Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ máy nén khí ZR630-No2 (APF160150), máy nén khí ZA6G-No3 (APF169127) NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ máy nén khí ZR630-No2 (APF160150), máy nén khí ZA6G-No3 (APF169127) NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:09:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,456,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa và dịch vụ tương tự trong đó vật tư, hàng hóa và dịch vụ được cung cấp tương tự với vật tư, hàng hóa và dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất và dịch vụ: hợp đồng cung cấp vật tư hàng hóa kèm theo dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng sửa chữa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +-Tối thiểu 01 người có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện, tự động hóa;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;-Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa.-Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu Trung cấp/công nhân kỹ thuật trở lênCó chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo cách điện 10KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo cách điện 10KV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo cách điện 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo cách điện 500V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở một chiều 0,1µΩ÷2000Ω | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều 0,1µΩ÷2000Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở một chiều 200mΩ÷2000Ω | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở một chiều 200mΩ÷2000Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo vạn năng V/A/Ω | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo vạn năng V/A/Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo độ rung 10Hz-1kHz | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo độ rung 10Hz-1kHz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại -60÷500oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại -60÷500oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo tốc độ 50.000v/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo tốc độ 50.000v/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kiểm tra siêu âm 20-100Kz | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra siêu âm 20-100Kz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ bơm hóa chất tuần hoàn, bộ phụ kiện lắp đặt và bồn bể ngâm dàn trao đổi nhiệt cho máy nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ bơm hóa chất tuần hoàn, bộ phụ kiện lắp đặt và bồn bể ngâm dàn trao đổi nhiệt cho máy nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ nguồn nghi khí và phụ kiện thử áp lực max50bar | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ nguồn nghi khí và phụ kiện thử áp lực max50bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị kiểm tra nội soi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra nội soi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị vam kích thủy lực 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vam kích thủy lực 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị vam kích thủy lực 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị vam kích thủy lực 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thổi hơi nóng có kiểm soát nhiệt độ Max 600oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi hơi nóng có kiểm soát nhiệt độ Max 600oC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Pa-lăng và khung di động 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa-lăng và khung di động 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Pa-lăng và khung di động 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa-lăng và khung di động 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun rửa cao áp 30-140bar | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun rửa cao áp 30-140bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Bộ thiết bị đo cơ khí trục 0÷120mm, lỗ 0 260mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị đo cơ khí trục 0÷120mm, lỗ 0 260mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị căn chỉnh mô men lực 2 chiều 0÷300Nm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị căn chỉnh mô men lực 2 chiều 0÷300Nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy gia nhiệt vòng bi cao tần 220V/50Hz/1pha, trục 0÷120mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt vòng bi cao tần 220V/50Hz/1pha, trục 0÷120mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy doa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy doa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy mài tròn ngoài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài tròn ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy mài phẳng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài phẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Bộ nguồn dòng và áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ nguồn dòng và áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Phần mềm Kiểm tra tình trạng thiết bị trước khi sửa chữa và tình trạng thiết bị trong quá trình chạy thử trước khi đưa vào sử dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phần mềm Kiểm tra tình trạng thiết bị trước khi sửsa chữa và tình trạng thiết bị trong quá trình chạy thử trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ máy nén khí ZR630-No2 (APF160150), máy nén khí ZA6G-No3 (APF169127) NMNĐ Vũng Áng 1 năm 2021 4.184.456.411 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hợp đồng tương tự (bản scan Hợp đồng, biên bản thanh lý và hóa đơn xuất cho Hợp đồng - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Giấy phép đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Địa chỉ: xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.716.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Ngô Văn Chiến Chức vụ: Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa trọn gói | bao gồm nhân công, vật tư tiêu hao, vật liệu phụ, máy thi công, xử lý chất thải sau sửa chữa) phục vụ thi công trọn gói theo phạm vi công việc chi tiết tại Bảng 1- Phạm vi công việc | trọn gói | 1 | Phạm vi công việc đính kèm |
| 2 | Vật tư thay thế, hóa chất, dầu mỡ | vật tư thay thế, hóa chất tẩy rửa, dầu mỡ phục vụ công tác sửa chữa chi tiết danh mục, khối lượng tại Bảng 2 | gói | 1 | Chào chi tiết đơn giá, số lượng, nhà sản xuất/ Xuất xứ theo Bảng 2- danh mục vật tư thay thế hóa chất tẩy rửa, dầu mỡ đính kèm |
| 3 | vật tư O&M biến đổi | vật tư O&M biến đổi chi tiết danh mục, khối lượng tại Bảng 3 đính kèm | gói | 1 | Chào chi tiết đơn giá, số lượng, nhà sản xuất/ Xuất xứ vật tư theo yêu cầu tại Bảng 3- Danh mục vật tư O&M biến đổi đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp vật tư, hàng hóa và dịch vụ tương tự trong đó vật tư, hàng hóa và dịch vụ được cung cấp tương tự với vật tư, hàng hóa và dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất và dịch vụ: hợp đồng cung cấp vật tư hàng hóa kèm theo dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng sửa chữa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | +-Tối thiểu 01 người có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện, tự động hóa;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia giám sát kỹ thuật | 1 | -Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa;-Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 1 | -Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí và 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa.-Có chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 7 | trình độ tối thiểu Trung cấp/công nhân kỹ thuật trở lênCó chứng nhận huấn luyện AT và VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo cách điện 10KV | Thiết bị đo cách điện 10KV | 1 |
| 2 | Thiết bị đo cách điện 500V | Thiết bị đo cách điện 500V | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở một chiều 0,1µΩ÷2000Ω | Máy đo điện trở một chiều 0,1µΩ÷2000Ω | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở một chiều 200mΩ÷2000Ω | Máy đo điện trở một chiều 200mΩ÷2000Ω | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo vạn năng V/A/Ω | Đồng hồ đo vạn năng V/A/Ω | 1 |
| 6 | Thiết bị đo độ rung 10Hz-1kHz | Thiết bị đo độ rung 10Hz-1kHz | 1 |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại -60÷500oC | Thiết bị đo nhiệt độ hồng ngoại -60÷500oC | 1 |
| 8 | Thiết bị đo tốc độ 50.000v/ph | Thiết bị đo tốc độ 50.000v/ph | 1 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra siêu âm 20-100Kz | Thiết bị kiểm tra siêu âm 20-100Kz | 1 |
| 10 | Bộ bơm hóa chất tuần hoàn, bộ phụ kiện lắp đặt và bồn bể ngâm dàn trao đổi nhiệt cho máy nén | Bộ bơm hóa chất tuần hoàn, bộ phụ kiện lắp đặt và bồn bể ngâm dàn trao đổi nhiệt cho máy nén | 1 |
| 11 | Bộ nguồn nghi khí và phụ kiện thử áp lực max50bar | Bộ nguồn nghi khí và phụ kiện thử áp lực max50bar | 1 |
| 12 | Thiết bị kiểm tra nội soi | Thiết bị kiểm tra nội soi | 1 |
| 13 | Thiết bị vam kích thủy lực 12 tấn | Thiết bị vam kích thủy lực 12 tấn | 1 |
| 14 | Thiết bị vam kích thủy lực 30 tấn | Thiết bị vam kích thủy lực 30 tấn | 1 |
| 15 | Máy thổi hơi nóng có kiểm soát nhiệt độ Max 600oC | Máy thổi hơi nóng có kiểm soát nhiệt độ Max 600oC | 2 |
| 16 | Pa-lăng và khung di động 5 tấn | Pa-lăng và khung di động 5 tấn | 1 |
| 17 | Pa-lăng và khung di động 10 tấn | Pa-lăng và khung di động 10 tấn | 1 |
| 18 | Máy phun rửa cao áp 30-140bar | Máy phun rửa cao áp 30-140bar | 1 |
| 19 | Bộ thiết bị đo cơ khí trục 0÷120mm, lỗ 0 260mm | Bộ thiết bị đo cơ khí trục 0÷120mm, lỗ 0 260mm | 1 |
| 20 | Thiết bị căn chỉnh mô men lực 2 chiều 0÷300Nm | Thiết bị căn chỉnh mô men lực 2 chiều 0÷300Nm | 1 |
| 21 | Máy gia nhiệt vòng bi cao tần 220V/50Hz/1pha, trục 0÷120mm | Máy gia nhiệt vòng bi cao tần 220V/50Hz/1pha, trục 0÷120mm | 1 |
| 22 | Máy doa | Máy doa | 1 |
| 23 | Máy mài tròn ngoài | Máy mài tròn ngoài | 1 |
| 24 | Máy tiện | Máy tiện | 1 |
| 25 | Máy mài phẳng | Máy mài phẳng | 1 |
| 26 | Bộ nguồn dòng và áp | Bộ nguồn dòng và áp | 1 |
| 27 | Phần mềm Kiểm tra tình trạng thiết bị trước khi sửa chữa và tình trạng thiết bị trong quá trình chạy thử trước khi đưa vào sử dụng | Phần mềm Kiểm tra tình trạng thiết bị trước khi sửsa chữa và tình trạng thiết bị trong quá trình chạy thử trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi