m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0554m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0554m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0554m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0196tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0196tấn
12Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0346m3
13Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5808m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,31m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7356m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,4556m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
19Gia công hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1496m2
20Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1496m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1496m2
R LÁT LẠI SÂN TERZZAZO
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9810m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0638m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0638m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0638m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0638m3
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7092m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,5m2
S CẢI TẠO, PHÁ DỠ RÃNH CŨ, XÂY MỚI RTN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2347100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2347100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2347100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2347100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1243100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4859m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5351m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2288m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,456m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6069m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0952100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1136tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401 cấu kiện
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2045100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2045100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2045100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2045100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0612100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0725tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251 cấu kiện
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm D100 dầy 3,2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
2Ống thép tráng kẽm D65 dầy 2,9cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,746100m
3Ống thép tráng kẽm D50 dầy 2,6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
4Ống thép tráng kẽm D40dầy 2,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m
5Ống thép tráng kẽm D25 dầy 2,3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,736m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,384m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2038100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2912100m3
10Bích thép D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5cặp bích
11Bích bịt D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
12Bích thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
13Bích thép D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5cặp bích
14Cút tráng kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Cút tráng kẽm D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Cút tráng kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Cút tráng kẽm D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Cút tráng kẽm D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Tê tráng kẽm D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Tê tráng kẽm D100/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Tê tráng kẽm D100/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tê tráng kẽm D100/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tê tráng kẽm D100/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Tê thép tráng kẽm D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Tê thép tráng kẽm D40/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Tê thép tráng kẽm D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Van chặn D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Van xả khí D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Van chặn D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Van 1 chiều D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Van chặn D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Van 1 chiều D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Van xả khí D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Van chặn D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Van chặn D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Van 1 chiều D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
39Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
40Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lăng phun D13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Khớp nối ren trong D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Khớp nối đầu vòi D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
46Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
48Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55bình
49Bình cầu nổ ABC 8KGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,996100m
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
52Bộ giá đỡ định vị đường ống D100 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
53Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
54Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,77051m2
55Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5L/S; H>=54mcn;Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
56Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=2,5L/S; H>=54mcn.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
57Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=3,6m3/h ;H>=66mcnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
58Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
59Lắp đặt công tắc áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
61Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
62Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
63Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
64Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt bình tích áp 100LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Bộ giá đỡ tăng cứng ống D65 (Ubon ôm ống D65+ Ecu+ V5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
74Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
75Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
77Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
78Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
79Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,410 đầu
80Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,410 đầu
81Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
82Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65 chuông
83Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
84Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65 nút
85Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,45 đèn
86Đế âm tường chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
87Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
90Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,0mm2 cho hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
91Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
92Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1510 m
93Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
94Hộp chia ngả PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64hộp
95Tê nhựa PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100cái
96Cút nhựa PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92cái
97Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
98Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật540cái
99Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
100Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
101Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25 đèn
102Đế âm tường chống cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Ống luồn dây tròn PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật270m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
106Hộp chia ngảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
107Tê nhựa PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
108Cút nhựa PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
109Lắp đặt măng sông PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
110Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
U THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 9 m3/h; H>=54mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q= 9 m3/h; H>=54mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=66mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Bình tích áp 100 LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 15 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Ắc quy 24V-7,5AhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
V THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
W LỚP HỌC - PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (8 Lớp)
1Bàn, ghế giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
2Bảng chống lóa trượt ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
3Tủ để cốc chén treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
4Tủ để đồ cá nhân của học sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Chiếc
5Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
6Thiết bị âm thanh trợ giảng không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
7Tivi 55'' + giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
8Cáp HDMI Unitek dài 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
9Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144Bộ
X KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Bàn, ghế giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Bảng chống lóa trượt ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Tủ để cốc chén treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tủ để đồ cá nhân của học sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Thiết bị âm thanh trợ giảng di động không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Tivi 55'' + giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Cáp HDMI Unitek dài 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
Y KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG ÂM NHẠC - NGHỆ THUẬT
1Bàn, ghế giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Bảng chống lóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Đàn Organ dùng cho Học sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Đàn Ocgan dùng cho giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Bàn đựng đàn học sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Ổ cắm Lioa kéo dài 5m lắp đặt cho 1 Đàn Organ dùng cho giáo viên và học sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Giá vẽ (Bộ dụng cụ Mỹ thuật)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Chiếc
8Bục để mẫu vật vẽ (Thuộc Bộ dụng cụ Mỹ thuật)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
9Bục để mẫu vật vẽ (Thuộc Bộ dụng cụ Mỹ thuật)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
10Bục để mẫu vật vẽ (Thuộc Bộ dụng cụ Mỹ thuật)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
11Tủ đựng thiết bịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
12Amply 120W (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Loa hộp treo tường 30W (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Micro không dây cài ve áo (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Tủ máy 12U có khay để mixer (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
16Dây loa (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
17Máy chiếu đa năngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
18Màn chiếu điện 84x84Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
19Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
Z KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn Giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Bảng tương tác thông minhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ thu tín hiệu (Thuộc Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Bộ điều khiển cho giáo viên (Thuộc Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Thiết bị trả lời - voting cho học sinh (Thuộc Bộ Thiết bị trả lời trắc nghiệm và voting IRS)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Chiếc
71- Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm (Thuộc Bộ phần mềm điều khiển tích hợp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82-Phần mềm sách giáo khoa tiếng Anh tương tác (Thuộc Bộ phần mềm điều khiển tích hợp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Amply 120W (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
10Loa hộp treo tường 30W (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
11Micro không dây cài ve áo (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Tủ máy 12U có khay để mixer (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Dây loa (Thuộc Hệ thống âm thanh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
15Bảng chống lóa có chân di độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
16Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
17Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35Chiếc
18Máy chiếu cự ly gần (cấu hình 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
19Màn chiếu điện 84x84Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
20Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
AA KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG TIN HỌC
1Bàn Giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Ghế giáo viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Ổn áp 10KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Thiết bị âm thanh trợ giảng không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bảng chống lóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Switch 24 port D (Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Dây điện 2x2.5 (Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
8Dây điện 2x0.75 Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Ổ căm đôi, phích cắm+đế nổi Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Chiếc
10Vật tư khác (vít nở, băng dính điện,…) Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng điện và mạng LAN trong phòng học Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Phòng
12Dây mạng Cat6e trắng Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Ghen 39x18 Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
14Các phụ kiện khác:hạt mạng, băng dính, … Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Tủ đựng thiết bị mạng 6U Thuộc Phụ kiện lắp đặt hệ thống phòng thực hành tin học + Tủ mạng rack)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
16Tủ đựng thiết bị dạy họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
17Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18chiếc
18Ghế học sinh phòng Tin học (một chỗ ngồi, 2 chân)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35chiếc
19Máy chiếu đa năngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
20Màn chiếu điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
21Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
23Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (bao gồm thi công xây lắp [bao gồm hạng mục kết cấu móng, thân + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước)] + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt lắp đặt thiết bị trường học) trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này ≥ 9.300.000.000 VNĐ. [Trong đó giá trị: Xây lắp ≥ 7.800.000.000 VNĐ; hệ thống PCCC ≥ 540.000.000 VNĐ; cung cấp lắp đặt thiết bị trường học ≥ 960.000.000 VNĐ].
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Chi huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư điện/điện tử hoặc nhiệt lạnh có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Chi huy hạng mục lắp đặt thiết bị thông thường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện/điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 5 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 + Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị trường học tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ thi công hạng mục chống mối 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học, kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phóng chống mối. - Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >125L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt thép 4kw Sử dụng tốt1
4 Máy uốn thép 5,5 kw Sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
7 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có kiểm định còn hiệu lực2
11 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng 1,5T Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
17 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt2
18 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
19 Phòng thí nghiệm: -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->