Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152447-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Kim
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211132796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 00:07:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,050,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,83tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,83tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường).+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng nhà quản trang và nâng cấp các tuyến đường nội bộ nghĩa trang nhân dân xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim , địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.412
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng HTV Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim , địa chỉ: Xã Hoàng Kim, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.412


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào xúc, máy lu): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) và hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của chủ đầu tư: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: UBND xã Hoàng Kim, Địa chỉ: xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.64.412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Kim, xã Hoàng Kim- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại:024.381.64.412
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,192m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
3Đổ tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
8Đổ bê tông cột , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
11Sản xuất, lắp dựng cổng vào và phụ kiện đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
13Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,4331m3
14Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0032m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919100m2
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6469m3
18Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7829m3
19Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8984m3
20Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m2
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8426m3
25Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,88m2
26Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,168m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V99,759m2
30Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,1552m3
31Vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016100m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2552100m2
33Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
36Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6676m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m2
38Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0576m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m2
40Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,017m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3549tấn
43Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3757m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2685100m3
45Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2191100m3
46Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7181100m2
47Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9494m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6995tấn
50Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8035m3
51Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
54Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4664m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8139100m2
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4567100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1877tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3452tấn
60Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2292m3
61Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5675m3
62Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,23m2
63Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,6324m2
64Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8464m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,19m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1744m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V175,632m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V165,4676m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,2m
70Sơn trang trí trần, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V119,7828m2
71Đắp chi tiết đầu nóc nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp con sơn gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Gia công lắp dựng tò vò màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Gia công lắp dựng cửa xếpMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
75Gia công lắp dựng cửa đi, cửa thép bao gồm cả phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
76Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa thép bao gồm cả phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m2
77Mua bàn thờ quan thần linh bằng gỗ hương đỏ hoặc gỗ tương đương theo yêu cầu của chủ đầu tư KTMô tả kỹ thuật theo chương V1H.thiện
78Mua lư hương bê tông xi măng sơn giả đồng kích thước D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Làm trần tôn xốp tấm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7288m2
80Lắp dựng tấm vách ngăn nhà vệ sinh bằng COMPACT gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,098m2
81Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4268m3
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6152m2
83Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7424m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,004m2
85Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,182m2
87Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
88Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1745m3
89Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
90Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
91Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
92Lắp dựng cột đèn, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
94Xà 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
95Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
96Dây thít INOXMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
97Đánh số cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cột
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
109Đế âm chịu nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
112Ông nối chữ thậpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Cút nhựa PPR D50; D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cút nhựa PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Mang sông nhựa PPR D50; D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Két nước inox 1000L + giá đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V1H,thiện
122Bơm tăng áp + phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1H,thiện
123Khoan giếng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1H,thiện
124Máy bơm nước chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
125Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
128Tê 90 nhựa tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Tê 45 nhựa tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Cút 45 nhựa tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Cút 90 nhựa tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Mang sông D90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Ga thu nước thải 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
135Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219m3
136Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
137Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
139Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3124m3
140Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,819m3
141Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
142Đánh bóng mặt trong bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
143Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
145Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3152m3
146Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m3
147Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96,49m2
148Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4735m3
149Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
150Đổ nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V33m
151Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
152Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
153Lắp đặt viên bó vỉa KT 10x25x100 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42viên
154Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1734m3
155Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
156Mua đất màu để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,1734m3
157Đắp đất bồn hoa công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,1734m3
158Trồng cây vào bồn (cây sấu hoặc cây theo yêu cầu của chủ đầu tư, đường kính cây từ 10 - 15cm) và chăm sóc đảm bảo cây sinh trưởng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
159Trồng các loại cây dạng khóm vào bồn (như Ngâu, cau cảnh, bỏng đỏ,,,) và chăm sóc đảm bảo cây sinh trưởng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
B HẠNG MỤC :GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.074,2m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,742100m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V566,22m3
4Vận chuyển, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7958100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8664100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,212100m3
7Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.553,13m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
9Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V408,5m3
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8028m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
12Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6055m3
13Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4625m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
17Gia công, lắp dựng lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58lỗ
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,64m3
19Lớp bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,8m2
20Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V178,92m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,26100m2
22Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m3
23Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,4m3
24Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.458,4m2
25Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V126,096m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,9299100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V18,176tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.4201 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,83tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,83tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng giao thông (Kỹ sư xây dựng cầu đường).+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T2
2 Máy đào xúc >=0,4m31
3 Máy đầm cóc >= 13 kN1
4 Máy phát điện >=5KW1
5 Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy trộn vữa >=80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->