Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 05)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 05) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:19:00 đến ngày 2021-11-24 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.474294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư giao thông)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá răm 50m3-60m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 05) Cải tạo đường Lê Ngọc Hân, phường Đồng Tiến 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 01, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, số 20, tổ 1, đường Nguyễn Trãi, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.912; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền Đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 9 | cây |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 11,22 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 18,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng đá dăm | Chương V | 3,9 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V | 6,87 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 142,97 | m3 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường | Chương V | 15,86 | 10m |
| D | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh bằng thủ công | Chương V | 10,47 | m3 |
| 2 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V | 197,06 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 598 | cái |
| E | TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ LÒNG SUỐI, BỜ SUỐI | |||
| F | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 22,93 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,2 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 91,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,31 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 24,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, chiều rộng | Chương V | 172,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 188,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Chương V | 5,99 | 100m2 |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,57 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 4,5 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,32 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết hộ lan với tường chắn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hộ lan | Chương V | 1,41 | 100m2 |
| G | Gia cố lòng suối, bờ suối | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 52,12 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 22,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường gia cố bờ suối, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gia cố bờ suối, lòng suôi. | Chương V | 1,74 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết tường chắn với BTXM lòng suối, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| I | Rãnh dọc BxH=0,4x0,6(m) | |||
| 1 | Cắt khe đường BTXM | Chương V | 13,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 19,41 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh dọc, chiều rộng móng | Chương V | 1,23 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 81,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 65,65 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 5,2 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Chương V | 6,93 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,3 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 3,35 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt K95 | Chương V | 71,58 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường | Chương V | 7,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, mặt đường bê tông | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,13 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 212 | cấu kiện |
| J | Cống ngang đường (500x700)mm+Cống(500x500)mm | |||
| 1 | Cắt khe đường BTXM | Chương V | 0,3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đào món rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,25 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,24 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Gia công khung thép tấm đan | Chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, độ chặt K95 | Chương V | 6,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, móng chân khay, sân tràn, độ chặt K85 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| K | Hố ga + Hố thu nước | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 0,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,49 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,98 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Gia công khung thép tấm đan | Chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng hố ga, độ chặt K95 | Chương V | 1,9 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng hố thu, độ chặt K85 | Chương V | 1,31 | m3 |
| 16 | Gia công song chắn rác | Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| L | Cống Lo100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 7,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng suối, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,47 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,36 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, độ chặt K95 | Chương V | 8,22 | m3 |
| M | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| N | Hoàn trả tấm đan cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V | 0,33 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| O | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ rắc co thép D15mm | Chương V | 20 | cái |
| 2 | Cắt dỡ ống thép thép tráng kẽm đường kính ống | Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V | 3,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lại rắc co thép D15mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lại ống thép thép tráng kẽm đường kính ống | Chương V | 3,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông thép D15mm | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Thép D10 làm đai cố định ống HDPE D40 vào thân kè | Chương V | 0,01 | tấn |
| P | Phá dỡ, hoàn trả tường rào, trụ cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V | 10,94 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,42 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,1 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng tường rào, đầm chặt K95 | Chương V | 3,78 | m3 |
| Q | Dịch chuyển cột điện | |||
| 1 | Dịch chuyển cột điện 6,5A | Chương V | 1 | cột |
| R | Vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 19,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 19,55 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 19,55 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.474294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư giao thông)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất 110CV | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành 16T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá răm 50m3-60m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi