Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:41:00 đến ngày 2021-11-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.969347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.938694E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.028.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.638.057.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và THCS Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 02 tầng 08 phòng (Khối THCS); phá dỡ nhà 01 tầng khối thư viện; Xây mới hệ thống hè rãnh đã xuống cấp 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh. Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Minh. Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN + Y TẾ KHỐI THCS VÀ PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK phê duyệt | 11,5179 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK phê duyệt | 98,0539 | m3 |
| 3 | Đào hạ nền bằng máy đào 0,8m3 đến cos sân - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,7052 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK phê duyệt | 0,5372 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK phê duyệt | 102,6 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK phê duyệt | 180,0918 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 180,0918 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK phê duyệt | 180,0918 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo | Theo HSTK phê duyệt | 180,0918 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 180,0918 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 180,0918 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK phê duyệt | 1,5934 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK phê duyệt | 4,6095 | tấn |
| 15 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10.3km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo HSTK phê duyệt | 4,6095 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo HSTK phê duyệt | 4,6095 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK phê duyệt | 637,306 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK phê duyệt | 2.794,1574 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông sân khấu ngoài trời | Theo HSTK phê duyệt | 2,1025 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông giằng sân khấu | Theo HSTK phê duyệt | 1,1339 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bao quanh sân khấu | Theo HSTK phê duyệt | 0,8369 | m3 |
| 6 | Đào hạ nền bằng máy đào 0,8m3 đến cos sân - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,0696 | 100m3 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt granito | Theo HSTK phê duyệt | 27,3554 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK phê duyệt | 532,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 329,28 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cạnh cửa | Theo HSTK phê duyệt | 83,996 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK phê duyệt | 93,0008 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường lan can | Theo HSTK phê duyệt | 15,0006 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ điện, nước | Theo HSTK phê duyệt | 10 | công |
| 14 | Don dẹp và kê lại bàn ghê, thiết bị trong phòng học | Theo HSTK phê duyệt | 25 | công |
| 15 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK phê duyệt | 78,9062 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK phê duyệt | 78,9062 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo | Theo HSTK phê duyệt | 78,9062 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 78,9062 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK phê duyệt | 78,9062 | m3 |
| 20 | Đắp cát bù phụ nền tầng 1 bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, mác 150, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 32,543 | m3 |
| 22 | Lớp vữa lót bù phụ trước khi lát nền, VXM M75, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 628,114 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo HSTK phê duyệt | 628,114 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 1.950,9464 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 843,211 | m2 |
| 26 | Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 43,8524 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK phê duyệt | 20,763 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK phê duyệt | 23,0894 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 83,996 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 83,996 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 42 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK phê duyệt | 143,64 | m2 |
| 33 | Hoa Inox 304 cửa sổ 14x14 | Theo HSTK phê duyệt | 143,64 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gia giằng lan can | Theo HSTK phê duyệt | 14,652 | m2 |
| 35 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,9108 | 100kg |
| 36 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 4,4035 | 100kg |
| 37 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK phê duyệt | 1,8444 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 6,0553 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột lan can sảnh tầng 2 | Theo HSTK phê duyệt | 2,904 | m2 |
| 40 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0234 | 100kg |
| 41 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,0762 | 100kg |
| 42 | Bê tông Cột, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1597 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng lan can sắt hộp | Theo HSTK phê duyệt | 52,1664 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 3,2369 | m3 |
| 45 | Đào đất móng tam cấp bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 2,2485 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo HSTK phê duyệt | 1,1242 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp sảnh chính, gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 4,8636 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 93,2252 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 74,91 | m2 |
| 50 | Ốp gạch men kính, gạch 300x600 | Theo HSTK phê duyệt | 1,1232 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 5,3446 | m2 |
| 52 | Đắp táp lô + tên biển hiệu | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Xây tường gạch kính lấy sáng (19x19x10)cm, chiều dày | Theo HSTK phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 54 | Hoa sắt trang trí | Theo HSTK phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 131,1992 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK phê duyệt | 111,3032 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 1 | Theo HSTK phê duyệt | 111,3032 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 2 | Theo HSTK phê duyệt | 111,3032 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK phê duyệt | 68,4 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK phê duyệt | 8,64 | 100m2 |
| 61 | Tủ điện ngoài nhà | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo HSTK phê duyệt | 100 | m |
| 64 | Cáp kéo căng dây nguồn | Theo HSTK phê duyệt | 100 | m |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 8,16 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK phê duyệt | 2,72 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Tủ điện trong nhà | Theo HSTK phê duyệt | 10 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Tủ điện tầng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 105 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 260 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 1.550 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK phê duyệt | 76 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Downling - Compact | Theo HSTK phê duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn chiếu cầu thang | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK phê duyệt | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Máy chiếu | Theo HSTK phê duyệt | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK phê duyệt | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK phê duyệt | 22 | cái |
| 92 | Đế âm chìm | Theo HSTK phê duyệt | 62 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK phê duyệt | 62 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK phê duyệt | 2.015 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,588 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK phê duyệt | 16 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, TRỤ NEO GIỮ CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 23,7276 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,7624 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,2941 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,8497 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,6994 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,6994 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 13,8814 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 27,7627 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK phê duyệt | 0,5593 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 44,616 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,505 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 16,731 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,2561 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 2,028 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 15,2981 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK phê duyệt | 0,8105 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,8375 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 266 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 23,3 | m3 |
| 20 | Trụ neo giữ cây bằng thép mạ kẽm D60 | Theo HSTK phê duyệt | 560 | m |
| 21 | Ống thép D42 đường kính 50cm | Theo HSTK phê duyệt | 62,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.969347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.938694E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.028.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.638.057.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi