Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:00:00 đến ngày 2021-11-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,186,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5465025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cCán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc (nhà 03 tầng) Công an huyện Yên Mô 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài lieu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành; địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt | 962,1 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 388,2372 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,5542 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo HSTK được duyệt | 206,1888 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 876,5335 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,233 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 11,8829 | m3 |
| 8 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 305,3173 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 2,1052 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 104,382 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2,3 | Theo HSTK được duyệt | 294,948 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 615,2875 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 2,3 | Theo HSTK được duyệt | 1.054,2294 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa trát, lớp trát granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 56,147 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 93,963 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.747,4796 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 614,244 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 1.255,79 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2,3 | Theo HSTK được duyệt | 2.126,939 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSTK được duyệt | 252,274 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 562,3169 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 34,176 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2,3 | Theo HSTK được duyệt | 1.198,7835 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2,3 | Theo HSTK được duyệt | 169,9608 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 16,64 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 25,12 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt | 133,4265 | m3 |
| 28 | Đào hót phế thải | Theo HSTK được duyệt | 2,5208 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 252,08 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1052 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch sika chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 305,3173 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 305,3173 | m2 |
| 3 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK được duyệt | 11,8829 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5.058,5146 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 614,244 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.855,0634 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 204,1368 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 252,27 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 365,13 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 526,62 | m |
| 11 | Đắp đấu trụ, phù điêu | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 1.564,8748 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 104,4881 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 399,33 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 100,95 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 70 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 93,963 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 56,147 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.361,7236 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5.622,5092 | m2 |
| 21 | Mua cửa đi cửa nhôm Việt-Pháp, kính dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 139,53 | m2 |
| 22 | Mua cửa sổ cửa nhôm Việt-Pháp, kính dày 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 240,84 | m2 |
| 23 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt | 65 | Bộ |
| 24 | Mua khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 98 | Bộ |
| 25 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt | 555 | Cái |
| 26 | Tay gạt đơn đa điểm | Theo HSTK được duyệt | 163 | Cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 421,32 | m2 |
| 28 | Mua vách kính khung nhôm Việt Pháp (kính dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 22,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 2.202,4572 | kg |
| 31 | Mua công an hiệu bằng đồng gắn táp lô mái | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 206,1888 | m2 |
| 33 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,3957 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 4,3957 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 398,4304 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 16,64 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt | 8,541 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo HSTK được duyệt | 162,55 | md |
| 40 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 3.843,45 | Cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 20,8797 | 100m2 |
| 42 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 6 | Xe |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 76 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt | 62 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đen dây led trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng điều hòa cũ) | Theo HSTK được duyệt | 21 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (tận dụng điều hòa cũ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 1.050 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 1.070 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 138 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp âm tường (50x80) | Theo HSTK được duyệt | 45 | hộp |
| 30 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 195 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2.700 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300*200*150 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 14 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H= 20,5m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 21 | cút ren trong D25 : | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt | 10 | bình |
| 3 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt | 10 | bình |
| 4 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| F | MẠNG LAN NỘI BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Mua lắp đặt dây mạng | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 4 | Đế âm + mặt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Switch mạng 8 cổng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5465025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cCán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi