Gói thầu: Mua phân bón, thuốc BVTV, vật tư dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040218-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Rau quả
Tên gói thầu Mua phân bón, thuốc BVTV, vật tư dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211011118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:26:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 618,890,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao+ Hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính+ Báo có hoặc phiếu thu giá trị thanh toán hoặc các tài liệu khác chứng minh việc thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Rau quả
E-CDNT 1.2 Mua phân bón, thuốc BVTV, vật tư dụng cụ thí nghiệm
Đề tài: Nghiên cứu phát triển giống dưa lê vàng lai mới chất lượng trong điều kiện ứng dụng công nghệ cao tại Hà Nội
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Rau quả Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.3876.7842 Fax: 024.3827.6148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dung và Phát triển nông thôn (Phòng 6, nhà A10, Ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Rau quả , địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Rau quả Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.3876.7842 Fax: 024.3827.6148


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018-2020; + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính liên 1, báo có hoặc phiếu thu giá trị thanh toán hoặc các tài liệu khác chứng minh việc thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2021.
E-CDNT 10.2(c)
: + Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh minh họa cho các loại vật tư, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật thuộc gói thầu; + Nhãn hàng hóa theo đúng quy định; + Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa của nhà thầu.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Rau quả Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.3876.7842 Fax: 024.3827.6148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội + Địa chỉ: khu liên cơ Thành phố, số 258 Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội + SĐT: 024.33553252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội + Địa chỉ: khu liên cơ Thành phố, số 258 Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội + SĐT: 024.33553252
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khay gieo hạt1.010CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
2Phân hữu cơ vi sinh23,61TấnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
3Phân hữu cơ hoai mục1,5TấnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Phân hữu cơ300kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
5Phân trùn quế13.820kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
6Đất sạch3.860kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
7Xơ dừa11.000kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Đất mùn1.500kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Trấu hun5.995kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Phân bón: Potassium nitrate-KNO3102,8kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
11Phân bón: Calcium nitrate-Ca(NO3)288,6kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
12Phân bón: Magnesium sulphat - MgSO490kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
13Phân bón: Potassium sulphat- K2SO464kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
14Phân bón: MKP MonoPotassiumPhosphate105kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
15Phân NPK103kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
16Phân vi lượng29,4kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
17Phân Boric acid23,8kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
18Phân bón lá9,8kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
19Túi đựng giá thể6.400cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Phân đạm ure708kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
21Supe lân1.266kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
22Kali clorua716kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
23Vôi bột810kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Thuốc trừ bệnh 111kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
25Thuốc trừ bệnh 210lítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
26Thuốc xử lý đất84,8kgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
27Thuốc trừ sâu 116,2lítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
28Thuốc trừ sâu 216lítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
29Nilon phủ đất19CuộnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
30Rơm0,2TấnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Thẻ thí nghiệm282CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Túi nilon đựng mẫu55KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Ống tưới nhỏ giọt2.900mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
34Bình phun thuốc6CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
35Xe rùa2CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
36Doa tưới nước4CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Nilon trắng Làm vòm che20KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Kẹp ghép cây4.400CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Dây treo cây24KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Kẹp và móc treo cây10.000CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Bạt phủ nền2.200MXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Que cắm ống tưới nhỏ giọt3.480CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Sắt làm vòm200CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao+ Hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý và hóa đơn tài chính+ Báo có hoặc phiếu thu giá trị thanh toán hoặc các tài liệu khác chứng minh việc thanh toán giá trị thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->