Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152466-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211152459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:00:00 đến ngày 2021-11-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,186,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5465025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cCán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc (nhà 03 tầng) Công an huyện Yên Mô
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành , địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành , địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài lieu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành; địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an huyện Yên Mô; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt962,1m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt388,2372m2
3Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt0,5542tấn
4Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo HSTK được duyệt206,1888m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt876,5335m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,233tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt11,8829m3
8Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt305,3173m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt2,1052m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Theo HSTK được duyệt104,382m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2,3Theo HSTK được duyệt294,948m2
12Phá dỡ nền gạch lát tầng 1Theo HSTK được duyệt615,2875m2
13Phá dỡ nền gạch lát tầng 2,3Theo HSTK được duyệt1.054,2294m2
14Phá dỡ lớp vữa trát, lớp trát granito bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt56,147m2
15Phá dỡ lớp trát granito bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt93,963m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt1.747,4796m2
17Phá lớp vữa trát cột, trụTheo HSTK được duyệt614,244m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1Theo HSTK được duyệt1.255,79m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2,3Theo HSTK được duyệt2.126,939m2
20Phá lớp vữa trát má cửaTheo HSTK được duyệt252,274m2
21Phá lớp vữa trát trần tầng 1Theo HSTK được duyệt562,3169m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 1Theo HSTK được duyệt34,176m2
23Phá lớp vữa trát trần tầng 2,3Theo HSTK được duyệt1.198,7835m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2,3Theo HSTK được duyệt169,9608m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt16,64m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt25,12m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt133,4265m3
28Đào hót phế thảiTheo HSTK được duyệt2,5208100m3
29Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt252,08m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,1052m3
B HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch sika chống thấmTheo HSTK được duyệt305,3173m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK được duyệt305,3173m2
3Bê tông xỉ nhẹ tôn nền, vữa XM cát vàng M75Theo HSTK được duyệt11,8829m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt5.058,5146m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt614,244m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.855,0634m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt204,1368m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt252,27m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt365,13m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt526,62m
11Đắp đấu trụ, phù điêuTheo HSTK được duyệt44cái
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt1.564,8748m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt104,4881m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt399,33m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt100,95m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt70m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt93,963m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt56,147m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.361,7236m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5.622,5092m2
21Mua cửa đi cửa nhôm Việt-Pháp, kính dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt139,53m2
22Mua cửa sổ cửa nhôm Việt-Pháp, kính dày 6,38lyTheo HSTK được duyệt240,84m2
23Mua khóa cửa điTheo HSTK được duyệt65Bộ
24Mua khóa cửa sổTheo HSTK được duyệt98Bộ
25Mua bản lề cửaTheo HSTK được duyệt555Cái
26Tay gạt đơn đa điểmTheo HSTK được duyệt163Cái
27Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt421,32m2
28Mua vách kính khung nhôm Việt Pháp (kính dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt22,8m2
29Lắp đặt Vách kính khung nhômTheo HSTK được duyệt22,8m2
30Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK được duyệt2.202,4572kg
31Mua công an hiệu bằng đồng gắn táp lô máiTheo HSTK được duyệt1cái
32Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt206,1888m2
33Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt3,6m2
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,3957tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt4,3957tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt398,4304m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt16,64m2
38Lợp mái bằng tôn LD dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt8,541100m2
39Tôn úp nóc, úp gócTheo HSTK được duyệt162,55md
40Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)Theo HSTK được duyệt3.843,45Cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt20,8797100m2
42Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt6Xe
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt10công
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSTK được duyệt23cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt6cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt39cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt76bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75WTheo HSTK được duyệt48bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK được duyệt40bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt62bộ
9Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngTheo HSTK được duyệt1bộ
10Đen dây led trần thạch caoTheo HSTK được duyệt105m
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng điều hòa cũ)Theo HSTK được duyệt21máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (tận dụng điều hòa cũ)Theo HSTK được duyệt2máy
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt100m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt350m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt1.050m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt1.070m
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt25cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt24cái
25Lắp đặt công tắc baTheo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK được duyệt42cái
27Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK được duyệt17cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt138cái
29Lắp đặt hộp âm tường (50x80)Theo HSTK được duyệt45hộp
30Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt195cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt2.700m
32Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300*200*150Theo HSTK được duyệt3cái
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinhTheo HSTK được duyệt3công
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt21bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt10bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt21cái
5Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt21cái
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt14cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt14cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt14bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt11bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt4bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt4bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt4bể
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt36cái
14Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H= 20,5m)Theo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt1,5100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt1100m
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt40cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt4cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt24cái
21cút ren trong D25 :Theo HSTK được duyệt60cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt32cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt12cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt8cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-25mmTheo HSTK được duyệt20cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt20cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt10cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt6cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt6cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt16cái
31Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt4cái
32Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt2100m
33Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt2100m
34Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt21cái
35Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt30cái
36Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt21cái
37Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt21cái
38Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt50cái
39Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt60cái
40Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt21cái
41Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt30cái
42Rọ chắn rác D150Theo HSTK được duyệt12cái
E HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT
1Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m)Theo HSTK được duyệt1bộ
2Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt10bình
3Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK được duyệt10bình
4Hộp đựng 600x500x180Theo HSTK được duyệt10cái
5Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt10cái
F MẠNG LAN NỘI BỘ
1Lắp đặt ổ cắm mạngTheo HSTK được duyệt4cái
2Mua lắp đặt dây mạngTheo HSTK được duyệt300m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt300m
4Đế âm + mặtTheo HSTK được duyệt4cái
5Switch mạng 8 cổngTheo HSTK được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5465025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận đã hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 cCán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện;- 01 Cán bộ trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy ủi Công suất ≥ 108CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
6 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->