Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152395-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211152353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-17 10:41:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,345,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 05KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Nhà học 6 phòng 3 tầng trường THCS Quỳnh Long, xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Mây Xanh; Nhà số 7, đường số 16, khu đô thị mới Tecco, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An. Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Lưu - Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Hưng; Công ty TNHH Bách Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Số 02 ngõ 60 đường Lê Hồng Phong, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. Tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). Tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu với thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu; địa chỉ: Số 537, Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V44,9421m3
2Đào móng, máy đào Mô tả tại Chương V3,476100m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,174100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V16,918m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V62,331m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V1,251100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả tại Chương V0,363tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả tại Chương V1,442tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả tại Chương V2,674tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V7,733m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,641100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả tại Chương V0,164tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V1,212tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả tại Chương V4,596m3
15Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả tại Chương V25,656m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại Chương V3,446100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V0,479100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả tại Chương V0,479100m3/1km
19Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cmMô tả tại Chương V17,241m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V3,461m3
B Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V12,838m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả tại Chương V2,042100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả tại Chương V0,268tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V2,425tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả tại Chương V36,011m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Mô tả tại Chương V3,204100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả tại Chương V0,67tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả tại Chương V2,957tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại Chương V3,288tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả tại Chương V57,79m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Mô tả tại Chương V5,07100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả tại Chương V8,027tấn
13Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, đá 1x2Mô tả tại Chương V7,292m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ)Mô tả tại Chương V1,098100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả tại Chương V0,184tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Mô tả tại Chương V0,557tấn
17Đắp cát tôn nền bục giảng móng công trình bằng thủ côngMô tả tại Chương V0,551m3
18Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V0,551m3
19Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả tại Chương V5,915m3
20Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả tại Chương V104,871m3
21Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao Mô tả tại Chương V12,528m3
22Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả tại Chương V1,406tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V1,406tấn
24Lợp mái tôn Zac dày 0.4ly (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V2,039100m2
25Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45lyMô tả tại Chương V39,039m
26Ke chống bào (4.5 cái/m2)Mô tả tại Chương V917,55cái
C Phần hoàn thiện
1Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Mô tả tại Chương V255,28m
2Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V263,18m
3Trát gờ móc nước, soi rãnh, vữa mác 75Mô tả tại Chương V55,31m
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V519,345m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại Chương V562,304m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả tại Chương V368,665m2
7Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả tại Chương V355,314m2
8Trát trần, vữa mác 75Mô tả tại Chương V507m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V908,803m2
10Bả bằng ma tít vào trầnMô tả tại Chương V1.230,979m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V519,345m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V1.620,437m2
13Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 3cm, vữa mác 75Mô tả tại Chương V38,286m2
14Chống thấm mái bằng khò hàn nhiệt bitumMô tả tại Chương V54,204m2
15Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40Mô tả tại Chương V7,86m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (hoặc tương đương), M75, PCB40Mô tả tại Chương V491,759m2
17Ốp gạch chân tường cao 12cmMô tả tại Chương V40,554m2
18Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75Mô tả tại Chương V59,606m2
19SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả tại Chương V22,68m2
20SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả tại Chương V15,39m2
21SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả tại Chương V75,24m2
22SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V82,29m2
23SXLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V25,6md
24SXLD tay vịn lan can Inox D80Mô tả tại Chương V36,8md
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V7,142100m2
26Tấm bao che chống bụiMô tả tại Chương V608,4m2
D Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng Sino KT: 500x300x200 (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 60A Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 40A Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V3cái
4Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 16A Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V2cái
5Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V1cái
6Lắp đặt tủ điện tầng 2, 3 âm tườngMô tả tại Chương V2hộp
7Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 16A Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V4cái
8Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V120m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V14m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V398m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V131m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V431m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=15mmMô tả tại Chương V829m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=20mmMô tả tại Chương V131m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả tại Chương V170m
17Lắp ổ cắm điện đôi Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V24cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V3cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V12cái
20Lắp đặt đèn led sát trần 220V-10W Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V6bộ
21Lắp đặt đèn led 1.2m 220V/36W Roman (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V36bộ
22Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V24cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây102hộp
E Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V2cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả tại Chương V2cái
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả tại Chương V92m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả tại Chương V19m
6Đào hào tiếp địa, đất C2Mô tả tại Chương V7,021m3
7Đắp đất hào tiếp địaMô tả tại Chương V7,02m3
8Chân bật đỡ dây thu sétMô tả tại Chương V46Cái
F Thoát nước mưa
1Phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả tại Chương V8bộ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V1,02100m
3Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Mô tả tại Chương V18cái
4Lắp nút bịt nhựa PVC D90Mô tả tại Chương V8cái
5Đai giữ ống D90Mô tả tại Chương V60cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả tại Chương V0,22100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả tại Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả tại Chương V0,03100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMô tả tại Chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả tại Chương V1cái
11Đào hào tiếp địa, đất C3Mô tả tại Chương V14,881m3
12Đắp đất hào tiếp địaMô tả tại Chương V14,88m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả tại Chương V7,5031m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại Chương V2,501m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V0,769m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại Chương V2,165m3
17Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V0,271m3
18Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả tại Chương V0,033100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V0,014tấn
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V0,168m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,009tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,008100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại Chương V5cái
G Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháyMô tả tại Chương V6bình
2Hộp đựng bình chữa cháy âm tườngMô tả tại Chương V3hộp
3Nội quy và tiêu lệch PCCCMô tả tại Chương V3bộ
H Cây xanh và phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại Chương V83,641m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại Chương V31,14m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V130,351m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7TMô tả tại Chương V130,351m3
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả tại Chương V4gốc
6Vận chuyển và trồng cây đến vị trí mớiMô tả tại Chương V4gốc
7SXLD hàng rào tạm ngăn khu vực bằng khung thép, tôn và bạt cheMô tả tại Chương V75m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại Chương V11,9m3
9Lát sân bằng gạch Terrazo 500x500, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả tại Chương V119m2
10Cắt rãnh 15mm, sâu 20mmMô tả tại Chương V1,34210m
11Bơm foan chống thấm nhà cầu nốiMô tả tại Chương V2,684m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trư 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).51
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).31
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông 250l2
3 Máy cắt gạch 1.7KW2
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
5 Máy cắt uốn thép 05KW2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy đầm cóc 70kg2
8 Máy hàn điện 23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->