Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng họp, phòng hội thảo trụ sở cơ quan Bộ, 47 Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng họp, phòng hội thảo trụ sở cơ quan Bộ, 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:42:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,559,598,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 5,29 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa phòng họp, phòng hội thảo trụ sở cơ quan Bộ, 47 Phạm Văn Đồng Cải tạo, sửa chữa phòng họp, phòng hội thảo trụ sở cơ quan Bộ 47 Phạm Văn Đồng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 30,645 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 256,283 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 25,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 46,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V-HSMT | 0,083 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ, hệ thống điện cũ trong phòng | Chương V-HSMT | 7 | Khu |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 12,968 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu (cửa các loại, khung thép...) về vị trí tập kết | Chương V-HSMT | 1 | TB |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 54,014 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo ( Ngoài 30m ban đầu) - vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | Chương V-HSMT | 40,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 40,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 40,01 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép liên kết tường D10 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 0,416 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 46,528 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 43,226 | 1m2 |
| 18 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V-HSMT | 1,722 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tự chảy chèn hộp kỹ thuật | Chương V-HSMT | 0,69 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 9,184 | m2 |
| 21 | Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT120x900x15mm (đã bao gồm lớp lot bằng cao su dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 262,626 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 260,708 | m2 |
| 23 | Nhân công khoét lỗ đèn trần thạch cao | Chương V-HSMT | 136 | lỗ đèn |
| 24 | Bổ sung nắp thăm trần bao gồm khung nẹp..... KT: 600x600 mm | Chương V-HSMT | 8 | 1 cái |
| 25 | Phào thạch cao trang trí trần bản rộng 5cm | Chương V-HSMT | 126,04 | md |
| 26 | Bả bằng bột bả 2 lớp vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 266,59 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 266,59 | m2 |
| 28 | Gia công hệ khung xương tường, cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 1,701 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung xương thép | Chương V-HSMT | 1,701 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 13,413 | m2 |
| 31 | Làm vách gỗ tự nhiên (tấm nền gỗ verneer đục lỗ tiêu âm theo thiết kế, nan gỗ tần bì + Bông thủy tinh) | Chương V-HSMT | 76,213 | m2 |
| 32 | Ốp cột bằng gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên (verneer Tần Bì) | Chương V-HSMT | 86,076 | m2 |
| 33 | Ốp tấm Alumium sau vách tre vách kính | Chương V-HSMT | 162,289 | m2 |
| 34 | Phào gỗ Tần Bì KT: 100x15mm ốp vách gỗ | Chương V-HSMT | 85,464 | md |
| 35 | Sản xuất lắp đặt chỉ nổi phòng họp dày KT 50x15mm | Chương V-HSMT | 183,2 | md |
| 36 | Phào kép góc trần bằng gỗ Tần Bì KT100x30mm | Chương V-HSMT | 80,28 | md |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt vách gỗ giật cấp vị trí trung tâm bằng gỗ verneer Tần Bì (tấm nền trung tâm, viền gỗ CNC ) | Chương V-HSMT | 25,11 | m2 |
| 38 | Thẩm nhung dày 5mm màu đỏ, nẹp góc bằng gỗ rộng 3cm | Chương V-HSMT | 6,67 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 178,83 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi mở 2 cánh bằng gỗ tương đương Lim Nam Phi, cánh dày 5cm | Chương V-HSMT | 5,412 | m2 |
| 41 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 7,64 | md |
| 42 | Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, bản rộng 10cm | Chương V-HSMT | 14,64 | md |
| 43 | Lắp khoá chìm 2 tay nắm phòng khách | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 44 | Lắp bộ bản lề đại mạ đồng | Chương V-HSMT | 8 | 1bộ |
| 45 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi mạ đồng | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 13,458 | m2 |
| 47 | Cắt vách nhôm mở rộng cửa | Chương V-HSMT | 17 | 1m |
| 48 | Sản xuất cửa PCCC EI 30 | Chương V-HSMT | 11,316 | m2 |
| 49 | Gián đề can màu vân gỗ | Chương V-HSMT | 22,632 | m2 |
| 50 | Lắp khoá 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 51 | Lắp bộ bản lề | Chương V-HSMT | 12 | 1bộ |
| 52 | Lắp tay co thủy lực | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V-HSMT | 11,316 | m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-HSMT | 0,083 | tấn |
| 55 | Bản mã liên kết sàn bê tông ( Bao gồm bản mã dày 5mm và Bulong liên kết) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,083 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt khung rèm gỗ Tần Bì KT: 180x20mm | Chương V-HSMT | 103,7 | md |
| 58 | Rèm sáo gỗ, bản rộng 4cm, phụ kiện đồng bộ (Pilano gỗ sồi Nga) | Chương V-HSMT | 52,248 | m2 |
| 59 | Di chuyển ống nước cũ hộp kỹ thuật ( Bao gồm nhân công và vật ống, vật tư phụ, chống thấm hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 4 | hộp kỹ thuật |
| 60 | Khoan rút lõi D110, D90 bằng máy khoan chuyên dụng | Chương V-HSMT | 18 | lỗ khoan |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tự chảy chèn hộp kỹ thuật | Chương V-HSMT | 0,21 | m3 |
| 62 | Lắp đặt lại hệ thống âm thanh hội thảo (chuyển từ phòng cũ sang: thay thế dây tín hiệu bị hỏng, lắp đặt dây tín hiệu âm tường...) | Chương V-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 63 | Phụ kiện gồm giá đỡ loa, giá đỡ Âm ly, giắc cắm đầu AV | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 7,67 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V-HSMT | 165,148 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | Chương V-HSMT | 15,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 24,27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 20,872 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V-HSMT | 0,088 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hành lang | Chương V-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ các bàn đá chậu rửa | Chương V-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát nền hành lang | Chương V-HSMT | 165,148 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-HSMT | 4,596 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 5,859 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm tôn chân tường sát nền | Chương V-HSMT | 28,236 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đá ốp tường thang máy | Chương V-HSMT | 14,615 | m2 |
| 15 | Di chuyển đồ đạc trong phòng hành lang: bàn ghế,rem cửa, biển hiệu, tranh gương,v..v.. | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu (cửa các loại, khung thép...) về vị trí tập kết | Chương V-HSMT | 1 | TB |
| 17 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 30,033 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại ( Tính vận chuyển ngoài 30m ban đầu) | Chương V-HSMT | 22,247 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 22,247 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 22,247 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tôn lá chân tường ( Đã bao gồm Bulong mới) | Chương V-HSMT | 28,236 | m2 |
| 22 | Lát đá Kim sa nền sàn hành lang, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5,821 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên nền sàn hành lang, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 159,32 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 165,148 | m2 |
| 25 | Bổ sung nắp thăm trần bao gồm khung nẹp..... KT: 600x600 mm | Chương V-HSMT | 3 | 1 cái |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 2 lớp | Chương V-HSMT | 165,148 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 165,148 | m2 |
| 28 | Ốp đá marble vào tường | Chương V-HSMT | 14,615 | m2 |
| 29 | Phào kép bằng đá (CNC) ốp cầu thang rộng 10cm | Chương V-HSMT | 11,24 | md |
| 30 | Dán decal vân gỗ vào cửa sắt | Chương V-HSMT | 4,95 | m2 |
| 31 | Gia công hệ khung xương tường, cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,583 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung xương thép | Chương V-HSMT | 0,583 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 5,623 | m2 |
| 34 | Làm vách lam gỗ tương đương Tần Bì, thanh lam tiết diện 40x70cm ( Bao gồm khung xương gỗ, vách MDF tiêu âm dày 17mm, Lam gỗ dày 4cm) | Chương V-HSMT | 102,931 | m2 |
| 35 | Ốp cột bằng gỗ công nghiệp kết hợp gỗ gõ tự nhiên (verneer Tần Bì) | Chương V-HSMT | 12,48 | m2 |
| 36 | Phào kép định cột bằng gỗ Tần Bì KT100x30mm | Chương V-HSMT | 4,8 | md |
| 37 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ ( NC 4,0/7) | Chương V-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 38 | Vật tư phụ hao phí ( ốc vít, băng keo.....) cố định hệ thống điện, bọc lại đường dây hiện trạng. | Chương V-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 39 | Cắt, lắp đặt cửa vách vị trí hộp bình cứa hỏa và vật tư bản về, chốt..... | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: WC NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V-HSMT | 23,172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Chương V-HSMT | 18,282 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Chương V-HSMT | 2,36 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,503 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 50,792 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V-HSMT | 23,172 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời - bệ phòng để rác | Chương V-HSMT | 0,638 | m3 |
| 11 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 5,603 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo ( Ngoài 30m ban đầu) - vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | Chương V-HSMT | 3,326 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 3,326 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 3,326 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 17 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Gia công, lắp dựng thép liên kết tường D10 L150 | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 0,691 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 23,251 | m2 |
| 19 | Vệ sinh nền nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 23,127 | m2 |
| 20 | Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cường | Chương V-HSMT | 12,41 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V-HSMT | 30,963 | m2 |
| 22 | Chống thấm cổ ống bằng dung dịch chống thấm Sikagrout | Chương V-HSMT | 8 | ống |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 23,251 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch trìm cao chịu ẩm | Chương V-HSMT | 23,251 | m2 |
| 25 | Bổ sung nắp thăm trần bao gồm khung nẹp..... KT: 600x600 mm | Chương V-HSMT | 1 | 1 cái |
| 26 | Bả bằng bột bả vào trần 2 lớp | Chương V-HSMT | 23,251 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 23,251 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 59,769 | m2 |
| 29 | Làm vách ngăn bằng tấm compact chịu nước dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-HSMT | 23,88 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 5,558 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 2,363 | m2 cấu kiện |
| 32 | Lắp ổ khoá nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 33 | Lắp bản lề cửa đi | Chương V-HSMT | 3 | 1bộ |
| 34 | Tay co thủy lực cửa nhà vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (bao gồm cổ thoát & xiphong) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi KT 2300*900mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt về sinh | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây cấp | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ga thu sàn inox ngăn mùi đường kính 110mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bàn chậu rửa bằng đá Kim sa bản rộng 600, bao gồm Khung hộp inox 40x60x2 | Chương V-HSMT | 2,39 | md |
| 48 | Nhân công khoét bàn đá và lắp chậu | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tủ đựng đồ dưới bàn đá (thùng chất liệu picomat, cánh acrylic, phụ kiện đồng bộ) | Chương V-HSMT | 1,315 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG HỘI THẢO, LỄ TÂN | |||
| 1 | PHÒNG HỘI THẢO | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 7,872 | m2 |
| 3 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 4,3 | 1m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 7,65 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Chương V-HSMT | 111,098 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 9,898 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 23,64 | m |
| 8 | Tháo dỡ vận chuyển đồ đạc: rèm, bàn ghế,v..v... | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Vận chuyển cửa gỗ cũ, khuôn gỗ cũ đến kho | Chương V-HSMT | 1 | tb |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 14,553 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo ( Ngoài 30m ban đầu) - vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | Chương V-HSMT | 10,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 10,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 10,38 | m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-HSMT | 31 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Thép liên kết tường D10 L150 ( Dâu sắt) | Chương V-HSMT | 31 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 1,746 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,788 | m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô cửa | Chương V-HSMT | 0,073 | 100kg |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V-HSMT | 0,039 | m3 |
| 20 | Lắp dựng lanh tô cửa bằng tấm bê tông cốt thép | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 10,16 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 7,424 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 113,699 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần 2 lớp | Chương V-HSMT | 113,699 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 113,699 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi mở 2 cánh bằng gỗ tương đương Lim Nam Phi, cánh dày 5cm | Chương V-HSMT | 7,872 | m2 |
| 27 | Sản xuất khuôn cửa kép bằng gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 14,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, bản rộng 10cm | Chương V-HSMT | 27,52 | md |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 14,24 | m cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 7,872 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp khoá chìm 2 tay nắm phòng khách | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 32 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi mạ đồng | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 33 | Lắp bản lề đại mạ đồng | Chương V-HSMT | 8 | 1bộ |
| 34 | Gia công hệ khung xương cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 1,157 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung xương thép | Chương V-HSMT | 1,157 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 10,445 | m2 |
| 37 | Làm vách gỗ tự nhiên (tấm nền gỗ verneer đục lỗ tiêu âm theo thiết kế, nan gỗ tần bì + Bông thủy tinh) | Chương V-HSMT | 46,939 | m2 |
| 38 | Ốp vách bằng gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên (verneer Tần Bì + Khung xương) | Chương V-HSMT | 49,059 | m2 |
| 39 | Ốp tấm Alumium sau vách tre vách kính | Chương V-HSMT | 95,998 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt chỉ nổi phòng họp dày KT 50x15mm | Chương V-HSMT | 69 | md |
| 41 | Phào gỗ Tần Bì KT: 100x15mm ốp vách gỗ | Chương V-HSMT | 50,695 | md |
| 42 | Phào kép góc trần bằng gỗ Tần Bì KT100x30mm | Chương V-HSMT | 49,44 | md |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 109,462 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ và Thay kính cường lực 8.38ly bị vỡ (phụ kiện đồng bộ) | Chương V-HSMT | 3,36 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt khung rèm gỗ Tần Bì KT: 180x20mm | Chương V-HSMT | 34,1 | md |
| 46 | Rèm sáo gỗ, bản rộng 4cm, phụ kiện đồng bộ (Pilano gỗ sồi Nga) | Chương V-HSMT | 13,845 | m2 |
| 47 | Sàn gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT120x900x15mm (đã bao gồm lớp lót cao su dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 92,972 | m2 |
| 48 | Khung thép hộp bục sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | Chương V-HSMT | 15,114 | m2 |
| 49 | Thi công mặt sàn bằng tấm cemboard dày 2cm | Chương V-HSMT | 15,114 | m2 |
| 50 | Lắp đặt thảm sân khấu dày 5mm | Chương V-HSMT | 15,114 | m2 |
| 51 | Nẹp inox mạ đồng bục sân khấu, nẹp V rộng 2cm | Chương V-HSMT | 6,87 | md |
| 52 | PHÒNG LỄ TÂN | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 2,548 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ và khuôn gỗ | Chương V-HSMT | 5,416 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 39,503 | m2 |
| 56 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 0,576 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo ( Ngoài 30m ban đầu) - vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết | Chương V-HSMT | 0,427 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 0,427 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 0,427 | m3 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 5,416 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 2,548 | m2 cấu kiện |
| 62 | Thay mới nẹp cửa đi vào phòng lễ tân | Chương V-HSMT | 11,88 | md |
| 63 | Ốp vách bằng gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên (verneer Tần Bì) | Chương V-HSMT | 15,118 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi mở 1 cánh bằng gỗ tương đương Lim Nam Phi, cánh dày 5cm | Chương V-HSMT | 1,54 | m2 |
| 65 | Sản xuất khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 5,5 | md |
| 66 | Nẹp gỗ Lim Nam Phi dày 3cm | Chương V-HSMT | 10,2 | md |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 5,5 | m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 1,54 | m2 cấu kiện |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 4,51 | m2 |
| 70 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 71 | Lắp bản lề cửa | Chương V-HSMT | 3 | 1bộ |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 39,503 | m2 |
| 73 | Lát sàn gỗ tự nhiên, gỗ Lim Nam Phi KT(120x900x15)đã bao gồm lớp đệm cao su non | Chương V-HSMT | 39,503 | m2 |
| 74 | Phào kép góc trần bằng gỗ Tần Bì KT100x30mm | Chương V-HSMT | 31,76 | md |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 50,148 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Bả 2 lớp) | Chương V-HSMT | 12,045 | 1m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | Chương V-HSMT | 39,503 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 89,648 | m2 |
| 79 | Gía đỡ máy chiếu phòng hội thảo | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG PHÒNG + HÀNH LANG | |||
| 1 | Tủ chứa Aptomat bằng nhựa chứa 3-6 modun | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Tủ chứa Aptomat bằng nhựa chứa 8-12 modun | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu (Âm sàn) bao gồm đế âm | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đèn chùm trang trí trần phòng họp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led Dowlight D110 9W | Chương V-HSMT | 136 | bộ |
| 15 | Lắp đèn led panel âm trần 600x300mm ánh sáng trắng | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đèn led panel âm trần 300x1200mm ánh sáng trắng | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt led thanh nhôm định hình KT: 665x35mm | Chương V-HSMT | 62 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần kích thước 300x300 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V-HSMT | 52 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 280 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 - e | Chương V-HSMT | 140 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 2.350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V-HSMT | 258 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 602 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V-HSMT | 280 | m |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phát cây tạo mặt bằng bằng thủ công | Chương V-HSMT | 2,965 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cây lên ô tô vận chuyển về vị trí tập kết | Chương V-HSMT | 296,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh,trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 130 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ nền lát đá cũ ( Tính thay vị trí hư hỏng 30%) | Chương V-HSMT | 25,578 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 53,414 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 1,642 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 1,642 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 1,642 | m3 |
| 9 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 94,06 | 1m2 |
| 10 | Lát đá xanh Thanh Hóa (Tấm rãnh) | Chương V-HSMT | 27,808 | m2 |
| 11 | Khoan lỗ thóat nước mưa | Chương V-HSMT | 1.040 | lỗ thoát |
| 12 | Lát đá xanh Thanh Hóa nền sân | Chương V-HSMT | 101,424 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên nền sân ( Đá trang trí có hoa văn) | Chương V-HSMT | 6,86 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 119,997 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 25,819 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 4,131 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 8,603 | m3 |
| 18 | Nilong lót nền chống mất nước | Chương V-HSMT | 122,079 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình ( Rải cát đen dày 3cm tạo phẳng) | Chương V-HSMT | 3,662 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V-HSMT | 6,104 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, thoát nước tràn bồn hoa | Chương V-HSMT | 0,31 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 24 | Khoan đục tường rãnh nước đặt ống thoát (bao gồm đục và trát bịt lại sau khi thi công) | Chương V-HSMT | 22 | lỗ |
| 25 | Cây ngâu tròn ( Cao: 1- 1,2,ĐK tán: 1-1,2m) | Chương V-HSMT | 24 | Cây |
| 26 | Cây Chuỗi ngọc (Cao: 0,1m, Đk tán: 0,1m, mật độ 80 cây/m2) | Chương V-HSMT | 1.264 | Khóm cây |
| 27 | Trồng thảm cỏ nhung | Chương V-HSMT | 128,8 | m2 |
| 28 | Trồng thảm cỏ lạc | Chương V-HSMT | 40,15 | m2 |
| 29 | Trồng thảm cây bạch trinh biển | Chương V-HSMT | 20,19 | m2 |
| 30 | Phân hữu cơ bón lót và công chăm sóc cây | Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn Kẹp KT: 0,4x0,5x0,51m ( Gỗ Sồi nhập khẩu Mỹ màu chỉ định) | Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Bàn làm trà KT: 1,3x0,45x1.15m (Gỗ Sồi nhập khẩu Mỹ màu chỉ định) | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp 3 KT: 2x0,6x0,76m (Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên) | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ghế phòng họp KT: 120x50x50m (Gỗ tần bì bọc vải nỉ hoàn thiện ) | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Tủ trang trí 2 KT: 6,61x0,55x2,7m (Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên) | Chương V-HSMT | 17,847 | m2 |
| 6 | Bàn họp góc KT: 0,8x0,8x0,75 (R755) m (Gỗ tự nhiên kết hợp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (HRM) phủ verneer Sồi ) | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bàn họp 1 KT: 2,35x0,8x0,75m (Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên) | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bàn họp 2 KT: 2.4x0,8x0,75m (Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên) | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bục phát biểu gỗ Tần Bì, KT 1.1x0.8x0.6m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bục tượng Bác gỗ Tần Bì, KT 1.05x0.8x0.6m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ Công an hiệu bằng đồng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ rèm khánh tiết | Chương V-HSMT | 5,5 | m2 |
| 14 | Bộ sao vàng, búa liềm bằng Mica màu vàng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tượng Bác, chất liệu composite, cao 1 m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Smart Tivi màn hình LED 49 inch, 4K | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Máy chiếu | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Màn chiếu điện 150 inch | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thiết bị hội thảo Trung tâm | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Bộ chống phản hồi âm thanh | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Âm ly liền mixer | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Máy đại biểu | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Máy chủ tọa | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Loa treo tường | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Micro không dây ( Bao gồm 2 Micro và Nội bộ thu phát) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chân micro bục phát biểu | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu đĩa DVD | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây kết nối micro với hệ thống trung tâm dài 10m | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây tín hiệu âm thanh đến loa | Chương V-HSMT | 64 | md |
| 30 | Dây HDMI dài 15m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Dây VAG dài 15m | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ổ cắm điện di động, 8 vị trí cắm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tủ rack 15U-D600 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Kính bàn nước 8mm KT: 1,2x0,7m (1,2x0,7 = 0,84m2) | Chương V-HSMT | 0,84 | m2 |
| 35 | Tủ dồ KT: 2,96x0,55x2,7m (Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên) | Chương V-HSMT | 7,99 | m2 |
| 36 | Tủ thay đồ KT: 1,8x0,55x2,2m (Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên) | Chương V-HSMT | 3,96 | m2 |
| 37 | Quầy lễ tân KT: 2,28x0,74x1,1m ( Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên + đá granit đen + đá marble theo thiết kế) | Chương V-HSMT | 2,28 | md |
| 38 | Tủ trang trí 1 KT: 0,845x0,245x2.7m (Gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên) | Chương V-HSMT | 2,28 | m2 |
| 39 | Tủ mát 210l | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cây nước nóng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 5,29 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | Kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥7 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 3 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi