Gói thầu: Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152834 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:32:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,846,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,197,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là106.564.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.320.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 37.297.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=111.891.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111.891.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần tra |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần tra cầu >= 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu đường bộ + 03 người thuộc lĩnh vực nghề lái máy/xe xây dựng + 02 người có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu có sức nâng >= 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu có sức nâng >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều sao cào bóc >=5cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầm + rung >=25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ca nô hoặc tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị xóa vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=300W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (các công trình cầu thuộc địa bàn thành phố Thủ Đức) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu cầu) – Nguồn vốn ngân sách nhà nước từ chi sự nghiệp thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu khác: 01 USB hoặc 01 đĩa CD chứa các file: Bảng giá dự thầu, bảng phân tích đơn giá dự thầu, bảng tổng hợp khối lượng vật liệu và bảng đơn giá vật liệu. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm bản gốc đối chiếu E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.197.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý hạ tầng số 2 - Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ. - Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lần/100 m2 | 10.143,011 | |
| 2 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lần/100 m2 | 4.321,888 | |
| 3 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 94,695 | |
| 4 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 33,431 | |
| 5 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 250,577 | |
| 6 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 85,331 | |
| 7 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 332,417 | |
| 8 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km | 1.640,264 | |
| 9 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km | 4.278,604 | |
| 10 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3.726,44 | |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.616,69 | |
| 12 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 18.829 | |
| 13 | Cắt cỏ bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 km/lần | 12,089 | |
| 14 | Bôi mỡ gối cầu thép | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 445 | |
| 15 | Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 16 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.200,114 | |
| 17 | Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.691,943 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.505,587 | |
| 19 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.505,587 | |
| 20 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6 | |
| 21 | Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 18 | |
| 22 | Thay thế khe co giãn cao su lõi thép, loại L= 1M (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 60 | |
| 23 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 394 | |
| 24 | Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 11,02 | |
| 25 | Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 26 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 356,955 | |
| 27 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 43,451 | |
| 28 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 22,7 | |
| 29 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20,586 | |
| 30 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 37 | |
| 31 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 37 | |
| 32 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | công | 799 | |
| 33 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.424 | |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 0,367 | |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 31,039 | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 263,52 | |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nước | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | rọ | 6 | |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m3 | 2,667 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m3 | 0,156 | |
| 40 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 286,311 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 286,311 | |
| 42 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 5.518,106 | |
| 43 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 4,105 | |
| 44 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 m2 | 0,067 | |
| 45 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 1.700,776 | |
| 46 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 664,692 | |
| 47 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 338,855 | |
| 48 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 1.293,11 | |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 0,652 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 66,371 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 101,977 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 315,438 | |
| 53 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 43,323 | |
| 54 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 310,672 | |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 424,22 | |
| 56 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 34 | |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 55 | |
| 58 | Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 12 | |
| 59 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 444 | |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 163 | |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 136 | |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn: trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 6,741 | |
| 63 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 6,741 | |
| 64 | Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,76 | |
| 65 | Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 59,647 | |
| 66 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 466,068 | |
| 67 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 466,068 | |
| 68 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 8 | |
| 69 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 8 | |
| 70 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 37 | |
| 71 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 37 | |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 48,808 | |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 37,168 | |
| 74 | Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 34,1 | |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.502,865 | |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 432,863 | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 43,286 | |
| 78 | Thuê ghe phục vụ thi công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ca | 12 | |
| 79 | Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | kWh | 985 | |
| 80 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 269 | |
| 81 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại CMD-RT40-150 để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 23 | |
| 82 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 102 | |
| 83 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3,588 | |
| 84 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 15,49 | |
| 85 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1,696 | |
| 86 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 33,305 | |
| 87 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX -TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,688 | |
| 88 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 276 | |
| 89 | Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 6 | |
| 90 | Lắp đặt gương cầu lồi D1000 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 91 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 215 | |
| 92 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 189 | |
| 93 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 130 | |
| 94 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 31,96 | |
| 95 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 2.375,447 | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 42,433 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 48,901 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 0,323 | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 1,739 | |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 93,674 | |
| 101 | Lắp đặt bộ bulông móng (khung hạn chế chiều cao, giá long môn…) trước khi đổ bê tông móng (chưa tính vật liệu) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 2,493 | |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,3 | |
| 103 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 7 | |
| 104 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 8,849 | |
| 105 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,75 | |
| 106 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 74,756 | |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,036 | |
| 108 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 444 | |
| 109 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 251 | |
| 110 | Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ bu lông | 12 | |
| 111 | Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,76 | |
| 112 | Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25,68 | |
| 113 | Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,76 | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 1,19 | |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 45 | |
| 116 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,178 | |
| 117 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,24 | |
| 118 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,439 | |
| 119 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,701 | |
| 120 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,469 | |
| 121 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,027 | |
| 122 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5.086,359 | |
| 123 | Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.563 | |
| 124 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 82 | |
| 125 | Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 188 | |
| 126 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 5.875 | |
| 127 | Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 245 | |
| 128 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 11 | |
| 129 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 127 | |
| 130 | Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 2 | |
| 131 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 532 | |
| 132 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 536 | |
| 133 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 54 | |
| 134 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 7 | |
| 135 | Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,078 | |
| 136 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 21 | |
| 137 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 251 | |
| 138 | Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 139 | Cung cấp tấm vỉ sàn cầu bailey, kích thước: 1m*3m (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 13 | |
| 140 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 141 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 142 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 91 | |
| 143 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 32 | |
| 144 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 8 | |
| 145 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 146 | Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2022): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 147 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lần/100 m2 | 10.650,162 | |
| 148 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lần/100 m2 | 4.537,982 | |
| 149 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 99,43 | |
| 150 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 35,103 | |
| 151 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 263,106 | |
| 152 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 89,598 | |
| 153 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 349,038 | |
| 154 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km | 1.722,277 | |
| 155 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km | 4.492,534 | |
| 156 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3.912,762 | |
| 157 | Vệ sinh trụ cầu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.697,525 | |
| 158 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 19.771 | |
| 159 | Cắt cỏ bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 km/lần | 12,693 | |
| 160 | Bôi mỡ gối cầu thép | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 468 | |
| 161 | Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 162 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.310,12 | |
| 163 | Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.776,54 | |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.630,866 | |
| 165 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.630,866 | |
| 166 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,3 | |
| 167 | Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 18,9 | |
| 168 | Thay thế khe co giãn cao su lõi thép, loại L= 1M (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 63 | |
| 169 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 415 | |
| 170 | Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 11,571 | |
| 171 | Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 17 | |
| 172 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 374,803 | |
| 173 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 45,624 | |
| 174 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 23,835 | |
| 175 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21,615 | |
| 176 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 39 | |
| 177 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 39 | |
| 178 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | công | 839 | |
| 179 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.496 | |
| 180 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 0,385 | |
| 181 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 32,591 | |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 276,696 | |
| 183 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nước | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | rọ | 7 | |
| 184 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m3 | 2,8 | |
| 185 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m3 | 0,164 | |
| 186 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 300,627 | |
| 187 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 300,627 | |
| 188 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 5.794,011 | |
| 189 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 4,31 | |
| 190 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 m2 | 0,07 | |
| 191 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 1.785,423 | |
| 192 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 697,927 | |
| 193 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 355,798 | |
| 194 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 1.348,561 | |
| 195 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 0,685 | |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 69,69 | |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 107,076 | |
| 198 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 331,21 | |
| 199 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 45,489 | |
| 200 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 326,206 | |
| 201 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 445,431 | |
| 202 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 36 | |
| 203 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 58 | |
| 204 | Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 13 | |
| 205 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 467 | |
| 206 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 172 | |
| 207 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 143 | |
| 208 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn: trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 7,078 | |
| 209 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 7,078 | |
| 210 | Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,048 | |
| 211 | Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 62,629 | |
| 212 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 489,371 | |
| 213 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 489,371 | |
| 214 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 9 | |
| 215 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 9 | |
| 216 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 39 | |
| 217 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 39 | |
| 218 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 51,248 | |
| 219 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 39,026 | |
| 220 | Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 35,805 | |
| 221 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.728,008 | |
| 222 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 454,506 | |
| 223 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 45,45 | |
| 224 | Thuê ghe phục vụ thi công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ca | 13 | |
| 225 | Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | kWh | 1.035 | |
| 226 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 282 | |
| 227 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại CMD-RT40-150 để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 25 | |
| 228 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 108 | |
| 229 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3,767 | |
| 230 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 16,265 | |
| 231 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1,781 | |
| 232 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 34,97 | |
| 233 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX -TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,722 | |
| 234 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 290 | |
| 235 | Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 7 | |
| 236 | Lắp đặt gương cầu lồi D1000 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 237 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 226 | |
| 238 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 199 | |
| 239 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 137 | |
| 240 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 33,558 | |
| 241 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 2.494,219 | |
| 242 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 44,555 | |
| 243 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 51,346 | |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 0,339 | |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 1,826 | |
| 246 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 98,358 | |
| 247 | Lắp đặt bộ bulông móng (khung hạn chế chiều cao, giá long môn…) trước khi đổ bê tông móng (chưa tính vật liệu) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 2,618 | |
| 248 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,315 | |
| 249 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 8 | |
| 250 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 9,291 | |
| 251 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1 | |
| 252 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 78,494 | |
| 253 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,238 | |
| 254 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 467 | |
| 255 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 264 | |
| 256 | Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ bu lông | 16 | |
| 257 | Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,048 | |
| 258 | Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 26,964 | |
| 259 | Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,048 | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 1,25 | |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 48 | |
| 262 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,187 | |
| 263 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,502 | |
| 264 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,561 | |
| 265 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,936 | |
| 266 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,592 | |
| 267 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,028 | |
| 268 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5.340,677 | |
| 269 | Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.642 | |
| 270 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 87 | |
| 271 | Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 198 | |
| 272 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 6.169 | |
| 273 | Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 258 | |
| 274 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 275 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 134 | |
| 276 | Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | |
| 277 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 559 | |
| 278 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 563 | |
| 279 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 57 | |
| 280 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 8 | |
| 281 | Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,232 | |
| 282 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 23 | |
| 283 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 264 | |
| 284 | Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 10,5 | |
| 285 | Cung cấp tấm vỉ sàn cầu bailey, kích thước: 1m*3m (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 14 | |
| 286 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 21 | |
| 287 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 11 | |
| 288 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 95,55 | |
| 289 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 34 | |
| 290 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 8,4 | |
| 291 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 292 | Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2023): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lít | 6 | |
| 293 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt sông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lần/100 m2 | 11.182,67 | |
| 294 | Kiểm tra thường xuyên cầu vượt cạn, loại cầu bêtông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lần/100 m2 | 4.764,881 | |
| 295 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 104,402 | |
| 296 | Tuần tra kiểm tra cầu, bề rộng cầu 14m≤B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 36,858 | |
| 297 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 276,261 | |
| 298 | Tuần tra đường bộ, bề rộng đường 14m≤B | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 94,078 | |
| 299 | Đảm bảo trật tự an toàn giao thông | CÔNG TÁC QUẢN LÝ CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km/năm | 366,49 | |
| 300 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km | 1.808,391 | |
| 301 | Vệ sinh mặt đường/ mặt cầu bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Km | 4.717,161 | |
| 302 | Vệ sinh mố cầu (đã bao gồm công tác phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.108,4 | |
| 303 | Vệ sinh trụ cầu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.782,401 | |
| 304 | Vệ sinh khe co giãn cầu (khe cao su bản thép, khe thép) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 20.760 | |
| 305 | Cắt cỏ bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 km/lần | 13,328 | |
| 306 | Bôi mỡ gối cầu thép | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 492 | |
| 307 | Siết giằng gió vào các kết cấu tương tự bị lỏng / Lắp đặt giằng gió | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 308 | Sơn cầu thép, sơn lan can cầu bằng chất liệu thép (sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.425,626 | |
| 309 | Sơn lại 3 lớp (1 nước lót, 2 nước phủ) trên bê tông, bằng sơn nước: dải phân cách,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.865,367 | |
| 310 | Bả bằng bột bả vào tường | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.762,409 | |
| 311 | Sơn bê tông 2 lớp (1 nước lót, 1 nước phủ), bằng sơn nước: sơn tường, hầm,…, đã bả | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.762,409 | |
| 312 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, có chít mạch / Bổ sung đá mái taluy, có chít mạch (vữa ximăng mác 100) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,615 | |
| 313 | Xây mố bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 19,845 | |
| 314 | Thay thế khe co giãn cao su lõi thép, loại L= 1M (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 67 | |
| 315 | Thay thế khe co giãn răng lược, khe ray (đã tính tháo dỡ khe co giãn cũ, chưa có vật tư khe co giãn) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 437 | |
| 316 | Lắp dựng sàn thao tác, vỉ thép mặt cầu,…. | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 12,15 | |
| 317 | Lắp đặt khóa đà ngang cầu bailey, các kết cấu cầu thép bằng bu lông (chỉ tính công lắp đặt) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 318 | Quét dính bám bằng Sikadur 732 - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 393,543 | |
| 319 | Đổ bê tông Sikagrout - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 47,905 | |
| 320 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 2cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25,027 | |
| 321 | Trám trét bằng vữa Sikadur 731 dày 3cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 22,696 | |
| 322 | Cẩu lắp tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 41 | |
| 323 | Cẩu tháo dỡ tấm tôn dày 20mm đảm bảo giao thông (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 41 | |
| 324 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,…. (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | công | 881 | |
| 325 | Nhân công trực gác đường, hầm chui, trực kho, điều tiết giao thông,...: Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau (Bậc thợ bình quân 3,5/7 (nhóm 2)) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | công | 1.571 | |
| 326 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, kiểm tra cầu (chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 0,404 | |
| 327 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 34,221 | |
| 328 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, đất cấp III | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 290,531 | |
| 329 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1m dưới nước | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | rọ | 8 | |
| 330 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m3 | 2,94 | |
| 331 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m3 | 0,172 | |
| 332 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp bóc ≤5cm (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 315,658 | |
| 333 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤5cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 315,658 | |
| 334 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 6.083,712 | |
| 335 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 4,526 | |
| 336 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5) dày 4cm (đã bao gồm công tác tưới nhũ tương dính bám) - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 m2 | 0,074 | |
| 337 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 1.874,163 | |
| 338 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng Polime 19, không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 732,823 | |
| 339 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5; BTNC 12,5), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 373,588 | |
| 340 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19), không găng cúp, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm - thời gian thi công từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 m2 | 1.406,644 | |
| 341 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤5cm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 0,719 | |
| 342 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông khe co giãn,…. bằng búa căn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 73,175 | |
| 343 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông khe co giãn,…. không cốt thép, bằng búa căn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 112,43 | |
| 344 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 347,771 | |
| 345 | Đổ bê tông tại chỗ đá 1x2 M150 lót móng, bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 47,763 | |
| 346 | Đổ bê tông móng tại chỗ đá 1x2 M300, bằng thủ công: móng khung hạn chế chiều cao, móng khung giá long môn,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 342,516 | |
| 347 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 467,703 | |
| 348 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 38 | |
| 349 | Lắp đặt dải phân cách bê tông, cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng xe cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 61 | |
| 350 | Lắp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 14 | |
| 351 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 491 | |
| 352 | Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu có diện tích ≤ 1 m2 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 181 | |
| 353 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 151 | |
| 354 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn: trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 7,432 | |
| 355 | Lắp lại kết cấu thép (khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, trụ cần vươn, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,...) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 7,432 | |
| 356 | Tháo dỡ mái (tấm nhôm, tấm nhựa), bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,35 | |
| 357 | Tháo dỡ trần nhôm: caro austrong cell, tấm alu,… | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 65,76 | |
| 358 | Bốc lên kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 513,84 | |
| 359 | Bốc xuống các kết cấu thép, thép các loại bằng thủ công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 513,84 | |
| 360 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 10 | |
| 361 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 10 | |
| 362 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 41 | |
| 363 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 41 | |
| 364 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 53,81 | |
| 365 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, thùng giảm chấn, dải phân cách nhựa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 tấn | 40,977 | |
| 366 | Xóa vạch sơn kẻ đường (sơn dẻo nhiệt) bằng máy | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 37,595 | |
| 367 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng (20% hạt phản quang màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.964,408 | |
| 368 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (20% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 477,231 | |
| 369 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng (30% hạt phản quang màu vàng), chiều dày lớp sơn 6,0mm | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 47,723 | |
| 370 | Thuê ghe phục vụ thi công | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ca | 14 | |
| 371 | Tiền điện (sử dụng tại kho, trạm bơm,….) | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | kWh | 1.087 | |
| 372 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại RCN B22-50 để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 296 | |
| 373 | Cung cấp khe co giãn răng lược, loại CMD-RT40-150 để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 27 | |
| 374 | Cung cấp khe co giãn thép OVM-C để thay thế khe co giãn | CÔNG TÁC BẢO TRÌ CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | md | 114 | |
| 375 | Gia công biển báo phản quang, hình tam giác 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 3,955 | |
| 376 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IV – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 17,078 | |
| 377 | Gia công biển báo phản quang, hình tròn 1 mặt: màng phản quang loại IX – TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1,87 | |
| 378 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IV - TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 36,719 | |
| 379 | Gia công biển báo phản quang, hình CN, vuông 2 lớp, 1 mặt: màng phản quang loại IX -TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,758 | |
| 380 | Lắp đặt biển báo các loại (không áp dụng cho biển báo trên trụ cần tay vươn và giá long môn) và băng rôn các loại - chưa tính vật liệu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 305 | |
| 381 | Lắp đặt biển báo trên trụ cần tay vươn hoặc giá long môn - chưa tính vật liệu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | biển | 8 | |
| 382 | Lắp đặt gương cầu lồi D1000 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 383 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống, chiều cao hữu dụng H | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 238 | |
| 384 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ (có BT đá 1x2 M200 lót móng, có vữa lót và dùng đế trụ đúc sẵn, đã tính đào móng) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 209 | |
| 385 | Cung cấp, lắp cọc tiêu nhựa 250x80x750mm (kể cả Bulông tắc kê) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 144 | |
| 386 | Dán màng phản quang loại IX - TCVN 7887:2008 | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 35,236 | |
| 387 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (có trụ) các loại (chưa có vật tư) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 2.618,93 | |
| 388 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 46,783 | |
| 389 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn, cự ly vận chuyển 10km | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 53,913 | |
| 390 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m2 | 0,356 | |
| 391 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 1,917 | |
| 392 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 103,276 | |
| 393 | Lắp đặt bộ bulông móng (khung hạn chế chiều cao, giá long môn…) trước khi đổ bê tông móng (chưa tính vật liệu) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 kg | 2,749 | |
| 394 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn M200 (đế trụ đầu dải phân cách thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,331 | |
| 395 | Lắp đặt thùng giảm chấn bằng nhựa, dải phân cách nhựa (tính cho 1 khoang DPC) - chưa có vật tư | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 9 | |
| 396 | Gia công kết cấu thép: khung biển báo, khung hạn chế chiều cao, bộ gá đỡ ống thoát nước… (chưa tính vật liệu thép) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 9,756 | |
| 397 | Gia công trụ đầu dải phân cách (chưa tính vật liệu thép các loại) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 1,25 | |
| 398 | Sơn sắt, thép 3 lớp (1 chống gỉ + 2 sơn dầu) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 82,419 | |
| 399 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn, khung hạn chế chiều cao,…. | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 4,45 | |
| 400 | Khoan lỗ mặt đường bê tông nhựa, đường kính lỗ khoan 5 ≤ Ø ≤ 15 mm | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lỗ khoan | 491 | |
| 401 | Lắp đặt tấm chống chói, tiêu phản quang (chưa bao gồm vật tư) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 278 | |
| 402 | Lắp ráp cấu kiện bằng bulông: trụ đầu DPC, đèn cảnh báo giao thông, trụ DPC nhựa,….. (chưa tính bu lông) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ bu lông | 20 | |
| 403 | Lắp trần bằng tấm nhôm: trần nhôm caro austrong cell | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,35 | |
| 404 | Lắp trần bằng tấm nhôm: tấm alu | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 28,312 | |
| 405 | Lợp mái loại tấm nhựa (tấm poli) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6,35 | |
| 406 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m (chưa bao gồm ống nhựa) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 m | 1,313 | |
| 407 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVCmiệng bát, nối bằng phương pháp dán keo (chưa bao gồm côn, cút nhựa uPVC) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 51 | |
| 408 | Cung cấp ống thép đen (tròn, vuông, hộp) độ dày 2,0mm đến 5,4mm, đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,196 | |
| 409 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày ≥ 2,0mm; đường kính từ DN 10 đến DN 100 (để gia công, sản xuất kết cấu thép, trụ biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,777 | |
| 410 | Cung cấp thép hình (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,689 | |
| 411 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 5,183 | |
| 412 | Cung cấp thép tấm (để gia công, sản xuất kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2,722 | |
| 413 | Cung cấp tôn mạ kẽm dày 2mm (để gia công, sản xuất kết cấu thép, biển báo…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,029 | |
| 414 | Mạ kẽm nhúng nóng các kết cấu thép | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5.607,711 | |
| 415 | Cung cấp Vít xoắn (để lắp đặt biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 1.725 | |
| 416 | Cung cấp bulông: M5x50, M5x80, M8x30, M8x50, M8x80, M10x20 (để lắp đặt biển báo,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 92 | |
| 417 | Cung cấp bulông: M10x100, M10x120, M10x130 (để lắp đặt biển báo, DPC thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 208 | |
| 418 | Cung cấp bulông: M16x50, M16x60 (để lắp đặt kết cấu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 6.478 | |
| 419 | Cung cấp bulông: M20x150 / M22x150 (để lắp đặt kết cấu thép, cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | con | 271 | |
| 420 | Cung cấp bộ bulông tắc kê bung M10x120 (để lắp trụ DPC thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 421 | Cung cấp Tấm sóng đầu 700x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 141 | |
| 422 | Cung cấp Tôn sóng 2320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 4 | |
| 423 | Cung cấp Tôn sóng 3320x330x3mm mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt hộ lan,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 587 | |
| 424 | Cung cấp Trụ U160x64x5mm dài 1,2m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 592 | |
| 425 | Cung cấp Trụ U 160x64, dài 1,5m mạ kẽm nhúng nóng (để thay thế, lắp đặt trụ hộ lan tôn sóng,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trụ | 60 | |
| 426 | Cung cấp thùng giảm chấn loại L900xW600xH900 (lắp đặt, thay thế thùng giảm chấn) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu kiện | 9 | |
| 427 | Cung cấp cát đổ vào thùng giảm chấn | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,394 | |
| 428 | Cung cấp Tiêu phản quang dẻo (lắp đặt trên dải phân cách,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 25 | |
| 429 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác (lắp đặt trên dải phân cách,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 278 | |
| 430 | Cung cấp giằng gió (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 11,025 | |
| 431 | Cung cấp tấm vỉ sàn cầu bailey, kích thước: 1m*3m (để lắp đặt, thay thế kết cấu cầu thép,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 15 | |
| 432 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 22,05 | |
| 433 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D90mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 434 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 100,328 | |
| 435 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D114mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 36 | |
| 436 | Cung cấp ống nhựa uPVC miệng bát đường kính ống 168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m | 8,82 | |
| 437 | Cung cấp co 90 độ, co lơi, T nhựa uPVC D168mm (thay thế, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu,…) | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 438 | Cung cấp dầu Diesel phục vụ công tác vận hành bảo trì thường xuyên máy phát điện. | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT MỚI CÁC HẠNG MỤC THUỘC CÔNG TRÌNH CẦU VÀ ĐƯỜNG VÀO CẦU (NĂM 2024): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | lít | 7 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.06564E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là106.564.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 13.320.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 03: Hợp đồng Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 37.297.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=111.891.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 111.891.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 05 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III. Trường hợp chứng chỉ chưa phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 05 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: giám sát, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm gần đây: Đã làm cán bộ giám sát 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp, hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ nghiệm thu, hoặc thi công, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học;- Thời gian tham gia các công việc tương tự: lập hồ sơ thanh/quyết toán, hoặc quản lý và bảo trì (hoặc bảo dưỡng) hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ, cầu đường bộ (tính đến thời điểm đóng thầu) ít nhất 03 năm. Thời gian tham gia được căn cứ trên số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực chuyên môn.- Đã từng phụ trách công nghệ thông tin ít nhất 01 gói thầu Quản lý, bảo trì (hoặc bảo dưỡng) kết cấu hạ tầng giao thông cầu đường bộ. Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 8 | Nhân viên tuần tra | 3 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề ngành cầu, đường bộ hoặc công nhân bậc 5 trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp văn bằng tốt nghiệp/chứng chỉ bậc nghề;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 02 năm gần đây: Có kinh nghiệm tuần tra cầu >= 01 năm.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa | 20 | - Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 15 người lĩnh vực xây dựng cầu đường bộ + 03 người thuộc lĩnh vực nghề lái máy/xe xây dựng + 02 người có giấy phép điều khiển phương tiện thủy (tàu kéo, xà lan).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,0 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô bồn tưới nước | Dung tích bồn >=5m3 | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Cẩu có sức nâng >= 1 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Cẩu có sức nâng >= 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy cào bóc mặt đường | Chiều sao cào bóc >=5cm | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng đầm + rung >=25 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng tĩnh >=16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh >=10 tấn | 1 |
| 10 | Sà lan | Tải trọng >=400T | 1 |
| 11 | Ca nô hoặc tàu kéo | Công suất >=150CV | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Công suất >=190CV | 1 |
| 13 | Máy quét đường | . | 1 |
| 14 | Máy khoan | Công suất >=4,5KW | 1 |
| 15 | Máy hàn | Công suất >=23KW | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn trộn >=250 lít | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn đường | . | 1 |
| 18 | Thiết bị xóa vạch sơn đường | . | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | . | 1 |
| 20 | Máy cắt cỏ | Công suất >=300W | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 22 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi