Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài M113
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài M113 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 09:54:00 đến ngày 2021-11-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.511.580.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất, vật tư phục vụ đề tài M113 Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ phun phủ nhiệt để phục hồi, nâng cao tuổi thọ làm việc trục khuỷu động cơ xe thiết giáp M113 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu. 2) Bản scan các tài liệu về bộ hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn) 3) Bản scan các báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. Trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh cửa hàng chỉ cần nộp bản scan chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4) Bản scan chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 5) Bản scan Bảo lãnh dự thầu. 6) Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). Khi đến thương thảo hợp đồng đề nghị nhà thầu mang theo các tài liệu gốc để bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 3 đường 3 tháng 2, phường 11, quận 10, TP.HCM
Điện thoại: 028 3839 6020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Trọng Dân, Phó giám đốc KH, Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tròn đặc phi 70, 45Г | 3 | cây | - Mác thép: 45Г- Hàm lượng: Fe: ; C: 0.42-0.5%; Si - 0,17-0,37%, Mn - 0,7-1,0%- Kích thước: phi 70 x4000 mm- Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn, còn mới. | ||
| 2 | Sơn chống thoát cacbon, can 10 kg | 1 | can | - Dạng sệt - Phân tử khối: 189.85 g/mol - Chống thoát carbon và chống ôxi hoá bề mặt trong quá trình nhiệt luyện - Quy cách: can 25 kg/can - Tinderex, hoặc tương đương | ||
| 3 | Đá mài, Green Silicon Carbide, 120 Grit, 14″ | 2 | cái | - Đá mài;- Loại Green Silicon Carbide;- Cỡ hạt 120 Grit;- Kích thước 14″ x 1¾” x 1½”. | ||
| 4 | Đá mài, Aluminum Oxide, 60 Grit, 14″ | 2 | cái | - Đá mài;- Loại oxit nhôm;- Cỡ hạt 60 Grit;- Kích thước 14″ x 1¾” x 1½”. | ||
| 5 | Đá mài, Aluminum Oxide, 150 Grit, 14″ | 2 | cái | - Đá mài;- Loại oxit nhôm;- Cỡ hạt 150 Grit;- Kích thước 14″ x 1¾” x 1½”. | ||
| 6 | Đá mài, Silicon Carbide, 150 Grit, 14″ | 2 | cái | - Đá mài;- Loại Silicon Carbide;- Cỡ hạt 150 Grit;- Kích thước 14″ x 1¾” x 1½”. | ||
| 7 | Đá mài cho máy mài phẳng | 2 | cái | - Độ hạt: grit 200- Dùng cho thép > 55 HRC- Kích thước: 356x38x127 (Đường kính ngoài: 356mm, đường kính lỗ: 127mm; chiều dày: 38mm) | ||
| 8 | Đá mài hợp kim 355x30x127 CBN | 2 | bộ | - Kích thước phần hợp kim là 30x20mm- Độ hạt: grit 200- Hợp kim CBN- Loại keo: Resinoid B- Kích thước: 355x30x127 (Đường kính ngoài: 355mm, đường kính lỗ: 127mm; chiều dày: 30mm) | ||
| 9 | Silicagel hút ẩm 1 kg | 18 | túi | - Túi 1000 g, dài x ngang x dày: 30 x 22 x 2,5 cm - Secco hoặc tương đương | ||
| 10 | Silicon Carbide Paper, 60 Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 1 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 60;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 11 | Silicon Carbide Paper, 80 Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100), USA | 1 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 80;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 12 | Silicon Carbide Paper, 120 Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 1 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 120;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 13 | Silicon Carbide Paper, 180 Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 1 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 180;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 14 | Bộ điều khiển lập trình PLC | 4 | cái | - Nguồn cấp: 24 VDC- Ngõ vào/ra: 12-DC input /8 Transistor NPN Output- Bộ nhớ chương trình: 8Ksteps (EEPROM)- Vùng nhớ dữ liệu DM: 8Kwords- Số lượng timers / counters: 256- Tốc độ xử lý: Lệnh cơ bản (LD): 1.19 µs min.; Lệnh cao cấp (Mov): 7.90 µs min.- Ngõ vào tốc độ cao: Incremental: 100 kHz x 6 counters; Up/down: 100kHz x 2 counters; Pulse + Direction- input: 100kHz x 2 counters; Differential phase input: 50 kHz x 1 counter, 5 kHz x 1 counter- Ngõ vào interrupt: 6 inputs (độ rộng xung 50µs min.)- Ngõ vào tác động nhanh: 6 inputs (độ rộng xung 50µs min.)- Ngõ ra xung (transistor output): Pulse + Direction Mode, 1Hz ~ 100 kHz: 2 outputs. Continuous mode (điều khiển tốc độ), Independent mode (điều khiển vị trí)- Tiêu chuẩn: EC, EMC (zone B), JIS | ||
| 15 | Động cơ bước 30Nm | 4 | cái | - 2 pha;- Dòng: 6A;- Mômen: 75N.cm;- Chiều dài motor: 201mm;- Trọng lượng 12 kg. | ||
| 16 | Driver 30Nm | 4 | cái | - Công tắc chuyển đổi chế độ Pul/Dir hoặc Double Pulse- Điện áp cung cấp: 80-220VAC- Dòng điện ra (Peak): 1.8-8.2A- Tần số đáp ứng cao nhất 200KHz | ||
| 17 | Ni5Al, 45/90, Gas Atomized | 5 | kg | - Kích thước hạt: -90 +45;- Mo 99.5+- Hình thái: dạng cầu;- Nhiệt độ làm việc: đến 800 độ C;- Độ cứng: 65-85 HRB. | ||
| 18 | Mo 99.5+, 38/75,Sintered & Crushed | 5 | kg | - Kích thước hạt:-75 +38;- Hình thái: dạng cầu;- Nhiệt độ làm việc: đến 340 độ C. | ||
| 19 | Ni 99.3, 150/45, Precipitated | 2 | kg | - Kích thước hạt:-150+45;- Thành phần hóa học: 99.3 %+ Ni;- Nhiệt độ nóng chảy 1453 độ C- Hình thái: dạng cầu;- Nhiệt độ làm việc: đến 340 độ C. | ||
| 20 | Si 99.5+, 15/45, Plasma Densified | 5 | kg | - Kích thước hạt:-45+15;- Hình thái: dạng cầu;- Nhiệt độ làm việc: đến 1300 độ C. | ||
| 21 | Cr3C2 20(Ni 20Cr), Agglomerated & Sintered | 20 | kg | - Kích thước hạt: -45 +5.5;- Hình thái: irregular;- Nhiệt độ làm việc: đến 870 độ C. | ||
| 22 | WC 12Co, APS, 15/45, Agglomerated & Sintered | 20 | kg | - Kích thước hạt:-45+15;- Hình thái: dạng cầu;- Nhiệt độ làm việc: đến 500 độ C;- Phun plasma. | ||
| 23 | Hóa chất tẩy dầu can 25 kg/can | 3 | can | - Dạng lỏng, trong suốt - Tính kiềm mạnh - Quy cách: 25 kg/canDC-R446 hoặc tương đương | ||
| 24 | Cát oxit nhôm tạo nhám bề mặt, bao 25 kg | 10 | bao | '- Tỷ trọng: 3.9 – 3.94- Kích thước hạt : 180 – 212 Micron- Hình dáng: góc, khối-- Khối lượng riêng (kg/m3): 2400- Độ cứng (moh): 9- Bao 25 kg | ||
| 25 | Khí argon tinh khiết dùng cho PTN, bình 40 lít | 10 | bình | - Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 26 | Khí nitơ tinh khiết dùng cho PTN, bình 40 lít | 10 | bình | - Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí | ||
| 27 | Aceton chai 4 lít | 11 | chai | Độ tinh khiết: 99.7 %Nhiệt độ sôi: 56 ºCKhối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 28 | Etanol chai 2,5l | 20 | chai | Độ tinh khiết: 98% Đóng gói: Can 2,5 lítScharlau hoặc tương đương | ||
| 29 | Dầu cắt gọt chống gỉ | 5 | hộp | pH=7, Kiểm soát sự phát triển của vi sinh vật; Tỷ lệ pha: 25 nước cất : 1 dầu cắt gọt Thể tích chai: 946 mlLeco Tech Cool SYN hoặc tương đương | ||
| 30 | Abrasive Blade, >HRC60, 305mm, Chop (10pcs/Hộp) | 1 | hộp | - Dùng để cắt vật liệu có độ cứng >60HRC- Kích thước 12"- Dày 0.079"- Resin bonded- Hộp 10 cái | ||
| 31 | Bột đúc mẫu nóng có khả năng dẫn điện Mounting Powder, Graphite-Based Conductive, 0.45 kg | 1 | lọ | - Bột đúc mẫu soi kim tương;- Có khả năng dẫn điện;- Trọng lượng 0,45kg. | ||
| 32 | Bột đúc mẫu nóng Phenolic Mounting Powder, Black, 5 lbs | 1 | hộp | - Nhựa nhiệt rắn Phenolic;- Màu đen;- Trọng lượng 5lbs. | ||
| 33 | Bột bakelite màu trắng, hộp 1 kg | 1 | hộp | - Bột đúc mẫu soi kim tương;- Nhựa bakelite màu trắng;- Trọng lượng 1kg. | ||
| 34 | Bột đúc xanh Dially Phthalatec, hộp 5 lbs | 2 | hộp | - Bột đúc mẫu soi kim tương;- Hạt nhựa Blue Diallyl Phthalate;- Trọng lượng 5lbs. | ||
| 35 | Đĩa hỗ trợ dán từ PTFE Ferromagnetic Support Disc, 8” (203 mm) | 2 | cái | - Bề mặt PTFE hỗ trợ dán giấy mài không cần keo kết kính- Đĩa có từ tính- đường kính 8" | ||
| 36 | Silicon Carbide Paper, 240 Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 1 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 240;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 37 | Silicon Carbide Paper, 320 Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 2 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 320;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 38 | Silicon Carbide Paper, 400 Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 2 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 400;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 39 | Silicon Carbide Paper, 600 Fine Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 2 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 600;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 40 | Silicon Carbide Paper, 800 (P-2400) Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 2 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 800;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 41 | Silicon Carbide Paper, 1200 (P-4000) Grit, 8″ Adhesive Back Disc (Pk/100) | 2 | hộp | - Giấy mài 8";- Độ nhám: grit 1200;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo. | ||
| 42 | Chất mài kim cương 1 um, loại polycrystalline, 500ml | 2 | lọ | - Compound đánh bóng- Polycrystalline- Kích thước hạt 1 um- Dung tích 500ml | ||
| 43 | Chất mài kim cương 3 um, loại polycrystalline, 500ml | 2 | lọ | - Compound đánh bóng- Polycrystalline- Kích thước hạt 3 um- Dung tích 500ml | ||
| 44 | Tuýp mài kim cương loại 1 um, 5 Gram | 2 | tuýp | - Compound đánh bóng- Monocrystalline- Kích thước hạt 1 um- Trọng lượng 5 gram | ||
| 45 | Tuýp mài kim cương loại 3 um, 5 Gram | 2 | tuýp | - Compound đánh bóng- Monocrystalline- Kích thước hạt 3 um- Trọng lượng 5 gram | ||
| 46 | Vải đánh bóng kỹ thuật PoliCloth 10", mã 40-8420, 10 miếng/hộp | 2 | hộp | - Vải đánh bóng kỹ thuật PoliCloth- Kích thước 10"- Đóng gói 10 miếng/hộp | ||
| 47 | Đĩa kim cương mài thô Dia-Grid Rigid – Resin Bond, 8" | 2 | cái | - Đĩa kim cương mài thô, độ cứng vật liệu > 150HV- Resin Bond- Kích thước 8" | ||
| 48 | Axit hydrocloride 37% chai 1 lít | 5 | chai | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt- Độ tinh khiết: 37 %- Hàm lượng Br-: ≤0.005% | ||
| 49 | Axit nitric, 65%, chai 1 lít | 5 | chai | Nồng độ: ≥65%Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °CNồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kgSigma aldrich hoặc tương đương | ||
| 50 | Axit photphoric, chai 1 lít | 2 | chai | - Điểm sôi: 158°C (1013 mbar)- Tỉ trọng: 1,71 g / cm3 (20°C)- Độ nóng chảy: 21°C - Giá trị pH: | ||
| 51 | Natri clorua 99% đo điện hóa: 0,5 kg | 1 | hộp | - Nhiệt độ sôi: 1461 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1461 °C (1013 hPa)- Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C - Giá trị pH: .5 - 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C)- Ấp suất hơi: 1.3 hPa (865 °C)- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Merck hoặc tương đương | ||
| 52 | Thùng chứa bằng nhựa chịu hoá chất 50l | 5 | cái | - Kích thước ngoài: Ø 380 x H 585 mm;- Trọng lượng: 5.2 kg (+/- 0.5 kg);- Vật liệu: HDPE – UV- Màu sắc: Xanh dương | ||
| 53 | Đá mài trục cơ 660mm | 2 | cái | - Đường kính ngoài 660mm- Bề rộng: 22.23mm- Đường kính lỗ: 203.2mm- Vật liệu oxit nhôm- Grit 80 | ||
| 54 | Đai nhám Aluminum Oxide Cloth, 80 Grit, 4″ x 36″ Belt (Pk/10) | 1 | cái | - Đai nhám vòng;- Vật liệu mài: oxit nhôm;- Độ nhám: 80 grit;- Rộng 4";- Dài: 36";- Số lượng 10 cái/hộp. | ||
| 55 | Đai nhám Aluminum Oxide Cloth, 120 Grit, 4″ x 36″ Belt (Pk/10) | 1 | cái | - Đai nhám vòng;- Vật liệu mài: oxit nhôm;- Độ nhám: 120 grit;- Rộng 4";- Dài: 36";- Số lượng 10 cái/hộp. | ||
| 56 | Đai nhám Aluminum Oxide Cloth, 180 Grit, 4″ x 36″ Belt (Pk/10) | 1 | cái | - Đai nhám vòng;- Vật liệu mài: oxit nhôm;- Độ nhám: 180 grit;- Rộng 4";- Dài: 36";- Số lượng 10 cái/hộp. | ||
| 57 | Đai nhám Aluminum Oxide Cloth, 240 Grit, 4″ x 36″ Belt (Pk/10) | 1 | cái | - Đai nhám vòng;- Vật liệu mài: oxit nhôm;- Độ nhám: 240 grit;- Rộng 4";- Dài: 36";- Số lượng 10 cái/hộp. | ||
| 58 | Đai nhám Aluminum Oxide Cloth, 320 Grit, 4″ x 36″ Belt (Pk/10) | 1 | cái | - Đai nhám vòng;- Vật liệu mài: oxit nhôm;- Độ nhám: 320 grit;- Rộng 4";- Dài: 36";- Số lượng 10 cái/hộp. | ||
| 59 | Đai nhám Aluminum Oxide Cloth, 600 Grit, 4″ x 36″ Belt (Pk/10) | 1 | cái | - Đai nhám vòng;- Vật liệu mài: oxit nhôm;- Độ nhám: 600 grit;- Rộng 4";- Dài: 36";- Số lượng 10 cái/hộp. | ||
| 60 | Bình hút ẩm Desiccator | 3 | cái | - Bình hút ẩm có vòi, gờ mài bằng, có vòi, thủy tinh borosilicate 3.3;- Các thành phần được hút chân không chặt;- Đường kính: 250;- Cao: 344mm;- Dung tích 10,5 lít. | ||
| 61 | Bình cầu đáy tròn 250 ml | 4 | cái | - Dung tích: 250ml;- Cổ nhám NS: 24/29;- Đường kính: 85mm;- Chiều cao: 140mm;- Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám. | ||
| 62 | Sàng rây phân tích thí nghiệm inox 304 cao cấp, 8’’, lỗ 0.106 mm (140 mesh) | 1 | cái | - Đường kính: 8" (203mm);- Kích thước lỗ: 140 mesh;- Vật liệu lưới: inox 304;- Vật liệu khung: đồng thau;- Đạt tiêu chuẩn ISO 3310-1;- Tổng chiều cao sàng rây: 2-5/8’’ (6,67cm);- Chiều cao từ miệng sàng đến lưới sàng là 2’’ (5.08cm);- Chiều cao của chân sàng 5/8’’ (1.59cm). | ||
| 63 | Sàng rây phân tích thí nghiệm inox 304 cao cấp,8’’, lỗ 0.045mm (325 mesh) | 1 | cái | - Đường kính: 8" (203mm);- Kích thước lỗ: 325 mesh;- Vật liệu lưới: inox 304;- Vật liệu khung: đồng thau;- Đạt tiêu chuẩn ISO 3310-1;- Tổng chiều cao sàng rây: 2-5/8’’ (6,67cm);- Chiều cao từ miệng sàng đến lưới sàng là 2’’ (5.08cm);- Chiều cao của chân sàng 5/8’’ (1.59cm). | ||
| 64 | Sàng rây phân tích thí nghiệm Inox 304 cao cấp, 8’’, lỗ 0.02 mm (635 mesh) | 1 | cái | - Đường kính: 8" (203mm);- Kích thước lỗ: 635 mesh;- Vật liệu lưới: inox 304;- Vật liệu khung: đồng thau;- Đạt tiêu chuẩn ISO 3310-1;- Tổng chiều cao sàng rây: 2-5/8’’ (6,67cm);- Chiều cao từ miệng sàng đến lưới sàng là 2’’ (5.08cm);- Chiều cao của chân sàng 5/8’’ (1.59cm). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 503.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.511.580.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi