Gói thầu: Thuê dịch vụ khám sức khỏe cho người lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân Viện khoa học An toàn Vệ sinh Lao động và Bảo vệ môi trường miền Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ khám sức khỏe cho người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533375 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:26:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.728.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện khám sức khỏe |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh.- Trường hợp người thực hiện kỹ thuật cận lâm sàng mà pháp luật không quy định phải có chứng chỉ hành nghề KBCB thì phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp với công việc được phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kết luận kết quả khám sức khỏe |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là bác sĩ có chứng chỉ hành nghề KBCB và có thời gian KBCB tối thiểu là 54 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khám phát hiện bệnh nghề nghiệp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là bác sĩ chuyên khoa bệnh nghề nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết ápThiết bị đo cân nặng, chiều caoDụng cụ khám Răng hàm mặtDụng cụ khám Tai Mũi HọngDụng cụ khám mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khám sức khỏe toàn diện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đo chức năng hô hấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng hô hấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đo thính lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thính lực sơ bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | X-quang tim phổi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huyết đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy sắc ký khí GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phenol trong nước tiểu: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy săc ký lỏng HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Axit hypuric trong nước tiểu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phân Viện khoa học An toàn Vệ sinh Lao động và Bảo vệ môi trường miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ khám sức khỏe cho người lao động Thuê dịch vụ khám sức khỏe cho người lao động cho nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng sức khỏe lao động nữ ngành may mặc và giày da trên địa bàn tỉnh Đồng Nai” 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở. - Hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan các tài liệu có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh thiết bị thực hiện dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đang vận hành tốt; được hiệu chuẩn theo quy định. - Giải pháp, phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Đáp ứng đầy đủ các thiết bị y tế thiết yếu theo quy định tại Điều 10, Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế). + Chịu toàn bộ trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp xảy ra sai sót về chuyên môn kỹ thuật trong việc chuẩn đoán, khám sức khỏe cho nhân viên của Bên mời thầu. + Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả khám sức khỏe do cơ sở mình thực hiện |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phân viện khoa học An toàn vệ sinh lao động và Bảo vệ môi trường miền Nam.
Địa chỉ: 124-126 Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 08.3839 6998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân viện khoa học An toàn vệ sinh lao động và Bảo vệ môi trường miền Nam. Địa chỉ: 124-126 Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 08.3839 6998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân viện khoa học An toàn vệ sinh lao động và Bảo vệ môi trường miền Nam. Địa chỉ: 124-126 Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 08.3839 6998 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khỏe toàn diện | Áp dụng theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế | người | 1.152 | |
| 2 | Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp | Áp dụng theo Thông tư 28/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế | người | 1.152 | |
| 3 | Chức năng hô hấp | Áp dụng theo Thông tư 28/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế | người | 576 | |
| 4 | Thính lực sơ bộ | Áp dụng theo Thông tư 28/2016/TT-BYT ngày 30/06/2016 của Bộ Y tế | người | 576 | |
| 5 | X-quang tim phổi | Áp dụng theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế | người | 1.152 | |
| 6 | Huyết đồ | Áp dụng theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế | người | 1.152 | |
| 7 | Phenol trong nước tiểu: | Áp dụng theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế | người | 288 | |
| 8 | Axit hypuric trong nước tiểu | Áp dụng theo Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế | người | 288 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.97728E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là397.728.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự trực tiếp thực hiện khám sức khỏe | 10 | - Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Luật khám bệnh, chữa bệnh.- Trường hợp người thực hiện kỹ thuật cận lâm sàng mà pháp luật không quy định phải có chứng chỉ hành nghề KBCB thì phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp với công việc được phân công | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự kết luận kết quả khám sức khỏe | 5 | - Là bác sĩ có chứng chỉ hành nghề KBCB và có thời gian KBCB tối thiểu là 54 tháng. | 4 | 4 |
| 3 | Nhân sự khám phát hiện bệnh nghề nghiệp | 3 | - Là bác sĩ chuyên khoa bệnh nghề nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết ápThiết bị đo cân nặng, chiều caoDụng cụ khám Răng hàm mặtDụng cụ khám Tai Mũi HọngDụng cụ khám mắt | Khám sức khỏe toàn diện | 3 |
| 2 | Máy đo chức năng hô hấp | Chức năng hô hấp | 3 |
| 3 | Máy đo thính lực | Thính lực sơ bộ | 3 |
| 4 | Máy X-Quang | X-quang tim phổi | 1 |
| 5 | Máy huyết học | Huyết đồ | 1 |
| 6 | Máy sắc ký khí GC | Phenol trong nước tiểu: | 1 |
| 7 | Máy săc ký lỏng HPLC | Axit hypuric trong nước tiểu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi