Gói thầu: Sơn sửa KBNN Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Sơn sửa KBNN Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:01:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,999,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Định nghĩa “tương tự” như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở công trình dân dụng, có quy mô và tính chất tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.4 tỷ đồng;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn chứng từ chứng minh đã xuất theo giá trị hợp đồng cho chủ đầu tư.Ghi chú : - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Trường hợp: hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành viên liên danh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận của liên danh, kèm theo tài liệu chứng minh).+ Trường hợp:hợp đồng tương tự thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì giá trị thực hiện tính theo giá trị đảm nhận, phù hợp với qui định tại điểm a Khoản 8 điều 89 – Các hành vi bị cấm trong đấu thầu - Luật đấu thầu số 43/2013/QH.13. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực ;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có cùng Bản chất, độ phức tạp, quy mô tương tự. (Kèm bản chụp tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của 02 công trình nêu trên)- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực.- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực- Chứng chỉ Quản lý chất lượng;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ vật liệu;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ thi nghiệm viên vật liệu;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ định giá xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu ..- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác PCCC còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu..- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Phải có Hợp đồng lao động.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên;- Nhà thầu phải có ít nhất 05 công nhân có Chứng nhận bậc nghề từ bậc 5/7;- Phải có những công nhân sau đây:02 Thợ cơ khí;04 Thợ nề.02 Thợ sắt;02 Công nhân vận hành máy xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 3.0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cẩu tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Cối trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy chà nhám có tích hợp máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun bột trét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện sức kéo 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Khuôn lấy mẫu 150x150x150mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn sửa KBNN Bến Tre Sơn, sữa chữa KBNN Bến Tre 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu dự thầu ở chương III theo yêu cầu E-HSMT kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Kho bạc Nhà nước Bến Tre
Số 25 đường 3/2, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bến Tre Số 25 đường 3/2, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Tel : 02753575206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Kho bạc Nhà nước Bến Tre Số 25 đường 3/2, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Tel : 02753575206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ quản trị - KBNN Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn sửa KBNN Bến Tre | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 692,45 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,849 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,925 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.486,27 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 144 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.486,27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 346,488 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 346,488 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 421,38 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 223,02 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.207,208 | m2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.293,548 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (tạm tính 20%): | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,276 | m2 |
| 16 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 17 | Lắp crêmôn cửa sổ 50% | Theo yêu cầu E-HSMT | 62 | 1 bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 525,264 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 261,252 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 261,252 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao >50m | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,9 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)(tính 30%) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.253,845 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tương ngoài) TÍNH 30% | Theo yêu cầu E-HSMT | 452,208 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.253,845 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 455,508 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.553,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.103,516 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,228 | m2 |
| 33 | Lát đá bồn hoa bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,324 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,266 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,741 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,741 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,266 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,119 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,483 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,119 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,119 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,483 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Định nghĩa “tương tự” như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở công trình dân dụng, có quy mô và tính chất tương tự;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.4 tỷ đồng;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn chứng từ chứng minh đã xuất theo giá trị hợp đồng cho chủ đầu tư.Ghi chú : - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Trường hợp: hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành viên liên danh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận của liên danh, kèm theo tài liệu chứng minh).+ Trường hợp:hợp đồng tương tự thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì giá trị thực hiện tính theo giá trị đảm nhận, phù hợp với qui định tại điểm a Khoản 8 điều 89 – Các hành vi bị cấm trong đấu thầu - Luật đấu thầu số 43/2013/QH.13. Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực ;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có cùng Bản chất, độ phức tạp, quy mô tương tự. (Kèm bản chụp tài liệu chứng minh gồm: Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự; Hợp đồng thi công xây lắp của của 02 công trình nêu trên)- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực.- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng | 2 | - Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực- Chứng chỉ Quản lý chất lượng;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ vật liệu;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng chỉ thi nghiệm viên vật liệu;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ định giá xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu ..- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng Cháy chữa cháy;- Giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác PCCC còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 02 công trình tương tự (nộp kèm Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có ghi tên của nhân sự).- Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu..- Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế. Bảo hiểm thất nghiệp. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 20 | - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 20 công nhân. Phải có Hợp đồng lao động.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên;- Nhà thầu phải có ít nhất 05 công nhân có Chứng nhận bậc nghề từ bậc 5/7;- Phải có những công nhân sau đây:02 Thợ cơ khí;04 Thợ nề.02 Thợ sắt;02 Công nhân vận hành máy xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 3.0 Tấn | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cẩu tải trọng >= 5 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 3 | Dàn giáo trọn bộ | Theo yêu cầu HSMT | 50 |
| 4 | Cối trộn bê tông 250 lít | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 5 | Máy cắt thép 5KW | Theo yêu cầu HSMT | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông 7.5KW | Theo yêu cầu HSMT | 3 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Theo yêu cầu HSMT | 4 |
| 8 | Máy mài 2.7KW | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 4.5KW | Theo yêu cầu HSMT | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1KW | Theo yêu cầu HSMT | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 12 | Máy chà nhám có tích hợp máy hút bụi | Theo yêu cầu HSMT | 2 |
| 13 | Máy phun bột trét | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 14 | Tời điện sức kéo 5T | Theo yêu cầu HSMT | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Theo yêu cầu HSMT | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu HSMT | 2 |
| 18 | Khuôn lấy mẫu 150x150x150mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi