Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152583-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211152497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 09:41:00 đến ngày 2021-11-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,312,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.969347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.938694E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.028.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.638.057.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học và THCS Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 02 tầng 08 phòng (Khối THCS); phá dỡ nhà 01 tầng khối thư viện; Xây mới hệ thống hè rãnh đã xuống cấp
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh 368 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư XD và TM Đức Kiên JSC


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2020 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh, Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Minh. Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: ; Fax: ; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Minh. Địa chỉ: Xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ THƯ VIỆN + Y TẾ KHỐI THCS VÀ PHÁ DỠ NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSTK phê duyệt11,5179m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK phê duyệt98,0539m3
3Đào hạ nền bằng máy đào 0,8m3 đến cos sân - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,7052100m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK phê duyệt0,5372tấn
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK phê duyệt102,6m2
6Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK phê duyệt180,0918m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt180,0918m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK phê duyệt180,0918m3
9Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theoTheo HSTK phê duyệt180,0918m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt180,0918m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt180,0918m3
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK phê duyệt13,95m3
13Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK phê duyệt1,5934100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK phê duyệt4,6095tấn
15Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK phê duyệt13,95m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt13,95m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 10.3km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt13,95m3
18Bốc xếp sắt thép các loạiTheo HSTK phê duyệt4,6095tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo HSTK phê duyệt4,6095tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG.
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK phê duyệt637,306m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK phê duyệt2.794,1574m2
3Phá dỡ nền bê tông sân khấu ngoài trờiTheo HSTK phê duyệt2,1025m3
4Phá dỡ nền bê tông giằng sân khấuTheo HSTK phê duyệt1,1339m3
5Phá dỡ tường xây gạch bao quanh sân khấuTheo HSTK phê duyệt0,8369m3
6Đào hạ nền bằng máy đào 0,8m3 đến cos sân - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,0696100m3
7Đục tẩy bề mặt granitoTheo HSTK phê duyệt27,3554m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK phê duyệt532,8m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt329,28m2
10Phá lớp vữa trát cạnh cửaTheo HSTK phê duyệt83,996m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK phê duyệt93,0008m2
12Phá dỡ tường lan canTheo HSTK phê duyệt15,0006m3
13Tháo dỡ điện, nướcTheo HSTK phê duyệt10công
14Don dẹp và kê lại bàn ghê, thiết bị trong phòng họcTheo HSTK phê duyệt25công
15Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK phê duyệt78,9062m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo HSTK phê duyệt78,9062m3
17Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theoTheo HSTK phê duyệt78,9062m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt78,9062m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 10,3km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK phê duyệt78,9062m3
20Đắp cát bù phụ nền tầng 1 bị lún, hao hụt khi tháo dỡ, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,2603100m3
21Bê tông nền tầng 1 đá 1x2, mác 150, PC40Theo HSTK phê duyệt32,543m3
22Lớp vữa lót bù phụ trước khi lát nền, VXM M75, PC40Theo HSTK phê duyệt628,114m2
23Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo HSTK phê duyệt628,114m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt1.950,9464m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt843,211m2
26Trát bậc tam cấp, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt43,8524m2
27Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK phê duyệt20,763m2
28Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK phê duyệt23,0894m2
29Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt83,996m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt83,996m2
31Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mmTheo HSTK phê duyệt42m2
32Cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mmTheo HSTK phê duyệt143,64m2
33Hoa Inox 304 cửa sổ 14x14Theo HSTK phê duyệt143,64m2
34Ván khuôn gia giằng lan canTheo HSTK phê duyệt14,652m2
35Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,9108100kg
36Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt4,4035100kg
37Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK phê duyệt1,8444m3
38Xây ốp cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt6,0553m3
39Ván khuôn cột lan can sảnh tầng 2Theo HSTK phê duyệt2,904m2
40Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,0234100kg
41Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK phê duyệt0,0762100kg
42Bê tông Cột, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK phê duyệt0,1597m3
43Gia công, lắp dựng lan can sắt hộpTheo HSTK phê duyệt52,1664m2
44Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt3,2369m3
45Đào đất móng tam cấp bằng nhân công, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt2,2485m3
46Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Theo HSTK phê duyệt1,1242m3
47Xây bậc tam cấp sảnh chính, gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt4,8636m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt93,2252m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt74,91m2
50Ốp gạch men kính, gạch 300x600Theo HSTK phê duyệt1,1232m2
51Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt5,3446m2
52Đắp táp lô + tên biển hiệuTheo HSTK phê duyệt1bộ
53Xây tường gạch kính lấy sáng (19x19x10)cm, chiều dày Theo HSTK phê duyệt0,798m3
54Hoa sắt trang tríTheo HSTK phê duyệt23,52m2
55Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt131,1992m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK phê duyệt111,3032m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 1Theo HSTK phê duyệt111,3032m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 lớp 2Theo HSTK phê duyệt111,3032m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK phê duyệt68,4m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK phê duyệt8,64100m2
61Tủ điện ngoài nhàTheo HSTK phê duyệt1hộp
62Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK phê duyệt1cái
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo HSTK phê duyệt100m
64Cáp kéo căng dây nguồnTheo HSTK phê duyệt100m
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt8,161m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK phê duyệt2,72m3
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo HSTK phê duyệt0,68100m
68Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmTheo HSTK phê duyệt6cái
69Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmTheo HSTK phê duyệt4cái
70Tủ điện trong nhàTheo HSTK phê duyệt10hộp
71Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK phê duyệt1cái
72Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK phê duyệt2cái
73Tủ điện tầngTheo HSTK phê duyệt1hộp
74Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK phê duyệt1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK phê duyệt2cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK phê duyệt10cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK phê duyệt2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK phê duyệt105m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK phê duyệt100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK phê duyệt260m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK phê duyệt1.550m
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK phê duyệt76bộ
83Lắp đặt đèn Downling - CompactTheo HSTK phê duyệt12bộ
84Lắp đặt đèn chiếu cầu thangTheo HSTK phê duyệt1bộ
85Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK phê duyệt34cái
86Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK phê duyệt10cái
87Máy chiếuTheo HSTK phê duyệt8bộ
88Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo HSTK phê duyệt8cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK phê duyệt2cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK phê duyệt22cái
91Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK phê duyệt22cái
92Đế âm chìmTheo HSTK phê duyệt62hộp
93Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK phê duyệt62hộp
94Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnTheo HSTK phê duyệt2.015m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK phê duyệt0,588100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK phê duyệt8cái
97Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK phê duyệt16cái
98Cầu chắn rácTheo HSTK phê duyệt8cái
C HẠNG MỤC: HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC, TRỤ NEO GIỮ CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt23,72761m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,76241m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,2941100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,8497100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,6994100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,6994100m3/1km
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt13,8814m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt27,7627m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,5593100m2
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt44,616m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,505m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt16,731m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,2561tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt2,028100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt15,2981m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK phê duyệt0,8105tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,8375100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt2661cấu kiện
19Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt23,3m3
20Trụ neo giữ cây bằng thép mạ kẽm D60Theo HSTK phê duyệt560m
21Ống thép D42 đường kính 50cmTheo HSTK phê duyệt62,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.969347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.938694E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.319.028.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.638.057.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
2 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
7 Máy phát điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->