Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Vạn Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:17:00 đến ngày 2021-11-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,390,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1.Hợp đồng tương tự;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. (Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ phụ trách điện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (không yêu cầu đối với kỹ sư bảo hộ lao động).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật hồ sơ, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực)+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Vạn Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Xây nhà tro cốt nghĩa trang nhân dân phường Vạn Phúc, quận Hà Đông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai. + Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu (là bản sao công chứng): Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Vạn Phúc; Địa chỉ: Tổ Dân Phố Chiến Thắng, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.825.953 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông, Địa chỉ: NO1 Trung tâm hành chính mới đường Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Vạn Phúc; Địa chỉ: Tổ Dân Phố Chiến Thắng, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.825.953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hà Đông, Địa chỉ: NO1 Trung tâm hành chính mới đường Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà để tro cốt | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,003 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,619 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,062 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | tấn |
| 8 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tháng |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | 10 tấn |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,098 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,242 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,958 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,522 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,089 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,639 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,255 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,823 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,193 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,834 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,454 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,759 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,186 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,009 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Ke thép vuông 50x50 liên kết bằng Bu lông nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.760 | cái |
| 61 | Bu lông nở sắt M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.040 | cái |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.380 | cái |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,694 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,297 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,669 | m3 |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,476 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,758 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.897,661 | m2 |
| 74 | Trát vách ngăn ô lưu tro cốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.132,986 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,119 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,628 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,94 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,208 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,805 | m |
| 80 | Đắp vữa nổi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,518 | m2 |
| 81 | Quả cầu đá D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chi tiết |
| 82 | Đắp họa tiết trang trí đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chi tiết |
| 83 | Sản xuất lắp dựng con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,021 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,528 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,877 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.133,454 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,881 | m3 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,796 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,757 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,273 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Ceramic 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,779 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,445 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,321 | m2 |
| 98 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,935 | m2 |
| 100 | Bu lông inox Fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 101 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,562 | m2 |
| 103 | Sản xuất khung đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung inox hộp 304 30x30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,549 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,926 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,712 | m2 |
| 112 | Lát Gạch Terzzazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,227 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,998 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,998 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,467 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,258 | m2 |
| 117 | Lát mái Gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,538 | m2 |
| 118 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,237 | m2 |
| 119 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,212 | viên |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt lư hương tròn đá xanh rêu, kích thước 0x60x120 (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 121 | Bát hương rạn nổi, chân đế sứ, bát hương Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp cửa đi 4 cánh, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,269 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,408 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa đi 1cánh, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh dày 1,4mm, khung nhôm, tấm lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 126 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m2 |
| 128 | Cung cấp vách kính, khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,608 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,021 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa thép chống cháy Tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm sơn tĩnh điện + vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 131 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 132 | Chốt âm lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 133 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 134 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 135 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 136 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,749 | m2 |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,393 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê PPR 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Rắc co PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Thép kẹp D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sôngPPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Rọ chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 180 | Lắp nút bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Chi phí thỏa thuận đấu nối nước (đồng hồ đo lưu lượng nước....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 190 | Tủ điện kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 191 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-50A-14KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng,xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn sát trần bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng LED 220V/1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp đôi bóng LED 220V/2x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp đơn bóng LED 220V/2x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường L=6000m3/h - H=300PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Hộp âm tường cho ổ cắm , công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 210 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 211 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 212 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 213 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 217 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 218 | Kéo rải dây chống nối đất an toàn thiết bị điện, thép D16 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 219 | Gia công kim thu sét, thép D18, dài 700mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 222 | Kéo rải dây dẫn sét, thép D10 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 223 | Kéo rải dây dẫn sét, thép D16 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 224 | Kéo rải dây làm chân đỡ, thép D8 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 226 | Chi phí thỏa thuận đấu nối điện (công tơ 3 pha, ampe kế, vôn kế, cầu chì ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 229 | Kéo dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 230 | Cắt mặt nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 231 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 232 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 233 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 236 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 237 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 238 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 239 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 240 | Bê tông nhựa hạt trung (11,87 tấn/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 241 | Tháo dỡ gạch block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 242 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 243 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 247 | Lớp cát vàng đệm lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 248 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 249 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 255 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1000v |
| 256 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 263 | Cột bê tông li tâm cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 264 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 265 | Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 266 | Dây tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 267 | Đai thép, móc treo,móc ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 268 | Bu lông M14x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 269 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,397 | m3 |
| 270 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | tấn |
| 271 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,228 | 10m2 |
| 272 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,004 | tấn |
| 273 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | 10m2 |
| 274 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| B | Hạng mục: Nhà hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,845 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 27 | Xây gạch chịu lửa 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | m3 |
| 28 | Miết mạch tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,495 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,667 | m2 |
| 30 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 31 | Sản xuất thanh chắn hố hóa vàng thép tròn đặc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh chắn hố hóa vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,827 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,357 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,399 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,825 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,869 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,292 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,951 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, Gạch lát ceramic chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn vệ sinh MFC dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,904 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ lật 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại lắp 4MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn sát trần bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng LED 220V/1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Mặt công tắc loại 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Hộp âm tường cho ổ cắm , công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt van phao D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê ren trong PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê ren trong PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Rắc co PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Rắc co PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Thép kẹp D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn U.PVC, D60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp nút bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt đầu ống D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Rọ chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,716 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,72 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,72 | m2 |
| 26 | Chống thấm thành ngoài bể bằng màng chống thấm bitumthen 3000 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,08 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm thành trong và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,67 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng lòng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,896 | m3 |
| 30 | Băng cản nước PVC rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | md |
| E | Hạng mục: Phần biện pháp thi công cừ Larsen và giằng cừ cho bể PCCC | |||
| 1 | Cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | Tấn |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 4 | Gia công hệ giằng bản mã thép H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 5 | Gia công hệ giằng bản mã thép H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ giằng bản mã H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | tấn |
| 8 | Rót cát móng khe cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| F | Hạng mục: Sân, đường bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 6 | Nền đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,421 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,472 | m3 |
| 10 | Nền đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,621 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,07 | m3 |
| 14 | Thi công khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,56 | m |
| G | Hạng mục: Ga, rãnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,897 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,501 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 19 | Tấm đan rãnh gang đúc KT800x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1.Hợp đồng tương tự;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. (Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ phụ trách điện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (không yêu cầu đối với kỹ sư bảo hộ lao động).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật hồ sơ, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực)+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 8 | Máy uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 16 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi