Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152636-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211152591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của địa phương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:03:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,177,278,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5265917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô từ 02 tầng trở lên, có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 8.141.822.000 VND).Nhà thầu đính kèm scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với các công trình có vốn ngân sách ngoài nhà nước thì kèm theo các tài liệu chứng minh của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.141.822.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.425.466.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhân của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật kiểm soát chat lượng KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; (kèm theo bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh);Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 06 công nhân nề - hoàn thiện, 03 công nhân cốt thép, 02 công nhân ván khuôn, 02 công nhân điện và 02 công nhân cấp thoát nước. (không tính kỹ thuật lái máy công trình). Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt. Kèm theo liệu chứng minh (đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện ≥ 10Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân bằng điện tử Laser
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt Kèm theo liệu chứng minh (đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng tải trọng > 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của địa phương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường , địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn Long Khánh. - Tư vấn thẩm tra Bản vẽ thiết kế và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường , địa chỉ: 10/44 Đông Tác - Phường Đông Thọ - Thành phố Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự + Các hợp đồng nguyên tắc. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn GTGT máy móc thiết bị thi công và đăng ký xe, máy. + Tài liệu chứng minh về thí nghiệm nén tĩnh cọc + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, không nợ đọng thuế của doanh nghiệp tới thời điểm tháng 10 năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý vốn - Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ PHÒNG NGHỊ ÁN NHÀ XÉT XỬ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thuê 2 tháng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,534100m2
2Lưới chắn bụi công trìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật753,4m2
3Đào móng băng bằng thủ công (Tính 10% KL đào)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,7491m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3 (Tính 90% KM đào)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,037100m3
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,125100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,558100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,558100m3/1km
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,06m2
9Tháo dỡ hệ thống điện khu vực phá dỡTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật431,509m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
12Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
13Cắt tường gạch bằng máyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,8m
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,302m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,044m3
16Cắt dầm bằng máyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,645m3
18Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,82m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,687m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,02m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,587m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,72m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,749m3
24Phá dỡ nền gạch lát 400x400Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,409m2
25Lắp lại hệ thống cửa cũ cho tầng 1Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
26Lắp lại thiết bị điện tháo dỡ cũ cho tầng 1Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
B THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thuê 2 tháng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,521100m2
2Lưới chắn bụi công trìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật652,1m2
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,438100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,438100m3/1km
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m2
6Tháo dỡ quạt trần (tính bằng 60% công lắp đặt)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Tháo dỡ bóng đèn đôi 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Tháo dỡ đèn ốp trần (Tính bằng 60% công lắp đặt)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Tháo dỡ hệ thống đường dây dẫn điện khu vực phá dỡ (Đoạn -3/A-D)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3công
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật229,435m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
12Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3công
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,825m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,647m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật244,951m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật244,951m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,089m3
18Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3công
19Công tác phá dỡ móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
C THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Lưới chắn bụi công trìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,1m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3/1km
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
5Tháo dỡ bóng đèn đơn 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ hệ thống đường dây dẫn điện khu vực phá dỡ (Đoạn -3/A-D)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
7Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,758m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,53m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,155m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,815m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,882m3
13Công tác phá dỡ móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
D THÁO DỠ NHÀ KHO 01 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thuê 2 tháng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,32100m2
2Lưới chắn bụi công trìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132m2
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,289100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,289100m3/1km
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,408m2
6Tháo dỡ bóng đèn đôi 1,2m (Tính bằng 60% công lắp đặt)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ hệ thống đường dây dẫn điện khu vực phá dỡ (Đoạn -3/A-D)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2công
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,194m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
10Tháo dỡ trần nhựaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,854m2
11Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3công
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,566m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - cộtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,394m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dầm giằngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,203m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - sànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,078m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,374m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,374m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - sàn tầng 1Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,637m3
19Công tác phá dỡ móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
E THÁO DỠ NHÀ XE + SỬA CHỮA LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,213m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,989tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
4Tháo dỡ ống nước PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3công
5Tháo dỡ khe chống bãoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4công
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - nền nhà xeTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,877m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3/1km
9Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4công
10Công tác phá dỡ móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
11Công tác lắp đặt lại + hàn sữa chửa + sơn nhà xeTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50công
F PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - tường ràoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,854m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - trụ tường ràoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,397m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3/1km
6Nhân công di chuyển cửa cổng, hoa sắt tường rào, mái tôn, kết cấu xà gồ... đến nhà kho tập kết vật liệu. Nhân công căn cứ theo QĐ 2215 của UBND tỉnh Thanh Hóa.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4công
7Công tác phá dỡ móng, san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy 2710.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
G XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,478100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,183tấn
3Cốt thép cọc, ĐK Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,566tấn
4Cốt thép cọc, ĐK > 18 mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
5Gia công thép bảnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,065tấn
6Lắp đặt thép bản.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,066tấn
7Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,48m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,888100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II- ép âm NC, MTC x 1,05Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
10Phá bê tông đầu cọcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
11Vận chuyển cọc, cột bê tông từ bãi đúc ra công trình bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8710 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông từ bãi đúc ra công trình bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,8710 tấn/1km
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2lần TN
14Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
15Vận chuyển đối trọng từ bãi đến chân công công trìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
16Cẩu lắp sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn, cẩu đi + về + di chuyển trong công trường.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2ca
17Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng bê tông và hệ khung giãn.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
18Đào móng cọc bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái 1,2.(đào 10% KL)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2681m3
19Đào móng bằng thủ công-đất cấp II. Hệ số ta luy mở mái hố đào 1,2. (Đào 10% KL)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,3541m3
20Đào móng, máy đào Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,889100m3
21Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 KL đào, đắp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,07100m3
22Vận chuyển đất dư, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,14100m3
23Vận chuyển đất dư tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,14100m3/1km
24Ván khuôn bê tông lót đài móng, dầm móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,242m3
26Bê tông đài móng, M300, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,578m3
27Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,992tấn
28Ván khuôn đài móng, ván khuôn gỗTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,94100m2
29Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,333m3
30Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
31Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,162tấn
32Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
33Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,149m3
34Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,611tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,585tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,234tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,467100m2
38Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,555m3
39Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,299m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,748tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,97100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,591m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,42100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,579tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,55tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,073tấn
48Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,164m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,754tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,484tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,541100m2
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180,686m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,536tấn
54Ván khuôn gỗ sàn máiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,352100m2
55Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,274m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,789tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tôTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,115100m2
59Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,002m3
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,505tấn
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,79m3
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,26tấn
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,756100m2
66Bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,083m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,315tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,342tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,644100m2
70Gia công xà gồ thépTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,127tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,127tấn
72Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,9761m2
73Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,922100m2
74Tôn úp nócTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,892m
75Thi công khe chống bãoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật267,001cái
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật289,882m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,599m3
78Xây lan can và lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,185m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,43m3
80Xây gờ tường, ốp cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,536m3
81Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,463m3
82Xây tường seno gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,496m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật893,993m2
84Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,935m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật263,736m2
86Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật254,08m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.569,205m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật454,1m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.174,86m2
90Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,5m2
91Vét chỉ tườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật277,84m
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4.108,614m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.664,355m2
94Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,182m3
95Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,685m3
96Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,935m2
97Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,862m3
98Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,608m2
99Trát bản thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,6m2
100Sơn bản thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,6m2
101Gia công lan can thangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,58tấn
102Lắp dựng lan can thangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,802m2
103Sơn tĩnh điện sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,9061m2
104Bản mã 16x16Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
105Bulong M20Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72cái
106Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
107Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
108Bê tông chèn khe thang tay lên mái mac 200, đá 1x2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,301m3
109Nắp tôn lên mái thang sắtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,563m2
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,428100m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,789m3
112Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn Pocelain KT 300x300, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,661m2
113Lát nền gạch Pocelain KT 600x600, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.056,511m2
114Lát vị trí cửa ra vào bằng đá granitTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,89m2
115Ốp tường nhà vệ sinh, gạch Pocelain KT 300x600, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật136,926m2
116Lắp đặt tấm compact ngăn nhà vệ sinh (Giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,557m2
117Hệ khung kệ sắt đỡ + bàn đá khu rửa tay nhà vệ sinhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
118Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,661m2
119Láng nền mái đánh dốc về phễu thu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật342,522m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật342,522m2
121Gia công lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,396tấn
122Lắp dựng lan can sắtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,614m2
123Sơn tĩnh điện sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,2821m2
124Bản mã 16x16Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86cái
125Bulong M20Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật344cái
126Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,589m2
127Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,804m2
128Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,995m2
129Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,883m2
130Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,25m2
131Gia công cửa song sắtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,8m2
132Lắp dựng song sắt cửaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,8m2
133Sơn tĩnh điện sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,0161m2
134Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
135Lắp đặt Rack RouterTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
136Lắp đặt Rack server UPS 3kvATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
137Lắp đặt Access Switch 12 sportTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 thiết bị
138Lắp đặt ModemTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 thiết bị
139Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
140Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật640m
141Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
142Lắp đặt Access Switch 8 sportTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 thiết bị
143Lắp đặt ModemTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 thiết bị
144Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật420m
145Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật320m
146Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61 thiết bị
147Lắp đặt đèn led 1,2m đơn loại 220V - 1x36WTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62bộ
148Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 bóng ledTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65bộ
149Lắp đặt đèn panel 600x600 - 1x42WTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33bộ
150Lắp đặt quạt thông gió WC 300x300Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
151Lắp đặt quạt trầnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85cái
153Lắp đặt công tắc đổi chiều + đế âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
154Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
155Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
156Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
157Lắp đặt công tắc bốn + đế âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
158Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34hộp
159Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 350x450x200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3tủ
160Bộ đèn báo pha 3 đènTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
161Cầu chì báo pha 2ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
162Lắp đặt các automat 3 pha MCCB - 150ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
163Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 32ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
164Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 50ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
165Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 63ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
166Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
167Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
168Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
169Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
170Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
171Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N 20ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
172Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N 32ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
173Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P+N 40ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
174Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4ModulTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15hộp
175Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6ModulTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
176Lắp đặt dây cáp điện XLPE/DSTA/PVC/CU 4x50 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
177Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
178Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
179Lắp đặt dây điện PVC/CU 1x4 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
180Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật320m
181Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.100m
182Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.680m
183Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.200m
184Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật480m
185Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
186Lắp đặt dây tiếp tủ điện Cu/PVC 1x16 mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
187Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1X2,5mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.910m
188Cọc tiếp địa mạ đồng D14, L=2,4mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
189Gông bắt cọc đồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
190Dây đồng dẹt 24x4Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
191Đầu cốt đồng M16Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
192Đầu cốt đồng M10Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
193Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
194Kéo rải dây nối đẳng thế, mái nhà, D=12mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
195Kéo rải dây xuống D=12mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52m
196Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62m
197Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cọc
198Mấu đỡ, D=10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
199Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,8081m3
200Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,079100m3
201Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 bằng phương pháp hàn.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
202Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
203Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
204Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
205Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
206Lắp đặt tê PPR D50 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
207Lắp đặt tê PPR D40 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
208Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
209Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74cái
210Lắp đặt tê PPR D20 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
211Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
212Lắp đặt cút PPR D40 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
213Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
214Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
215Lắp đặt cút PPR D20 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
216Lắp đặt côn PPR D50x32 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
217Lắp đặt côn PPR D50x40 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
218Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68cái
219Lắp đặt côn PPR D40x25 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
220Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
221Lắp đặt côn PPR D50 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
222Lắp đặt côn PPR D40 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
223Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
224Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
225Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147cái
226Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147cái
227Lắp đặt van khóa D50Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
228Lắp đặt van khóa D32Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
229Lắp đặt van khóa D25Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
230Lắp đặt van ren D32Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
231Lắp đặt van điều khiển tự độngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
232Lắp đặt van 1 chiều D50Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
233Lắp đặt van 1 chiều D63Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
234Máy bơm nước (bao gồm thiết bị và lắp đặt)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
235Lắp đặt ống PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
236Lắp đặt ống PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
237Lắp đặt ống PVC D60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,62100m
238Lắp đặt ống PVC D34Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
239Lắp đặt tê 45 độ PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
240Lắp đặt tê 45 độ PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
241Lắp đặt tê 45 độ PVC D60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64cái
242Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
243Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
244Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
245Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
246Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
247Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
248Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
249Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
250Lắp đặt côn PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
251Lắp đặt côn PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
252Lắp đặt côn PVC D60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
253Lắp đặt côn PVC D34Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
254Lắp đặt côn PVC D110x90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
255Lắp đặt côn PVC D110x60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41cái
256Lắp đặt côn PVC D90x60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
257Lắp đặt côn PVC D60x34Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
258Lắp nút bịt PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
259Lắp nút bịt PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
260Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
261Lắp đặt LavaboTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
262Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
263Lắp đặt gương soiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
264Lắp đặt xí bệtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
265Lắp đặt tiểu treo namTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
266Lắp đặt tiểu bệt nữTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
268Lắp đặt vòi rửa tay D20Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
269Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
270Lắp đặt ống PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
271Lắp đặt ống PVC D48Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
272Rọ chắn rác Inox 304Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
273Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
274Lắp đặt côn PVC D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
275Lắp đặt tê D90x90x90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
276Lắp đặt cút D90x48Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
277Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
278Lắp đặt ống chờ thông dầm trên Seno PVC D60Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
279Vận chuyển xi mắng lên cao bằng vận thăng lồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,109tấn
280Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,555m3
281Vận chuyển sơn lên cao bằng vận thăng lồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,295tấn
282Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,832100m2
283Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,16710m2
284Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2tấn
285Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2tấn
286Lắp dựng dàn giáo ngoài.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,735100m2
287Lưới chắn bụi công trìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.173,48m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật700m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật770m
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15 chuông
6Lắp đặt đèn báoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,210 đầu
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
11Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật325m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật325m
15Lắp đặt đèn sự cốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,25 đèn
16Lắp đặt đèn ExítTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25 đèn
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
18Đào móng, máy đào Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
19Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cặp bích
22Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36bình
23Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
24Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13hộp
25Vòi chữa cháy 16at D65Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
26Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
29Sơn đỏTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25kg
30Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Đồng hồ áp lựcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,49100m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
41Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=15lit/s, H=60m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
42Lắp tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
43Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,128m2
44Nhà để máy bơm, khung thép lợp tôn 6m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m2
45Sửa chữa cải tạo lại bểTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
I SÂN + CỔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,794100m3
2Nilong tái sinh chống thoát nướcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật397m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,3m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4510m
5Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61m3
6Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 khối lượng đào bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m3
7Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót đáy móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,754m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
13Ván khuôn cột cổngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
14Bê tông cột cổng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,506m3
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
17Xây trụ, cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
18Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,503m2
19Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,376m2
20Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9981m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,666m3
22Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M100, đá 4x6, PCB30Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,544m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,933m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
27Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,262m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,631m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,434m3
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,928m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,191m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,704m2
34Đắp đất mầu bồn hoa bằng thủ công. Vật liêu đất mầu đến chân công trình tạm tính 180.000 đ/m3Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,858m3
35Ốp đá chẻ màu tồi, vữa XM M75, XM PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,278m2
36Cung cấp lắp đặt cánh cửa cổng chính + cổng phụ. Chi phí đến khi hoàn thiện bao gồm sơn chống gỉ, chốt cửa, bản lề và các phụ kiện di kèm theo với cửa.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,523m2
37Cung cấp, lắt đặt bánh xe lăn hỗ trợ lắp chân cánh cổng chínhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Cung cấp lắp đặt biển hiệu, địa chỉ bằng chữ alumium.Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,815m2
39Bê tông lối vào cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,65m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M100, đá 4x6, PCB30Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,797m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,187100m2
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,554m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,54m2
44Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,894m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,236100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104cái
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,, M100, đá 4x6, PCB30Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,923m3
49Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,897m3
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,227m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,94m2
52Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,389m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0741m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,231m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,191m2
63Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,034m2
64Gia công lắp đặt hàng rào hoa sắt (bao gồm vật liệu + công lắp đặt + sơn)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,799m2
65Bê tông đá 4x6 mác 100Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,737m3
66Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,737m3
67Cốt thép đáy bể đường kính Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
68Ván khuôn móng bểTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
69Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,198m3
70Trát tường trong lớp 1 có khía báy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
71Trát tường trong lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,428m2
73Láng nền,sàn, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,194m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,994m2
75Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,896m3
76Gia công, lắp đặt cót thép tấm đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
J THU HỒI, THANH LÝ VẬT TƯ PHẦN PHÁ DỠ (GIẢM TRỪ)
1Thu hồi thanh lý thép phần dầm, sàn,....Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,867tấn
2Thu hồi thanh lý thép xà gồ, vì kèoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
3Thu hồi thanh lý mái tôn cũTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,574tấn
4Thu hồi thanh lý hoa sắt cửa sổTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
5Thu hồi thanh lý thép phần dầm, sàn,....Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,266tấn
6Thu hồi thanh lý thép phần dầm, sàn,....Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,404tấn
7Thu hồi thanh lý thép xà gồ, vì kèoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
8Thu hồi thanh lý mái tôn cũTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
9Thu hồi thanh lý hoa sắt cửa sổTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
K PHẦN THIẾT BỊ MẠNG LAN - INTERNET
1Access Switch 12 portTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
2Switch Core 24 cổng 10/100/1000Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
3Rack server routerTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
4Rack server UPS 3kvATheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
5ModemTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
6Access Switch 8 portTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
7ModemTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3chiếc
8Camera hikivision DS - 2CD1143GOE - IF H265 (hoặc tương đương)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5265917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.053183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô từ 02 tầng trở lên, có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 8.141.822.000 VND).Nhà thầu đính kèm scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với các công trình có vốn ngân sách ngoài nhà nước thì kèm theo các tài liệu chứng minh của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.141.822.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.425.466.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư (kèm theo bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhân của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, kiến trúc trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.33
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng KCS 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; (kèm theo các bản chụp công chứng bằng cấp để chứng minh); Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật kiểm soát chat lượng KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; (kèm theo bản gốc hoặc bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh);Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.32
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.32
6 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 15 Tối thiểu 06 công nhân nề - hoàn thiện, 03 công nhân cốt thép, 02 công nhân ván khuôn, 02 công nhân điện và 02 công nhân cấp thoát nước. (không tính kỹ thuật lái máy công trình). Có đầy đủ danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang sử dụng tốt. Kèm theo liệu chứng minh (đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu)3
2 Máy hàn điện ≥ 10Kw Đang sử dụng tốt.2
3 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Đang sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt2
7 Máy đầm bê tông Đang sử dụng tốt3
8 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
9 Máy cân bằng điện tử Laser Đang sử dụng tốt1
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang sử dụng tốt Kèm theo liệu chứng minh (đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu)1
11 Máy nén khí Đang sử dụng tốt1
12 Máy vận thăng tải trọng > 1 tấn Đang sử dụng tốt1
13 Dàn giáo thép định hình Đang sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->