Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 10:41:00 đến ngày 2021-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,345,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 6 phòng 3 tầng trường THCS Quỳnh Long, xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. Tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). Tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu với thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu (Bên thụ hưởng của bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng). Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu; địa chỉ: Số 537, Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Lưu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V | 44,942 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả tại Chương V | 3,476 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả tại Chương V | 16,918 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 62,331 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 1,251 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,363 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại Chương V | 1,442 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V | 2,674 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 7,733 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 1,212 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 4,596 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả tại Chương V | 25,656 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 3,446 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V | 0,479 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả tại Chương V | 17,241 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 3,461 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 12,838 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả tại Chương V | 2,042 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,268 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,425 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 36,011 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả tại Chương V | 3,204 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,67 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả tại Chương V | 2,957 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 3,288 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 57,79 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả tại Chương V | 5,07 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả tại Chương V | 8,027 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 7,292 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ) | Mô tả tại Chương V | 1,098 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Mô tả tại Chương V | 0,557 | tấn |
| 17 | Đắp cát tôn nền bục giảng móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 0,551 | m3 |
| 18 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,551 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả tại Chương V | 5,915 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả tại Chương V | 104,871 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao | Mô tả tại Chương V | 12,528 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 1,406 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,406 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn Zac dày 0.4ly (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 2,039 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly | Mô tả tại Chương V | 39,039 | m |
| 26 | Ke chống bào (4.5 cái/m2) | Mô tả tại Chương V | 917,55 | cái |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả tại Chương V | 255,28 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 263,18 | m |
| 3 | Trát gờ móc nước, soi rãnh, vữa mác 75 | Mô tả tại Chương V | 55,31 | m |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 519,345 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 562,304 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả tại Chương V | 368,665 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả tại Chương V | 355,314 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả tại Chương V | 507 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 908,803 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào trần | Mô tả tại Chương V | 1.230,979 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 519,345 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.620,437 | m2 |
| 13 | Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả tại Chương V | 38,286 | m2 |
| 14 | Chống thấm mái bằng khò hàn nhiệt bitum | Mô tả tại Chương V | 54,204 | m2 |
| 15 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 7,86 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (hoặc tương đương), M75, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 491,759 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường cao 12cm | Mô tả tại Chương V | 40,554 | m2 |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 | Mô tả tại Chương V | 59,606 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả tại Chương V | 15,39 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả tại Chương V | 75,24 | m2 |
| 22 | SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 82,29 | m2 |
| 23 | SXLD lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 25,6 | md |
| 24 | SXLD tay vịn lan can Inox D80 | Mô tả tại Chương V | 36,8 | md |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 7,142 | 100m2 |
| 26 | Tấm bao che chống bụi | Mô tả tại Chương V | 608,4 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng Sino KT: 500x300x200 (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 60A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 40A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 16A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tầng 2, 3 âm tường | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 16A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 10A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 14 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 398 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 131 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 431 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=15mm | Mô tả tại Chương V | 829 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D=20mm | Mô tả tại Chương V | 131 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 170 | m |
| 17 | Lắp ổ cắm điện đôi Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led sát trần 220V-10W Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led 1.2m 220V/36W Roman (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 102 | hộp | |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả tại Chương V | 92 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả tại Chương V | 19 | m |
| 6 | Đào hào tiếp địa, đất C2 | Mô tả tại Chương V | 7,02 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hào tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 7,02 | m3 |
| 8 | Chân bật đỡ dây thu sét | Mô tả tại Chương V | 46 | Cái |
| F | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa vuông, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào hào tiếp địa, đất C3 | Mô tả tại Chương V | 14,88 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hào tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 14,88 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V | 7,503 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 2,501 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,769 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 2,165 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 0,271 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy | Mô tả tại Chương V | 6 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Nội quy và tiêu lệch PCCC | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| H | Cây xanh và phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V | 83,641 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V | 31,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 130,351 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7T | Mô tả tại Chương V | 130,351 | m3 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả tại Chương V | 4 | gốc |
| 6 | Vận chuyển và trồng cây đến vị trí mới | Mô tả tại Chương V | 4 | gốc |
| 7 | SXLD hàng rào tạm ngăn khu vực bằng khung thép, tôn và bạt che | Mô tả tại Chương V | 75 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại Chương V | 11,9 | m3 |
| 9 | Lát sân bằng gạch Terrazo 500x500, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả tại Chương V | 119 | m2 |
| 10 | Cắt rãnh 15mm, sâu 20mm | Mô tả tại Chương V | 1,342 | 10m |
| 11 | Bơm foan chống thấm nhà cầu nối | Mô tả tại Chương V | 2,684 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trư | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | 1.7KW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 05KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi