Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ phát hành năm 2021 thực hiện Quyết định số 45 QĐ-TTg, ngày 09 01 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng đồng bào DTTS và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2019-2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ phát hành năm 2021 thực hiện Quyết định số 45 QĐ-TTg, ngày 09 01 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng đồng bào DTTS và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2019-2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018831 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:20:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,699,749,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.424.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 người có trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành đào tạo liên quan đến hoạt động báo chí, và- Có tối thiểu 01 người đã hoàn thành chương trình đào tạo nghiệp vụ phát hành báo chí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ phát hành năm 2021 thực hiện Quyết định số 45 QĐ-TTg, ngày 09 01 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng đồng bào DTTS và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2019-2021 Chi thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao được chứng thực Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có hoạt động trong lĩnh vực: Phát hành báo chí; - Văn bản thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu liên danh); - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực phát hành báo chí theo yêu cầu của HSMT. - Doanh thu bình quân đối với dịch vụ phát hành báo chí trong 3 năm 2018, 2019 và 2020 phải ≥ 17,7 tỷ đồng. - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm gần đây 2018, 2019 và 2020. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (năm 2018, 2019 và 2020). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Dân tộc. Địa chỉ: Số 349, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37222626; Fax: 024 38231122.
Bên mời thầu là: Văn phòng - Ủy ban Dân tộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Dân tộc. Địa chỉ: Số 349, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 080 44695; Fax: 024 38231122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tuyên truyền - Ủy ban Dân tộc. Địa chỉ: Tầng 15, số 349, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 37222626; Fax: 024 38231122. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính - Ủy ban Dân tộc. Địa chỉ: Tầng 17, số 349, phố Đội Cấn, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 37222626 Fax: 024 38231122 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Dân tộc và Phát triểnThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 29x41cm; tổng số 16 trang in 4 màu, giấy định lượng 58-60g/m2, độ trắng độ trắng 84-86 ISO | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Tờ | 1.883.840 | 02 kỳ/tuần |
| 2 | Tạp chí Dân tộcThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 19x26,5cm; tổng số 64 trang, trong đó 60 trang ruột (28 trang in 4 màu, 32 trang in 2 màu) in trên giấy định lượng 60-70g/m2, độ trắng độ trắng 84-86 ISO, 4 trang bìa in 4 màu trên giấy Couche’ 120-150 g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 51.930 | 01 kỳ/tháng |
| 3 | Báo Nhân DânThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 42x58cm; tổng số 08 trang, trong đó có 01 trang “Dân tộc thiểu số và miền núi” (trên trang 4), giấy IB 58 định lượng 48g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Tờ | 1.523.111 | 01 trang/kỳ/tuần |
| 4 | Báo Đại biểu nhân dânThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 32 trang, trong đó 28 trang ruột (12 trang in 4 màu, 16 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 225.030 | 01 kỳ/tuần |
| 5 | Báo Đại Đoàn KếtThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 32 trang, trong đó 28 trang ruột (12 trang in 4 màu, 16 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 249.418 | 1 kỳ/tuần |
| 6 | Báo Công thươngThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 32 trang, trong đó 28 trang ruột (12 trang in 4 màu, 16 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 225.030 | 1 kỳ/tuần |
| 7 | Báo Văn hóaThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 32 trang, trong đó 28 trang ruột (12 trang in 4 màu, 16 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 225.030 | 1 kỳ/tuần |
| 8 | Báo Tin tứcThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 32 trang, trong đó 28 trang ruột (12 trang in 4 màu, 16 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng BB 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 4 trang bìa in màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 225.030 | 1 kỳ/tuần |
| 9 | Báo Cựu chiến binh Việt NamThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 40 trang, trong đó 36 trang ruột (12 trang in 4 màu, 24 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 103.860 | 02 kỳ/tháng |
| 10 | Báo Phụ nữ Việt NamThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 40 trang, trong đó 36 trang ruột (12 trang in 4 màu, 24 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 103.860 | 02 kỳ/tháng |
| 11 | Báo Tài nguyên và Môi trườngThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 40 trang, trong đó 36 trang ruột (12 trang in 4 màu, 24 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 103.860 | 02 kỳ/tháng |
| 12 | Báo Biên phòngThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 28x41 cm; tổng số 28 trang, trong đó 24 trang ruột in 2 màu, in trên giấy định lượng 45-48 g/m2, độ trắng tối thiểu 84 ISO, 04 trang bìa 4 màu in giấy Couche’100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Tờ | 254.832 | 02 kỳ/tháng |
| 13 | Báo Sức khỏe và Đời sốngThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 28 trang, trong đó 24 trang ruột (12 trang in 4 màu, 12 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 225.030 | 1 kỳ/tuần |
| 14 | Báo Nông thôn ngày nayThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 28 trang, trong đó 24 trang ruột (12 trang in 4 màu, 12 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 786.908 | 1 kỳ/tuần |
| 15 | Báo Tiền PhongThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 28 trang, trong đó 24 trang ruột (12 trang in 4 màu, 12 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng BB 60 g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 786.908 | 1 kỳ/tuần |
| 16 | Báo Tuổi trẻ thủ đôThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 28 trang, trong đó 24 trang ruột (12 trang in 4 màu, 12 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 786.908 | 1 kỳ/tuần |
| 17 | Tạp chí Nhân đạo - Hội Chữ thập đỏ Việt NamThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 28 trang, trong đó 24 trang ruột (12 trang in 4 màu, 12 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 374.313 | 02 kỳ/tháng |
| 18 | Báo Thiếu niên tiền phong và Nhi đồng – Chuyên đề Măng non Thông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 20 trang, trong đó 16 trang ruột (12 trang in 4 màu, 04 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 2.200.212 | 02 kỳ/tháng |
| 19 | Báo Thiếu niên tiền phong và Nhi đồng – Chuyên đề Thiếu nhi dân tộcThông số kỹ thuật: Khuôn khổ 20x28 cm; tổng số 20 trang, trong đó 16 trang ruột (12 trang in 4 màu, 04 trang in 2 màu), in trên giấy định lượng 60g/m2, độ trắng 84-86 ISO, 04 trang bìa in 4 màu trên giấy Couché định lượng tối thiếu 100g/m2 | Nhận ấn phẩm, vận chuyển và phát ấn phẩm đến các địa chỉ theo yêu cầu của Bên mời thầu | Cuốn | 1.102.848 | 02 kỳ/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.77E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.424.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.424.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách hợp đồng | 2 | - Có tối thiểu 01 người có trình độ Cử nhân trở lên, chuyên ngành đào tạo liên quan đến hoạt động báo chí, và- Có tối thiểu 01 người đã hoàn thành chương trình đào tạo nghiệp vụ phát hành báo chí. | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi