Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 05)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153371-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 05)
Số hiệu KHLCNT 20211153282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:19:00 đến ngày 2021-11-24 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.474294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư giao thông)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá răm 50m3-60m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 05)
Cải tạo đường Lê Ngọc Hân, phường Đồng Tiến
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 20, Đường Nguyễn Trãi, tổ 1, phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng quy hoạch. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình, số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 20, Đường Nguyễn Trãi, tổ 1, phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 01, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tiến, số 20, tổ 1, đường Nguyễn Trãi, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.912;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền Đường
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V9cây
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V11,22100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,04100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V18,43m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,16100m3
6Đắp lề đường bằng đá dămChương V3,9m3
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,97100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V6,87100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,06100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V142,97m3
5Cắt khe co mặt đườngChương V15,8610m
D Rãnh dọc hình thang
1Đào khuôn rãnh bằng thủ côngChương V10,47m3
2Lót vữa dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V197,06m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V10,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V4,08m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,82100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V598cái
E TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ LÒNG SUỐI, BỜ SUỐI
F Tường chắn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V22,93m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,2100m3
4Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V91,7m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,31100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V24,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, chiều rộng Chương V172,52m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường, đá 2x4, mác 150Chương V188,46m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmChương V5,99100m2
10Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V0,16100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược, đường kính ống 50mmChương V0,57100m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,01100m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V4,5m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V16,32m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết hộ lan với tường chắn, đường kính cốt thép Chương V0,13tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hộ lanChương V1,41100m2
G Gia cố lòng suối, bờ suối
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V52,12m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V22,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường gia cố bờ suối, đá 1x2, mác 200Chương V20,89m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường gia cố bờ suối, lòng suôi.Chương V1,74100m2
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mmChương V0,13100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết tường chắn với BTXM lòng suối, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
H THOÁT NƯỚC
I Rãnh dọc BxH=0,4x0,6(m)
1Cắt khe đường BTXMChương V13,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V19,41m3
3Đào móng rãnh dọc, chiều rộng móng Chương V1,23100m3
4Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V81,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,06m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V65,65m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V5,2tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhChương V6,93100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V23,3m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V3,35tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V1,08100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt K95Chương V71,58m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường Chương V7,33m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, mặt đường bê tôngChương V0,04100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,13m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,37100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V212cấu kiện
J Cống ngang đường (500x700)mm+Cống(500x500)mm
1Cắt khe đường BTXMChương V0,310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,95m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,13100m3
4Đào món rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V2,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V6,25m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,24tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,38100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,08m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,12tấn
11Gia công khung thép tấm đanChương V0,04tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,05100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, độ chặt K95Chương V6,04m3
14Đắp đất nền móng công trình, móng chân khay, sân tràn, độ chặt K85Chương V0,3m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V9cấu kiện
K Hố ga + Hố thu nước
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V0,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,64m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,08100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V1,49m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Chương V0,26m3
6Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính DmaxChương V0,32m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V3,98m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V0,13tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,22100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,23m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,03tấn
12Gia công khung thép tấm đanChương V0,04tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,01100m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng hố ga, độ chặt K95Chương V1,9m3
15Đắp đất móng hố thu, độ chặt K85Chương V1,31m3
16Gia công song chắn rácChương V0,01tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
L Cống Lo100
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,45m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,16100m3
3Đào móng cống bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V2,84m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V7,66m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,37100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V1,43m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bảnChương V0,06100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng suối, đá 1x2, mác 200Chương V0,52m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,26m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt sân, đá 2x4, mác 200Chương V0,47m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,36m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, độ chặt K95Chương V8,22m3
M HẠNG MỤC KHÁC
N Hoàn trả tấm đan cổng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,6m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250Chương V3,87m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,33tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,08100m2
O Tháo dỡ, lắp đặt lại ống cấp nước
1Tháo dỡ rắc co thép D15mmChương V20cái
2Cắt dỡ ống thép thép tráng kẽm đường kính ống Chương V0,1100m
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmChương V3,64100m
4Lắp đặt lại rắc co thép D15mmChương V0,1100m
5Lắp đặt lại ống thép thép tráng kẽm đường kính ống Chương V3,64100m
6Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmChương V10cái
7Lắp đặt măng xông thép D15mmChương V10cái
8Thép D10 làm đai cố định ống HDPE D40 vào thân kèChương V0,01tấn
P Phá dỡ, hoàn trả tường rào, trụ cổng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,32m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,85m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,26m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V10,94m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,35m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,42m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,1m2
8Đắp đất nền móng tường rào, đầm chặt K95Chương V3,78m3
Q Dịch chuyển cột điện
1Dịch chuyển cột điện 6,5AChương V1cột
R Vận chuyển đất thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V19,55100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V19,55100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V19,55100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.474294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư giao thông)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Máy ủi công suất 110CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy lu bánh thép tự hành 16T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4 Máy rải cấp phối đá răm 50m3-60m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
6 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
8 Máy đầm bàn 1,0 KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
9 Máy đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->