Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152880-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức
Số hiệu KHLCNT 20211152834
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:32:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 159,846,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,197,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là106.564.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.320.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 37.297.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=111.891.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111.891.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên tuần tra
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần tra cầu >= 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu đường bộ + 03 người thuộc lĩnh vực nghề lái máy/xe xây dựng + 02 người có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu có sức nâng >= 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu có sức nâng >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Chiều sao cào bóc >=5cm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầm + rung >=25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=400T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ca nô hoặc tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy quét đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị xóa vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=300W
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức)
36 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí duy tu giao thông (duy tu cầu) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Trung Tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định dự toán: Phòng Quản lý khai thác hạ tầng giao thông đường bộ - Sở giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh – Địa chị: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị – Địa chỉ: 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch đầu tư – Trung Tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu khác: 01 USB hoặc 01 đĩa CD chứa các file: Bảng giá dự thầu, bảng phân tích đơn giá dự thầu, bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.197.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý hạ tầng số 2 - Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ. - Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lần/100 m2 10.143,011
2 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lần/100 m2 4.321,888
3 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 94,695
4 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 33,431
5 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 250,577
6 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 85,331
7 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 332,417
8 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km 1.640,264
9 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km 4.278,604
10 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 3.726,44
11 Vệ sinh trụ cầu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1.616,69
12 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 18.829
13 Cắt cỏ bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 km/lần 12,089
14 Bôi mỡ gối cầu thép CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 445
15 Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 5
16 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.200,114
17 Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1.691,943
18 Bả bằng bột bả vào tường CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.505,587
19 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.505,587
20 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 6
21 Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 18
22 Thay thế khe co giãn cao su lõi thép, loại L= 1M (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 60
23 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 394
24 Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 11,02
25 Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
26 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 356,955
27 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 43,451
28 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 22,7
29 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 20,586
30 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 37
31 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 37
32 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật công 799
33 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật công 1.424
34 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 0,367
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 31,039
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 263,52
37 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nước CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật rọ 6
38 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m3 2,667
39 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m3 0,156
40 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 286,311
41 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 286,311
42 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 5.518,106
43 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 4,105
44 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 m2 0,067
45 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 1.700,776
46 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 664,692
47 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 338,855
48 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 1.293,11
49 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m 0,652
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 66,371
51 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 101,977
52 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 315,438
53 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 43,323
54 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 310,672
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 424,22
56 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 34
57 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 55
58 Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 12
59 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 444
60 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 163
61 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 136
62 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn: trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 6,741
63 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 6,741
64 Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 5,76
65 Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 59,647
66 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 466,068
67 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 466,068
68 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 8
69 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 8
70 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 37
71 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 37
72 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 48,808
73 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 37,168
74 Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 34,1
75 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 4.502,865
76 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 432,863
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 43,286
78 Thuê ghe phục vụ thi công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật ca 12
79 Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật kWh 985
80 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 269
81 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại CMD-RT40-150 để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 23
82 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 102
83 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 3,588
84 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 15,49
85 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1,696
86 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 33,305
87 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX -TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 0,688
88 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 276
89 Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 6
90 Lắp đặt gương cầu lồi D1000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 2
91 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 215
92 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 189
93 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cọc 130
94 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 31,96
95 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 2.375,447
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 42,433
97 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 48,901
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 0,323
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 1,739
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 93,674
101 Lắp đặt bộ bulông móng (khung hạn chế chiều cao, giá long môn…) trước khi đổ bê tông móng (chưa tính vật liệu) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 2,493
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 0,3
103 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 7
104 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 8,849
105 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,75
106 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 74,756
107 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,036
108 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 444
109 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 251
110 Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ bu lông 12
111 Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 5,76
112 Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 25,68
113 Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 5,76
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m 1,19
115 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 45
116 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,178
117 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,24
118 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 2,439
119 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,701
120 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 2,469
121 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,027
122 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật kg 5.086,359
123 Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 1.563
124 Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 82
125 Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 188
126 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 5.875
127 Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 245
128 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 11
129 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 127
130 Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 2
131 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 532
132 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 536
133 Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 54
134 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 7
135 Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 3,078
136 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 21
137 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 251
138 Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 10
139 Cung cấp tấm vỉ sàn cầu bailey, kích thước: 1m*3m (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 13
140 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 20
141 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 10
142 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 91
143 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 32
144 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 8
145 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 3
146 Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lít 5
147 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lần/100 m2 10.650,162
148 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lần/100 m2 4.537,982
149 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 99,43
150 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 35,103
151 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 263,106
152 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 89,598
153 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 349,038
154 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km 1.722,277
155 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km 4.492,534
156 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 3.912,762
157 Vệ sinh trụ cầu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1.697,525
158 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 19.771
159 Cắt cỏ bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 km/lần 12,693
160 Bôi mỡ gối cầu thép CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 468
161 Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
162 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.310,12
163 Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1.776,54
164 Bả bằng bột bả vào tường CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.630,866
165 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.630,866
166 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 6,3
167 Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 18,9
168 Thay thế khe co giãn cao su lõi thép, loại L= 1M (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 63
169 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 415
170 Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 11,571
171 Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 17
172 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 374,803
173 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 45,624
174 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 23,835
175 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 21,615
176 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 39
177 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 39
178 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật công 839
179 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật công 1.496
180 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 0,385
181 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 32,591
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 276,696
183 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nước CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật rọ 7
184 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m3 2,8
185 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m3 0,164
186 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 300,627
187 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 300,627
188 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 5.794,011
189 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 4,31
190 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 m2 0,07
191 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 1.785,423
192 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 697,927
193 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 355,798
194 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 1.348,561
195 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m 0,685
196 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 69,69
197 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 107,076
198 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 331,21
199 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 45,489
200 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 326,206
201 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 445,431
202 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 36
203 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 58
204 Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 13
205 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 467
206 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 172
207 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 143
208 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn: trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 7,078
209 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 7,078
210 Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 6,048
211 Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 62,629
212 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 489,371
213 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 489,371
214 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 9
215 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 9
216 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 39
217 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 39
218 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 51,248
219 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 39,026
220 Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 35,805
221 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 4.728,008
222 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 454,506
223 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 45,45
224 Thuê ghe phục vụ thi công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật ca 13
225 Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật kWh 1.035
226 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 282
227 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại CMD-RT40-150 để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 25
228 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 108
229 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 3,767
230 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 16,265
231 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1,781
232 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 34,97
233 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX -TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 0,722
234 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 290
235 Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 7
236 Lắp đặt gương cầu lồi D1000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 3
237 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 226
238 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 199
239 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cọc 137
240 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 33,558
241 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 2.494,219
242 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 44,555
243 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 51,346
244 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 0,339
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 1,826
246 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 98,358
247 Lắp đặt bộ bulông móng (khung hạn chế chiều cao, giá long môn…) trước khi đổ bê tông móng (chưa tính vật liệu) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 2,618
248 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 0,315
249 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 8
250 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 9,291
251 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 1
252 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 78,494
253 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,238
254 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 467
255 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 264
256 Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ bu lông 16
257 Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 6,048
258 Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 26,964
259 Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 6,048
260 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m 1,25
261 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 48
262 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,187
263 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,502
264 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 2,561
265 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,936
266 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 2,592
267 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,028
268 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật kg 5.340,677
269 Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 1.642
270 Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 87
271 Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 198
272 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 6.169
273 Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 258
274 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
275 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 134
276 Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 3
277 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 559
278 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 563
279 Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 57
280 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 8
281 Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 3,232
282 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 23
283 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 264
284 Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 10,5
285 Cung cấp tấm vỉ sàn cầu bailey, kích thước: 1m*3m (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 14
286 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 21
287 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 11
288 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 95,55
289 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 34
290 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 8,4
291 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 4
292 Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lít 6
293 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lần/100 m2 11.182,67
294 Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lần/100 m2 4.764,881
295 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 104,402
296 Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 36,858
297 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 276,261
298 Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 94,078
299 Đảm bảo trật tự an toàn giao thông CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km/năm 366,49
300 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km 1.808,391
301 Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật Km 4.717,161
302 Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 4.108,4
303 Vệ sinh trụ cầu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1.782,401
304 Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 20.760
305 Cắt cỏ bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 km/lần 13,328
306 Bôi mỡ gối cầu thép CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 492
307 Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 7
308 Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.425,626
309 Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1.865,367
310 Bả bằng bột bả vào tường CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.762,409
311 Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 2.762,409
312 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 6,615
313 Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 19,845
314 Thay thế khe co giãn cao su lõi thép, loại L= 1M (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 67
315 Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 437
316 Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 12,15
317 Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 18
318 Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 393,543
319 Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 47,905
320 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 25,027
321 Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 22,696
322 Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 41
323 Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 41
324 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật công 881
325 Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật công 1.571
326 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 0,404
327 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 34,221
328 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 290,531
329 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nước CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật rọ 8
330 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m3 2,94
331 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m3 0,172
332 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 315,658
333 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 315,658
334 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 6.083,712
335 Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 4,526
336 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 m2 0,074
337 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 1.874,163
338 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 732,823
339 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 373,588
340 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m2 1.406,644
341 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m 0,719
342 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 73,175
343 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 112,43
344 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 347,771
345 Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 47,763
346 Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 342,516
347 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 467,703
348 Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 38
349 Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 61
350 Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 14
351 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 491
352 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 181
353 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 151
354 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn: trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 7,432
355 Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 7,432
356 Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 6,35
357 Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 65,76
358 Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 513,84
359 Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 513,84
360 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 10
361 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 10
362 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 41
363 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 41
364 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 53,81
365 Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 tấn 40,977
366 Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 37,595
367 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 4.964,408
368 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 477,231
369 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 47,723
370 Thuê ghe phục vụ thi công CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật ca 14
371 Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật kWh 1.087
372 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 296
373 Cung cấp khe co giãn răng lược, loại CMD-RT40-150 để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 27
374 Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật md 114
375 Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 3,955
376 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 17,078
377 Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX – TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 1,87
378 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 36,719
379 Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX -TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 0,758
380 Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 305
381 Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật biển 8
382 Lắp đặt gương cầu lồi D1000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 4
383 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 238
384 Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 209
385 Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cọc 144
386 Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 35,236
387 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 2.618,93
388 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 46,783
389 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 53,913
390 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 0,356
391 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 1,917
392 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 103,276
393 Lắp đặt bộ bulông móng (khung hạn chế chiều cao, giá long môn…) trước khi đổ bê tông móng (chưa tính vật liệu) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 kg 2,749
394 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 0,331
395 Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 9
396 Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 9,756
397 Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 1,25
398 Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 82,419
399 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 4,45
400 Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lỗ khoan 491
401 Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 278
402 Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ bu lông 20
403 Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 6,35
404 Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 28,312
405 Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m2 6,35
406 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m 1,313
407 Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 51
408 Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,196
409 Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,777
410 Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 2,689
411 Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 5,183
412 Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 2,722
413 Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấn 0,029
414 Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật kg 5.607,711
415 Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 1.725
416 Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 92
417 Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 208
418 Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 6.478
419 Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật con 271
420 Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 13
421 Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 141
422 Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 4
423 Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 587
424 Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 592
425 Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật trụ 60
426 Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cấu kiện 9
427 Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 3,394
428 Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 25
429 Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 278
430 Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 11,025
431 Cung cấp tấm vỉ sàn cầu bailey, kích thước: 1m*3m (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật tấm 15
432 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 22,05
433 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 12
434 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 100,328
435 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 36
436 Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật m 8,82
437 Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật cái 5
438 Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật lít 7
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.06564E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.320.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là106.564.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.320.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 37.297.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=111.891.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111.891.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.53
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.53
7 Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.53
8 Nhân viên tuần tra 3 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần tra cầu >= 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.32
9 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa 20 - Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu đường bộ + 03 người thuộc lĩnh vực nghề lái máy/xe xây dựng + 02 người có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn2
2 Ô tô tải thùng Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn2
3 Ô tô bồn tưới nước Dung tích bồn >=5m31
4 Cần trục ô tô Cẩu có sức nâng >= 1 tấn1
5 Cần cẩu Cẩu có sức nâng >= 25 tấn1
6 Máy cào bóc mặt đường Chiều sao cào bóc >=5cm1
7 Máy lu rung Trọng lượng đầm + rung >=25 tấn1
8 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh >=16 tấn1
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh >=10 tấn1
10 Sà lan Tải trọng >=400T1
11 Ca nô hoặc tàu kéo Công suất >=150CV1
12 Thiết bị tưới nhựa Công suất >=190CV1
13 Máy quét đường .1
14 Máy khoan Công suất >=4,5KW1
15 Máy hàn Công suất >=23KW1
16 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn >=250 lít1
17 Thiết bị sơn đường .1
18 Thiết bị xóa vạch sơn đường .1
19 Máy cắt bê tông .1
20 Máy cắt cỏ Công suất >=300W1
21 Máy toàn đạc điện tử .1
22 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->