Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567091-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200338205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 12:29:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/1 Loop >250 địa chỉ 1 trung tâm Tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/1 Loop >250 địa chỉ
2 Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/12A 1 bộ Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/12A
3 Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ, tích hợp mạch cách ly sự cố 3 5 nút Nút nhấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ, tích hợp mạch cách ly sự cố
4 Cung cấp và lắp đặt còi báo cháy 24VDC địa chỉ 3 5 chuông Còi báo cháy 24VDC địa chỉ
5 Cung cấp và lắp đặt đèn chớp báo cháy 24VDC địa chỉ 3 5 đèn Đèn chớp báo cháy 24VDC địa chỉ
6 Lắp đặt và cài đặt Module địa chỉ điều khiển ngõ ra cấp điện áp - tích hợp mạch cách ly sự cố 15 1 thiết bị Module địa chỉ điều khiển ngõ ra cấp điện áp - tích hợp mạch cách ly sự cố
7 Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế, tích hợp mạch cách ly sự cố 9,7 10 đầu Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế, tích hợp mạch cách ly sự cố
8 CC&LĐ hộp đấu cáp tự chống cháy KT: 235x235x80mm 10 hộp Đấu cáp tự chống cháy KT: 235x235x80mm
9 CC&LĐ hộp chia 3 ngả chậm cháy D20 350 hộp Hộp chia 3 ngả chậm cháy D20
10 CC&LĐ hộp đế âm tự chống cháy 51 hộp Hộp đế âm tự chống cháy
11 Kéo rải & lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu CU/PVC/ALMYLAR/PVC 2x1,5mm2 1.350 m Cáp tín hiệu chống nhiễu CU/PVC/ALMYLAR/PVC 2x1,5mm2
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 550 m Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2
13 CC&LĐ ống nhựa cứng luồn dây chậm cháy D20mm 1.550 m ống nhựa cứng luồn dây chậm cháy D20mm
14 CC&LĐ ống mềm luồn dây chậm cháy D20 75 m ống mềm luồn dây chậm cháy D20
15 CC&LĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 0,5 100m ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40
16 CC&LD khớp nối trơn D20 615 Cái khớp nối trơn D20
17 CC&LD khớp nối ren D20 80 Cái khớp nối ren D20
18 CC&LĐ kẹp ống D20 1.400 Cái Kẹp ống D20
19 Đào đất đặt Đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 6,39 m3 Đào đất đặt Đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II
20 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II 0 m3 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II
21 CC&LĐ đèn chiếu sáng sự cố 220V AC/2 bóng 5W - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ 8,6 5 đèn Đèn chiếu sáng sự cố 220V AC/2 bóng 5W - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ
22 CC&LĐ đèn Exit 220V AC/bóng 3W, một mặt, không mũi tên chỉ hướng - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ 3,4 5 đèn Đèn Exit 220V AC/bóng 3W, một mặt, không mũi tên chỉ hướng - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ
23 CC&LĐ đèn Exit 220V AC/bóng 3W, hai mặt, mũi tên chỉ một hướng - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ 4,4 5 đèn Đèn Exit 220V AC/bóng 3W, hai mặt, mũi tên chỉ một hướng - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ
24 CC&LĐ đèn Exit 220V AC/bóng 3W, hai mặt, mũi tên chỉ hai hướng - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ 0,2 5 đèn Đèn Exit 220V AC/bóng 3W, hai mặt, mũi tên chỉ hai hướng - Thời gian cấp ứng sự cố >= 2 giờ
25 CC&LĐ ổ cắm đơn 3 chấu 220VAC/3P/16A 83 Cái ổ cắm đơn 3 chấu 220VAC/3P/16A
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 13 Cái aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1.650 m aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 (dây CU/PVC/PVC 3x4mm2) 150 m Dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 (dây CU/PVC/PVC 3x4mm2)
29 CC&LĐ ống nhựa cứng luồn dây chậm cháy D20mm 1.100 m ống nhựa cứng luồn dây chậm cháy D20mm
30 CC&LĐ ống mềm luồn dây chậm cháy D20 50 m ống mềm luồn dây chậm cháy D20
31 CC&LĐ hộp đấu cáp tự chống cháy KT: 235x235x80mm 10 hộp hộp đấu cáp tự chống cháy KT: 235x235x80mm
32 CC&LĐ hộp chia 3 ngả chậm cháy D20 80 hộp Hộp chia 3 ngả chậm cháy D20
33 CC&LD khớp nối trơn D20 375 Cái Khớp nối trơn D20
34 CC&LD khớp nối ren D20 25 Cái Khớp nối ren D20
35 CC&LĐ kẹp ống D20 570 Cái Kẹp ống D20
36 Bình bột chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy 30 Bình Bình bột chữa cháy bột khô ABC loại 4kg chất chữa cháy
37 Bình bột chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy 15 Bình Bình bột chữa cháy khí CO2 loại 3kg chất chữa cháy
38 Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy 15 Cái Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy
39 Lắp đặt và hiệu chỉnh Bơm chữa cháy chính và dự phòng - động cơ điện 3P/380V/15kW 2 Máy Bơm chữa cháy chính và dự phòng - động cơ điện 3P/380V/15kW
40 Lắp đặt và hiệu chỉnh Bơm duy trì áp lực - động cơ điện 3P/380V/2.2kW 1 Máy Bơm duy trì áp lực - động cơ điện 3P/380V/2.2kW
41 Lắp đặt bình tích áp lực 100L/10bar 1 bể Bình tích áp lực 100L/10bar
42 Lắp đặt Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy động cơ điện 1 tủ Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy động cơ điện
43 CC&LĐ công tắc áp suất 2 ngưỡng tác động 3 Cái Công tắc áp suất 2 ngưỡng tác động
44 CC&LĐ đồng hồ đo áp lực 16 bar 4 Cái Đồng hồ đo áp lực 16 bar
45 CC&LĐ hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x200 bằng tôn thép 1,0mm 15 hộp Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x200 bằng tôn thép 1,0mm
46 CC&LĐ hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1100x600x200 bằng tôn thép 1,0mm 1 hộp Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1100x600x200 bằng tôn thép 1,0mm
47 Van chặn chữa cháy D50/PN16 kèm khớp nối nhanh 15 Cái Van chặn chữa cháy D50/PN16 kèm khớp nối nhanh
48 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D50/20m/16bar kèm khớp nối nhanh 15 cuộn Cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D50/20m/16bar kèm khớp nối nhanh
49 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D65/20m/16bar kèm khớp nối nhanh 2 cuộn Cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D65/20m/16bar kèm khớp nối nhanh
50 CC&LĐ lăng phun chữa cháy d=50/13mm 15 Cái Lăng phun chữa cháy d=50/13mm
51 CC&LĐ lăng phun chữa cháy d=65/19mm 2 Cái Lăng phun chữa cháy d=65/19mm
52 CC&LĐ họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ vào D65, ngõ ra nối bích D100 1 Cái Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 ngõ vào D65, ngõ ra nối bích D100
53 CC&LĐ trụ nước chữa cháy 2 ngõ ra D65, ngõ vào nối bích D100 1 Cái Trụ nước chữa cháy 2 ngõ ra D65, ngõ vào nối bích D100
54 CC&LĐ ống thép đen D100 độ dày ống 3,96mm bằng phương pháp hàn 1,3 100m ống thép đen D100 độ dày ống 3,96mm bằng phương pháp hàn
55 CC&LĐ ống thép mạ kẽm D65 độ dày ống 3,6mm, nối bằng phương pháp măng sông 1,5 100m ống thép mạ kẽm D65 độ dày ống 3,6mm, nối bằng phương pháp măng sông
56 CC&LĐ ống thép mạ kẽm D50 độ dày ống 3,6mm, nối bằng phương pháp măng sông 1,5 100m ống thép mạ kẽm D50 độ dày ống 3,6mm, nối bằng phương pháp măng sông
57 CC&LĐ ống thép mạ kẽm D40 độ dày ống 3,2mm, nối bằng phương pháp măng sông 0,03 100m ống thép mạ kẽm D40 độ dày ống 3,2mm, nối bằng phương pháp măng sông
58 CC&LĐ ống thép mạ kẽm D32 độ dày ống 3,2mm, nối bằng phương pháp măng sông 0,06 100m ống thép mạ kẽm D32 độ dày ống 3,2mm, nối bằng phương pháp măng sông
59 CC&LĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm 20 Cái Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm
60 CC&LĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm 6 Cái Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm
61 Tê thép hàn D100 6 Cái Tê thép hàn D100
62 Tê thép hàn D65 12 Cái Tê thép hàn D65
63 Tê thu thép hàn D100/65 6 Cái Tê thu thép hàn D100/65
64 Tê thu thép hàn D100/40 1 Cái Tê thu thép hàn D100/40
65 Tê thu thép hàn D65/50 1 Cái Tê thu thép hàn D65/50
66 Tê thép mạ kẽm nối ren D65 10 Cái Tê thép mạ kẽm nối ren D65
67 Tê thép mạ kẽm nối ren D50 5 Cái Tê thép mạ kẽm nối ren D50
68 Tê thép mạ kẽm nối ren D65/50 7 Cái Tê thép mạ kẽm nối ren D65/50
69 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 34 Cái Cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm
70 Côn thu thép hàn D100/65 2 Cái Côn thu thép hàn D100/65
71 Côn thu thép hàn D100/50 2 Cái Côn thu thép hàn D100/50
72 Côn thu thép hàn D65/40 1 Cái Côn thu thép hàn D65/40
73 Côn thu thép hàn D50/25 1 Cái Côn thu thép hàn D50/25
74 Côn thu thép mạ kẽm nối ren D65/25 1 Cái Côn thu thép mạ kẽm nối ren D65/25
75 Côn thu thép mạ kẽm nối ren D50/32 3 Cái Côn thu thép mạ kẽm nối ren D50/32
76 Kép thép mạ kẽm nối ren D50 17 Cái Kép thép mạ kẽm nối ren D50
77 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm 3 Cái Van xả khí, đường kính van d=25mm
78 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm 84 Bích Bích thép, đường kính ống d=100mm
79 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm 16 Bích Bích thép, đường kính ống d=65mm
80 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm 8 Bích Bích thép, đường kính ống d=50mm
81 Mặt bích gang d=100mm 2 Bích Mặt bích gang d=100mm
82 Rọ hút nối bích D100 2 Cái Rọ hút nối bích D100
83 Rọ hút nối bích D65 1 Cái Rọ hút nối bích D65
84 Y lọc nối bích D100 2 Cái Y lọc nối bích D100
85 Y lọc nối bích D65 1 Cái Y lọc nối bích D65
86 Khớp mềm nối bích D100 4 Cái Khớp mềm nối bích D100
87 Khớp mềm nối bích D75 1 Cái Khớp mềm nối bích D75
88 Khớp mềm nối bích D50 1 Cái Khớp mềm nối bích D50
89 Van chặn nối bích D100 (van cổng - ty nổi) 4 Cái Van chặn nối bích D100 (van cổng - ty nổi)
90 Van chặn nối bích D65 (van cổng - ty nổi) 1 Cái Van chặn nối bích D65 (van cổng - ty nổi)
91 Van chặn nối bích D50 (van cổng - ty nổi) 1 Cái Van chặn nối bích D50 (van cổng - ty nổi)
92 Van chặn ren đồng D40 1 Cái Van chặn ren đồng D40
93 Van chặn ren đồng D32 3 Cái Van chặn ren đồng D32
94 Van một chiều ren đồng D32 3 Cái Van một chiều ren đồng D32
95 Rắc co thép mạ kẽm nối ren D32 3 Cái Rắc co thép mạ kẽm nối ren D32
96 Gioăng cao su nối bích D100, D65, D50 55 cái Gioăng cao su nối bích D100, D65, D50
97 Bộ bu lông M14x40, Ecu M14, Long đen M14 440 bộ Bộ bu lông M14x40, Ecu M14, Long đen M14
98 Giá đỡ ống D100, D65, D50 90 Cái Giá đỡ ống D100, D65, D50
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước 120 m2 Sơn sắt thép các loại 3 nước
100 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 15,6 m3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép
101 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 35 m3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II
102 Đắp đất nền móng công trình 35 m3 Đắp đất nền móng công trình
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,4 m3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
104 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 4,38 100m Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d
105 Tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/1 Loop ≥ 300 địa chỉ kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC và nguồn DC dự phòng. 1 Tủ Tủ trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/1 Loop ≥ 300 địa chỉ kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC và nguồn DC dự phòng.
106 Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/8A kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC và nguồn DC dự phòng. 1 Tủ Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/8A kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC và nguồn DC dự phòng.
107 Lắp đặt và cài đặt Module địa chỉ điều khiển ngõ ra cấp điện áp cho còi và đèn chớp báo cháy 15 Chiếc Module địa chỉ điều khiển ngõ ra cấp điện áp cho còi và đèn chớp báo cháy
108 Bơm chữa cháy chính và dự phòng động cơ điện 2 Chiếc Bơm chữa cháy chính và dự phòng động cơ điện 3P/380V/15kW; Lưu lượng bơm: Q=5,0 l/s; Chiều cao cột áp: H=51m; Công suất động cơ: P=15kW.
109 Bơm duy trì áp lực - động cơ điện 1 Chiếc Bơm duy trì áp lực - động cơ điện 3P/380V/2,2kW; Lưu lượng bơm: Q=1,0 l/s; Chiều cao cột áp: H=60m; Công suất động cơ: P=2,2kW
110 Bình tích áp lực 1 chiếc Bình tích áp lực 100L/10bar
111 Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy động cơ điện 1 Chiếc Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy động cơ điện: 3P/380V/17.2kW. Chế độ khởi động: Sao/Tam giác; Chế độ làm việc: Tự động/Bán tự động; Tính năng: Bảo vệ động cơ khi mất pha
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->