Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150693-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND ph­ường Vạn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211123886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:17:00 đến ngày 2021-11-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,390,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1.Hợp đồng tương tự;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. (Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ phụ trách điện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (không yêu cầu đối với kỹ sư bảo hộ lao động).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật hồ sơ, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực)+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND ph­ường Vạn Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Xây nhà tro cốt nghĩa trang nhân dân phường Vạn Phúc, quận Hà Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND ph­ường Vạn Phúc , địa chỉ: Phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vạn Phúc; Địa chỉ: Tổ Dân Phố Chiến Thắng, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.825.953
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty CP đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thăng Long; địa chỉ: Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, tp. Hà Nội, Việt Nam; - Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị quận Hà Đông; địa chỉ: Trung tâm hành chính quận Hà Đông – UBND quận Hà Đông, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Vạn Phúc


- Bên mời thầu: UBND ph­ường Vạn Phúc , địa chỉ: Phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vạn Phúc; Địa chỉ: Tổ Dân Phố Chiến Thắng, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.825.953


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai. + Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu (là bản sao công chứng): Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vạn Phúc; Địa chỉ: Tổ Dân Phố Chiến Thắng, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.825.953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông, Địa chỉ: NO1 Trung tâm hành chính mới đường Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Vạn Phúc; Địa chỉ: Tổ Dân Phố Chiến Thắng, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433.825.953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Hà Đông, Địa chỉ: NO1 Trung tâm hành chính mới đường Tô Hiệu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà để tro cốt
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,003m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,619100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,002tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,062tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542tấn
8Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tháng
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75110 tấn
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75110 tấn
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,75110 tấn
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,86100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,869100m
14Sản xuất cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V164mối nối
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V59,098m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,242m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,958m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,522m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,242100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,089tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,639m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,393100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,343tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V70,255m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,417100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,823tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V139,193m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,834100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,454tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,759m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,574m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V143,186m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,009100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,259tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,856100m2
60Cung cấp và lắp đặt Ke thép vuông 50x50 liên kết bằng Bu lông nởMô tả kỹ thuật theo chương V4.760cái
61Bu lông nở sắt M8Mô tả kỹ thuật theo chương V19.040cái
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.380cái
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V142,694m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V114,297m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,669m3
71Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V515,476m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V744,758m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.897,661m2
74Trát vách ngăn ô lưu tro cốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.132,986m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,119m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,628m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,94m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,208m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,805m
80Đắp vữa nổi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,518m2
81Quả cầu đá D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8chi tiết
82Đắp họa tiết trang trí đỉnh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V6Chi tiết
83Sản xuất lắp dựng con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550,021m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178,528m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V916,877m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8.133,454m2
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061100m3
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,881m3
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V32,796m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V777,757m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,273m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường Gạch Ceramic 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V74,779m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m2
95Công tác ốp gạch Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,445m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,987m3
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,321m2
98Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
99Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38,935m2
100Bu lông inox Fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
101Sản xuất lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
102Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24,562m2
103Sản xuất khung đỡ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
104Lắp dựng khung inox hộp 304 30x30x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
105Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,625m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,551m3
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,549m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,798m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,926m3
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,712m2
112Lát Gạch Terzzazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,227m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,998m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,998m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V496,467m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,258m2
117Lát mái Gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,538m2
118Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,237m2
119Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V85,212viên
120Cung cấp và lắp đặt lư hương tròn đá xanh rêu, kích thước 0x60x120 (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
121Bát hương rạn nổi, chân đế sứ, bát hương Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Cung cấp cửa đi 4 cánh, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,269m2
123Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,408m2
124Cung cấp cửa đi 1cánh, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,996m2
125Cung cấp cửa sổ 1 cánh dày 1,4mm, khung nhôm, tấm láMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
126Cung cấp cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
127Cung cấp cửa sổ 4 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m2
128Cung cấp vách kính, khung nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,608m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V144,021m2
130Cung cấp cửa thép chống cháy Tốc độ chịu lửa 90 phút (bao gồm sơn tĩnh điện + vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
131Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
132Chốt âm lậtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
133Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
134Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
135Lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
136Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,111tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,749m2
138Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
139Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,393100m2
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Xi phong chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
144Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt van 1 chiều PP-R đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt Tê PPR 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt Tê PPR 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Rắc co PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Rắc co PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Thép kẹp D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt măng sông PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt măng sôngPPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
161Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
162Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Rọ chắn rác Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
169Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
172Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
176Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
178Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
179Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
180Lắp nút bịt đầu ống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp nút bịt đầu ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
182Lắp nút bịt đầu ống D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Chi phí thỏa thuận đấu nối nước (đồng hồ đo lưu lượng nước....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
189Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
190Tủ điện kích thước 800x600x250mm, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
191Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-50A-14KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu (Đỏ, vàng,xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
198Cung cấp và lắp đặt thanh cái đồng 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
199Lắp đặt đèn sát trần bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng LED 220V/1x22WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
200Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp đôi bóng LED 220V/2x18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
201Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp đơn bóng LED 220V/2x18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Lắp đặt Quạt thông gió trên tường L=6000m3/h - H=300PAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Hộp âm tường cho ổ cắm , công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
208Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
209Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
210Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
211Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
212Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
213Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
214Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
215Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
216Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
217Gia công và đóng cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
218Kéo rải dây chống nối đất an toàn thiết bị điện, thép D16 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
219Gia công kim thu sét, thép D18, dài 700mm (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
220Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
222Kéo rải dây dẫn sét, thép D10 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
223Kéo rải dây dẫn sét, thép D16 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
224Kéo rải dây làm chân đỡ, thép D8 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
226Chi phí thỏa thuận đấu nối điện (công tơ 3 pha, ampe kế, vôn kế, cầu chì ....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
227Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
228Lắp đặt ống nhựa HDPE D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
229Kéo dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
230Cắt mặt nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
231Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
232Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
233Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
234Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
235Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
236Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
237Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
238Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
239Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
240Bê tông nhựa hạt trung (11,87 tấn/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
241Tháo dỡ gạch block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
242Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
243Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
244Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
245Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
247Lớp cát vàng đệm lát gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
248Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
249Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
250Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
251Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
252Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
254Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
255Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,361000v
256Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
257Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
258Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
260Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
262Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
263Cột bê tông li tâm cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
264Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
265Gia công và đóng cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
266Dây tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
267Đai thép, móc treo,móc ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
268Bu lông M14x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
269Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,397m3
270Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35tấn
271Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,22810m2
272Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,004tấn
273Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49610m2
274Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
B Hạng mục: Nhà hóa vàng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,845m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
27Xây gạch chịu lửa 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,869m3
28Miết mạch tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,495m2
29Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,667m2
30Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12viên
31Sản xuất thanh chắn hố hóa vàng thép tròn đặc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
32Lắp dựng thanh chắn hố hóa vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,054m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,259m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,827m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,357m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,264m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,399m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,825m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,192m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,257m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,869m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,292m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,951m2
53Quét dung dịch chống thấm mái + sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V23,31m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31m2
55Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,439m3
58Lát nền, sàn, Gạch lát ceramic chống trơn 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,432m2
59Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn vệ sinh MFC dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,904m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m2
61Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2mm, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
62Cung cấp cửa sổ lật 1 cánh cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
65Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại lắp 4MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt các loại đèn sát trần bán cầu thủy tinh mờ lắp bóng LED 220V/1x22WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Mặt công tắc loại 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Hộp âm tường cho ổ cắm , công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
73Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Xi phong chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
85Lắp đặt van phao D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt van 2 chiều PP-R đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van 1 chiều PP-R đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt Tê PPR 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt Tê PPR 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt Tê PPR 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt Tê ren trong PPR 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Tê ren trong PPR 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Rắc co PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Rắc co PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Thép kẹp D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
104Lắp đặt măng sông PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt măng sông PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt măng sông PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
108Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
109Lắp đặt ống nước lạnh PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
110Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D34/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt cút 90U.PVC, D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt côn U.PVC, D60/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
133Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
134Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
135Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
136Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
137Lắp nút bịt đầu ống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Lắp nút bịt đầu ống D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp nút bịt đầu ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp nút bịt đầu ống D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Rọ chắn rác Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục: Bể cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,755100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,911100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,48m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,542tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,716m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,72m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,72m2
26Chống thấm thành ngoài bể bằng màng chống thấm bitumthen 3000 (bao gồm nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,08m2
27Quét sika chống thấm thành trong và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V182,67m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,91m2
29Ngâm nước xi măng lòng bểMô tả kỹ thuật theo chương V127,896m3
30Băng cản nước PVC rộng 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V64md
E Hạng mục: Phần biện pháp thi công cừ Larsen và giằng cừ cho bể PCCC
1Cọc LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V2,667Tấn
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
4Gia công hệ giằng bản mã thép HMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
5Gia công hệ giằng bản mã thép HMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
6Lắp dựng hệ giằng bản mã HMô tả kỹ thuật theo chương V3,966tấn
7Tháo dỡ hệ giằng chống thép H300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,674tấn
8Rót cát móng khe cừMô tả kỹ thuật theo chương V6,882m3
F Hạng mục: Sân, đường bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,297m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
6Nền đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,042100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,421m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V69,472m3
10Nền đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,762100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,381100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,621m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,07m3
14Thi công khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V157,56m
G Hạng mục: Ga, rãnh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,897m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,501m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,569m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
19Tấm đan rãnh gang đúc KT800x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4085345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.817069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng) gồm:1.Hợp đồng tương tự;2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. (Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)75
2 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ phụ trách điện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (không yêu cầu đối với kỹ sư bảo hộ lao động).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ an toàn lao động công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự đề xuất.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp tương tự đã tham gia, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm chức vụ cán bộ kỹ thuật hồ sơ, thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp cấp IV trở lên có quy mô, hạng mục tương tự, có giá trị tối thiểu ≥ 6,574 tỷ đồng, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.(Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực)+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực)1
2 Máy ép cọc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực)1
3 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản chứng thực) hoặc+ Giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực để thực hiện gói thầu (Bản chứng thực)1
4 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
5 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
6 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
7 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
8 Máy uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
9 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
10 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
12 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
13 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
14 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
15 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
16 Máy khoan Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->