Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146596-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn sự nghiệp năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:24:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.904,0 triệu đồng.Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước và công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan kích đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 2-3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụnng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất CTCN xã Cư Pui, huyện Krông Bông 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn sự nghiệp năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấp phép kinh doanh, các chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận không nợ thuế, các tài liệu, văn bằng liên quan đến E-HSDT của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn, Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623814312; Fax: (0262) 3814344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Bình Giám đốc Trung tâm Nước sạch và VSMTNT- Địa chỉ: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623 814312. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 32 Phan Chu Trinh, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Nông nghiệp và PTNT - Địa chỉ: Số 47 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - SĐT: 0262.3732596 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÌNH LỌC | |||
| 1 | Cẩu 2 bình lọc củ ( chỉ tính nhân công và máy) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,008 | tấn |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 69,9655 | m2 |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình ( bể lọc) | Theo Chương V của E-HSMT | 2,8118 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình ( xyclon thủy lực) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bể lọc thép ( 2 bình lọc cũ +2 bình lọc mới ) | Theo Chương V của E-HSMT | 5,0316 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bình lọc ( mặt ngoài) | Theo Chương V của E-HSMT | 146,7543 | m2 |
| 7 | Sơn epoxy mặt trong bình lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 146,7543 | m2 |
| 8 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn | Theo Chương V của E-HSMT | 35 | mối hàn |
| 9 | Vận chuyển bình lọc và bình xyclon thủy lực | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hạng mục |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện ( van tê cút hiện hữu) | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Thay vật liệu lọc 2 bình củ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,966 | m3 |
| 12 | Đổ vật liệu lọc ( chỉ tính nhân công ) | Theo Chương V của E-HSMT | 11,932 | m3 |
| 13 | Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 54,4 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5715 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3286 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5147 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK D150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê TTK BBB D150 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê TTK BBB D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút STK D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút STK BB D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút STK BB D150 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút STK BU D100 ( 1 cút + 1 bích ) | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PVC D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn BB D150/100 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt MS D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van BB D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt van BB D150 ( tận dụng ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van BB D100 (tận dụng ) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa D32 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, D34 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU D100 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chụp lọc nhựa (50 cái/m2) | Theo Chương V của E-HSMT | 628 | cái |
| B | MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 2 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| C | TƯỜNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V của E-HSMT | 110,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng hàng rào | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 4 | Sơn trụ hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 110,24 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 6 | SXLD ray cổng, bánh xe cổng hàng rào | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỐ BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 36,186 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V của E-HSMT | 14,4993 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 6 | SXLD trụ điện bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy ( trụ điện mua sẵn ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bulong M12 L=20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | SXLD cửa thép tấm dày 5mm hố van | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 11 | Lắp dựng nắp thép hồ bơm tăng áp, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 12 | ổ khóa hố van | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thủ tục lắp đặt điện 3 pha | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hạng mục |
| 14 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | SXLD tủ điện điều khiển bơm tăng áp ( tủ điện chưa bao gồm phụ kiện ) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt ống STK D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, BE D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van BB 2 chiều D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU, thép D42 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút STK D42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, 1 chiều D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút STK D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây điện CVV 2x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D34 bảo vệ dây dẫn | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, 1 chiều D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 32 | Kích ống qua đường D125mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | lồng ống thép STK D125 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| E | CẢI TẠO TUYẾN ỐNG BỊ HƯ HỎNG GÂY THẤT THOÁT ( KM34-950 ĐẾN KM 34-450) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình theo yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V của E-HSMT | 110,8696 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen D90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63, 45 độ | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D63mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 12 | SXLD đai cùm ống | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ; CHI PHÍ GIA CÔNG, CHẾ TẠO THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN | |||
| 1 | Bình khuấy, châm keo tụ | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Máy khuấy, ( xuất xứ đài loan ) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy châm keo tụ OBL-MB23 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Sỏi thạch anh (m3 x TLR= 3,768*1400) | Theo Chương V của E-HSMT | 5.275,2 | kg |
| 5 | Cát thạch anh( m3 x TLR= (1,884+4,396)*1400) | Theo Chương V của E-HSMT | 8.792 | kg |
| 6 | Than hoạt tính ( m3 x TLR = 1,884*550) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.036,2 | kg |
| 7 | Hệ thống biến tần ( hố van tăng áp) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Ổn Áp Lioa 10KVA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bơm tăng áp, H= 48 m, Q = 4,16 l/s, P=5,5 Kw ( xuất xứ PenTax) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bơm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952,0 triệu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.904,0 triệu đồng.Hợp đồng tương tự: Về quy mô, tính chất: Đã thi công các công trình cấp nước sinh hoạt bao gồm khu xử lý và mạng lưới đường ống cấp nước sạch. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước có số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (kể từ ngày tốt nghiệp ghi tại bằng tốt nghiệp):- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Cấp thoát nước và công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo; | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. | 7 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.5m3 | Sử dụnng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan kích đường ống | Sử dụnng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dụnng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụnng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | Sử dụnng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 2-3kw | Sử dụnng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kw | Sử dụnng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện 5kw | Sử dụnng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Sử dụnng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụnng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi