Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113662-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20211000835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-06 09:44:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,219,755,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,250,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu gồm: đường giao thông, lát đá granite và điện chiếu sáng công cộng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành điện và 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng hoặc trung cấp nghề trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sông suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và giấy kiểm định trạm còn hiệu lực; Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt
Nâng cấp đường giao thông đoạn từ ngã ba Trần Quốc Toản – Sương Nguyệt Ánh đến ngã ba Trần Quốc Toản – Yersin, thành phố Đà Lạt
08 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Đại chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt. Số điện thoại: 02633829222., Fax: 02633829222. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư bất động sản Việt Tín, Địa chỉ: 6B Nguyễn Thành Ý, P.Đa Kao, Quận1, TP. Hồ Chí Minh. - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng An Bình Phát. Địa chỉ: 07 Thủ Khoa Huân, Phường 1, Thành phố Đà Lạt. - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Điạ chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt. Số điện thoại: 02633829222., Fax: 02633829222. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt , địa chỉ: số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Đại chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt. Số điện thoại: 02633829222., Fax: 02633829222. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Đại chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt. Số điện thoại: 02633829222., Fax: 02633829222. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, TP. Đà Lạt Điện thoại: 0263.3822307 - Fax: 0263.3821138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: 36 Trần Phú, P4 - Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: (0263) 3822311 Fax: (0263) 3834806
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN BÓ VỈA HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT170,083m3
2Đào bó vỉa hiện trạng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,085100 m3 đất nguyên thổ
3Đào hệ thống mương dọc hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,335100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,121100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,605100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG VÀ BÃI XE
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT165,282100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT211,561100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi * 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT219,92100 m3 đất nguyên thổ/1km
4San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT233,933100 m3
5Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT113,674100 m2
6Lớp cát cồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84,863100 m3
7Lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp 3, Dmax=37,5mm, K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,902100 m3
8Lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp 2, Dmax=25mm, K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,54100 m3
9Lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp 1, Dmax=25mm, K=0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,051100 m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT233,933100 m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT231,125100 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,808100 m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT231,907100 m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT231,907100 m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa(loại C19, R19),bằng trạm trộn công suất 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,88100 tấn
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5)bằng trạm trộn công suất 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,107100 tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66,917100 tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển *36km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66,917100 tấn
D PHẦN VỈA HÈ
1Lu lèn nền hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,169100 m2
2Đắp đất tôn nền vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,401100 m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,592100 m3
4Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT859,21m3
5Láng vữa XM mác 100, chiều dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7.517,71m2
6Lát đá Granite xám trắng (30x60x3)cm vữa M.100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4.360,272m2
7Lát đá Granite hồng đậm (30x60x3)cm vữa M.100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT526,24m2
8Lát đá Granite xám đen (30x60x3)cm vữa M.100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT977,302m2
9Lát đá Granite xámđen (60x60x3)cm vữa M.100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.653,896m2
10Lắp đặt Bó vỉa đá granite 1000x300x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.655cấu kiện
11Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112,323m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,841100 m2
13Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,203m3
E BỒN TRỒNG HOA
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa
đá 1x2, vữa bê tông mác 200
Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,82m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,013100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,298tấn
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT120,916m2
5Công tác ốp đá rốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT120,92m2
6CC đất trồng câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,27M3
7Trồng cây lá màu, bồn cảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,192100m2
8Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,192100m2
F BẬC CẤP TIẾP CẬN VỈA HÈ (VỊ TRÍ SỐ 1-2-3-4)
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,651100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,05m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,249100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,63m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,76m2
6Lát đá granit tự nhiên dày 3cm, lát bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,76m2
7Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,28m3
8Bê tông xi măng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,76m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,093100 m2
10Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48m3
G PHẦN MÁI TALUY
1ốp taluy bằng gạch lỗ trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT371,65m2
2Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,717100 m2
3Trồng cỏ nhungChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,717100 m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,194m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,54100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,573tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,403tấn
8Bê tông lót chân khay móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,12m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,424100 m2
H PHẦN TRỒNG CỎ
1Trồng cỏ lá gừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,438100m2
2Trồng cây ắc óChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,899100m2
3Trồng cỏ lá gừngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT140,438m2
4Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,549100m2
5Trồng hoa đỗ quyênChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT135cây
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo ĐK 80mm dài 2,4mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16cái
2Lắp đặt cột và biển báo đôi ĐK 80mm dài 3,05mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
3Đào móng cột, trụ, ột và biển báo, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,512m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,396m3
5Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,113tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,005tấn
7Bu lông ĐK 16mm, L=30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72công
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002100 m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.045,97m2
J HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA
K RÃNH NGANG CẢI TẠO (PHÍA HỒ XUÂN HƯƠNG)
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,213tấn
2SX thép hình C60x50x5 viền nắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,73tấn
3Bê tông mương rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,08100 m2
5Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,35m3
6Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,35m3
7Gia công thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,434tấn
8CCLD bản lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62ck
L RÃNH NGANG LÀM MỚI (PHÍA HỒ XUÂN HƯƠNG)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,039100 m3 đất nguyên thổ
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,996m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,96m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,041tấn
5SX thép hình C60x50x5 viền nắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,141tấn
6Bê tông mương rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,24m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,08100 m2
8Xếp đá khan có chít mạch mái dốc thẳng vữa XM Mác 100 PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,54m3
9Gia công thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,434tấn
10CCLD bản lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62ck
M HỐ GA CỐNG D600 DƯỚI ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,952100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót hố van, hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,98m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,897100 m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,487tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,307tấn
6Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT255,74m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,903100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,341100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,341100 m3 đất nguyên thổ/1km
N CỐNG D600 DƯỚI ĐƯỜNG VÀ DƯỚI VỈA HÈ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,589100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT598cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D600mm- H30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT161đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D600mm-VHChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT241đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT299mối nối
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT115,76m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT401,37m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,197100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,341100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,341100 m3 đất nguyên thổ/1km
O CỐNG D800 DƯỚI ĐƯỜNG VÀ DƯỚI VỈA HÈ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,964100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm- VHChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm- H30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mối nối
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,08m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,84m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,321100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,383100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi *5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,383100 m3 đất nguyên thổ/1km
P LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công cấu kiện lưới chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,741tấn
2bản lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT106ck
Q HỐ GA - ĐAN HỐ GA - MÁNG HẦM
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,329tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,083tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1100 m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,31m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính ≤ 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,805tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,791tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,54m3
9Công tác gia công cốt thép Máng hầm-Lưỡi hầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,177tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lưỡi hầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,106100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,06m3
R RÃNH DỌC BTXM ĐÁ 1X2 M.200 KT(0,2X0,2)M
1Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,61m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101,47m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,667tấn
4SX thép hình V60x60x5 + thép bản 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,413tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,903100 m2
6CCLD bản lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.780công
S HỆ THỐNG CẮT MẠCH NƯỚC NGẦM
1Đào đất đặt đá dăm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT240,25100 m3 đất nguyên thổ
2Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT240,25m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,897100 m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,568100 m
T PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Lắp dựng trụ thép tròn côn cao 12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41cột
2Lắp cần đèn đôi cao 3m vươn xa 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41cần đèn
3Lắp đặt đèn Led công suất 200/150WChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41bộ
4Lắp đặt đèn Led công suất 300/250WChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41bộ
5Tháo dỡ trụ điện hiện hữuChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cấu kiện
6Cáp cấp nguồn cho tủ điện CXV/DSTA 4Cx25mm2+ (E) CV 16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5100m
7Cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng CXV/DSTA 4Cx16mm2+ (E) CV 16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,56100m
8Cáp tín hiệu điều khiển đèn CXV/DSTA 2Cx6mm2+ (E) CV 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,56100m
9Cáp CVV 5x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,3100m
10ống nhựa HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT18,56100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT0,8100m
12Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT1tủ
13Dây đồng trần M11Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT18,56100m
14Lắp đặt tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT45bộ
15Đế gang trang tríChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT41bộ
16Bảng nhựa + Bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT41bộ
17Bảng Đomino 2(3)P-60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT41bộ
18CRBO 3A chống rò rỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT41bộ
19Gia công và lắp đặt tủ chiếu sáng 2 chế độChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT1bộ
20Gạch làm dấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT23.200Viên
21Đào móng trụ đèn đèn 41*0,8*0,8*1,0*1,3/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT0,341100 m3 đất nguyên thổ
22Đào móng trụ đèn Tủ chiếu sáng: 1*(0,9+0,8) *2*0,7*1,3/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT0,031100 m3 đất nguyên thổ
23Đào móng trụ đèn Mương cáp: 1856*0,6*0,7*1,3/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT10,134100 m3 đất nguyên thổ
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT6,18100m3
25Bê tông móng Đèn: 41*0,8*0,8*0,1 chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT2,624m3
26Bê tông móng Tủ chiếu sáng: 1*(0,9+0,8)*2*0,1 chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT0,34m3
27Bê tông móng Đèn: 41* (0,6*0,6*0,8+0,4*0,4*0,2) chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT13,12m3
28Bê tông móng Tủ chiếu sáng: 1* (0,7*0,6*0,5+0,5*0,4*0,5) chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT0,31m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT1,074100m2
30Đắp cát mương cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT417,6m3
31Tháo dỡ trụ điện hiện hữuChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT3cấu kiện
32Lắp dựng trụ điện hiện hữuChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT3cột
33Tháo dỡ trụ đèn hiện hữuChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-hsmT5cấu kiện
34Lắp dựng trụ đèn hiện hữuChương V - Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu gồm: đường giao thông, lát đá granite và điện chiếu sáng công cộng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo tài liệu để chứng minh)54
2 Kỹ thuật công trường (giám sát công trình của nhà thầu) 3 01 Kỹ sư chuyên ngành điện và 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông: Tất cả phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (theo chuyên ngành của mình) hạng III hoặc đã tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (công trình phù hợp với chuyên ngành, kèm theo tài liệu để chứng minh)43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ Lao Động. Đã từng là cán bộ phụ trách công ATLĐ-VSMT của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.32
4 Đội trưởng thi công 2 Trung cấp xây dựng hoặc trung cấp nghề trở lên có kinh nghiệm quản lý điều hành công nhân thi công trực tiếp trên công trường (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động cho các công trình tương tự gói thầu). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trung cấp xây dựng trở lên, đã từng thực hiện công tác quản lý chát lượng ttói thiểu 01 công trình (Tài liệu chứng minh: Quyết định điều động, phân công). Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 01 nhân sự thuộc mục này.21
6 Công nhân nghề 20 Có chứng chỉ nghề. Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải đáp ứng tối thiểu 10 nhân sự thuộc mục này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Sông suất ≥80m3/h, khoảng cách từ tram trộn đến công trường ≤ 70km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và giấy kiểm định trạm còn hiệu lực; Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
2 Máy đào Máy đào ≥ 1.2 M3. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
3 Lu tĩnh ≥ 8 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).2
4 Lu rung ≥ 20 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).2
5 Lu lốp ≥ 15 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).2
6 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)5
7 Máy rải nhựa Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).1
8 Thiết bị tưới nhựa Mới hoặc đang sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo).1
9 Xe nâng người Chiều cao nâng ≥ 12m (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
10 Xe cẩu Sức nâng ≥ 7 tấn. (Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký và giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo)1
11 Máy trộn bê tông tự hành ≥ 2m3. Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
12 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->