Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:19:00 đến ngày 2021-11-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,412,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe Lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe Lu bánh thép tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục chính xã Kim Long, huyện Tam Dương; Tuyến: Cây đa (thông Láng) - TL.309B (thôn Đông Bắc) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Long, xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V | 35,2408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V | 3,1717 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 35,2408 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V | 35,2408 | 10m³/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Dẫn chiếu Chương V | 2,1974 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 21,9744 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V | 21,9744 | 10m³/1km |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Dẫn chiếu Chương V | 8,113 | 10m |
| 9 | Mua đất đắp nền K95 (Cam Lâm) | Dẫn chiếu Chương V | 5,91 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền K98 (Cam Lâm) | Dẫn chiếu Chương V | 337,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 28,4012 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Dẫn chiếu Chương V | 28,4012 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Dẫn chiếu Chương V | 0,3185 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Dẫn chiếu Chương V | 1,2049 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 230,634 | m3 |
| 18 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Dẫn chiếu Chương V | 30 | công |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Dẫn chiếu Chương V | 77,3924 | 100m2 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Dẫn chiếu Chương V | 15,0127 | 100m2 |
| 21 | Mua bê tông nhựa C19 | Dẫn chiếu Chương V | 150,56 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Dẫn chiếu Chương V | 67,6354 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Dẫn chiếu Chương V | 77,3924 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Dẫn chiếu Chương V | 16,4311 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Dẫn chiếu Chương V | 16,4311 | 100tấn |
| B | KÈ ĐÁ HỘC + MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Dẫn chiếu Chương V | 33,6035 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V | 1,3441 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu Chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 12,8658 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V | 12,8658 | 10m³/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Dẫn chiếu Chương V | 12,4813 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 87,3691 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 83,5287 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 8,6409 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Dẫn chiếu Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu Chương V | 0,3724 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC D76 | Dẫn chiếu Chương V | 39,3641 | m |
| 13 | Làm tầng lọc ngược | Dẫn chiếu Chương V | 40 | vị trí |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Dẫn chiếu Chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 4,5317 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V | 4,5317 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Dẫn chiếu Chương V | 7,8728 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 11,8092 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 16,8978 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 97,9302 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Dẫn chiếu Chương V | 17,8848 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 0,8835 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V | 0,8835 | 10m³/1km |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Dẫn chiếu Chương V | 0,64 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 1,92 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 3,136 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Dẫn chiếu Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 0,8992 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dẫn chiếu Chương V | 0,0704 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 0,828 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cắt, phá bê tông đặt ống thoát nước | Dẫn chiếu Chương V | 13,42 | m |
| 35 | Ống thoát nước PVC D110 | Dẫn chiếu Chương V | 13,42 | m |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Dẫn chiếu Chương V | 25 | tấm |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Dẫn chiếu Chương V | 0,21 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 1,071 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Dẫn chiếu Chương V | 1,071 | 10m³/1km |
| 40 | Vệ sinh lòng rãnh, vận chuyển phế thải | Dẫn chiếu Chương V | 10 | công |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Dẫn chiếu Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 0,45 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẫn chiếu Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dẫn chiếu Chương V | 0,2873 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu Chương V | 2,25 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Dẫn chiếu Chương V | 25 | cái |
| 47 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Dẫn chiếu Chương V | 62,8463 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Dẫn chiếu Chương V | 62,8463 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 12km | Dẫn chiếu Chương V | 62,8463 | 10m³/1km |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt biển phản quang (gồm 3 biển tròn, 3 biển tam giác theo hồ sơ thiết kế) | Dẫn chiếu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Dẫn chiếu Chương V | 194,28 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Dẫn chiếu Chương V | 258,996 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel 600m3/h | Máy đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường 190CV | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 9 | Xe Lu bánh hơi tự hành 16T | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép tự hành 10T | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 11 | Xe Lu bánh thép tự hành 16T | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 12 | Xe lu rung tự hành 25T | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 13 | Xe ô tô tự đổ 12T | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 14 | Xe ô tô tự đổ 7T | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
| 15 | Xe ô tô tưới nước 5m3 | Máy đang hoạt động tốt, đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi